Microsoft Word - Tieng Han quoc.doc

Save this PDF as:
 WORD  PNG  TXT  JPG

Size: px
Start display at page:

Download "Microsoft Word - Tieng Han quoc.doc"

Transcription

1 김준 - 金俊 김준 년 타이위안,2010 년 1

2 MỤC LỤC 1. Bảng chữ cái tiếng Hàn Các nguyên âm & phụ âm cơ bản 아, 이, 우 어, 오, 으 야, 여, 요, 유 ㅇ ㅁ, ㄴ ㄹ ㅂ, ㄷ, ㅈ, ㄱ ㅅ ㅍ, ㅌ, ㅊ, ㅋ ㅎ 에. 애 예, 얘 와, 왜, 위 워, 웨, 위 의 Cách Viết Hangeul Cấu tạo của tiếng Hàn Luyện tập Thứ tự và vị trí của Nguyên âm Nguyên âm cơ bản Vị trí của nguyên âm Phụ âm cuối của âm tiết ( 받침 ) Phụ âm đối xứng Luyện Tập phát âm Luyện nghe viết Cách đánh máy tiếng Hàn Trang

3 2. Phong Cách Ngôn ngữ Phong cách thân mật Động từ trong tiếng Hàn Luyện tập Tiểu từ 이 - 가 을 - 를 은 - 는 에, 에서, 로, 으로 Điền vào chỗ trống Xác định tiểu từ Kính ngôn Một số hình thức kính ngôn Tiểu từ kính ngôn Khiêm ngôn Cách xưng hô với mọi người Chữ số Hàn Chữ số Thuần Hàn Số có nguồn gốc Tiếng Hoa Lượng từ Cách đếm người và đồ vật Từ để hỏi Câu hỏi Đuôi từ ㅂ니까 / 습니까? Đuôi từ 아 ( 어, 여 ) 요? Phủ định Danh từ ( 이 / 가 ) 아니다 Động từ /tính từ + 지않다 Động từ /tính từ + 지못하다 Hoặc 못 +Động từ Trả lời câu hỏi sau theo thể phủ định Các thì trong tiếng Hàn Thì hiện tại (Đang) Thì quá khứ (Đã) Thì tương lai (Sẽ) Thì hiện tại tiếp diễn Các cụm từ nối trong tiếng Hàn 그리고 (Và,với) 그러나 / 그렇지만 (Tuy nhiên,tuy là...hoặc Nhưng,nhưng mà)

4 7.3 그러면 (Nếu vậy thì, nếu thế thì ) Rút gọn là 그럼 그래서 (Vì vậy,vì thế nên) 그런데 (Tuy nhưng mà, thế mà lại ) 그러니까 (Chính vì vậy,vì thế nên ) 그래도 (Tuy thế nhưng, tuy..nhưng) Từ Vựng Các từ ngữ chỉ thời gian Các bộ phận trên cơ thể Gia đình Màu sắc Đồ ăn,uống Đồ dùng trong nhà Trường học Khí Hậu ( 기후 ) Động từ( 동사 ) Giao Thông ( 교통 ) Công viên( 공원 ) Nhà vệ sinh ( 화장실 ) Ngân hàng( 은행 ) Bưu điện ( 우체국 ) Nông trường Công việc ( 일 ) Địa danh Âm nhạc Tranh( 그림 ) Điện ảnh & diễn kịch ( 영화와연극 ) Du lịch( 여행 ) Hình dáng & kích thước( 모양과크기 ) Thể thao ( 운동 ) Vị trí ( 위치 ) Thiên nhiên ( 자연 ) Thời gian rảnh Miêu tả( 묘사 ) Nghề nghiệp( 직업 ) Quốc gia ( 국가 )

5 8.30 Các từ ngữ chỉ mức độ Các câu sử dụng trên lớp học Các Câu nói thông dụng Các câu thông dụng Các Câu Nói Thông Dụng Hàng Ngày Các tình huống Giao tiếp Thông dụng Chào Hỏi khi mới gặp và sau một thời gian không gặp Họ Tên Quốc Gia -Quốc Tịch Tự Giới Thiệu Ngôn Ngữ Nghề Nghiệp Công Việc Tuổi tác Học Tập -Học Hỏi Khen Ngợi Đang làm Gì Sức Khỏe Thời Gian rảnh rỗi Thỉnh Cầu -Giúp Đỡ Cảm ơn Chờ đợi Từ Chối-Đồng ý Gia Đình -Tình Trạng Hôn Nhân Xin lỗi Sở thích Thời Gian -Giờ Giấc Chúc Mừng Địa Chỉ Nơi Ở-Nơi Chốn Ngày tháng Ngày lễ Nói chuyện điện thoại Ngoại Hình Phỏng đoán Hỏi Đường Phương Hướng Vị Trí Hỏi ai đó đi đâu Hỏi ai đó có mặt hàng gì không Thời tiết Khí hậu Tiền Tệ -Giá Cả

6 11.33 Rời khỏi nhà Quay về Đồ vật nào đó ở đâu Giấc ngủ-thức dậy Bữa cơm Tạm biệt Tính cách Hạnh phúc-sung sướng Động viên an ủi Chán ghét không thích Dặn dò khuyên nhủ nhắc nhở Buồn lo lắng Sai lỗi lầm Bực tức Giận rỗi Tiếc nuối Sợ hãi Yêu thương hâm mộ,mến mộ Tình yêu-tình bạn Các bài đàm thoại Bài 1: 안녕하세요 Bài 2: 자기소개를드리겠습니다? Bài 3: 피자좋아하세요? Bài 4: 어디가세요? Bài 5: 이번토요일에뭐하세요? Bài 6: 몇시에만날까요? Bài 7: 어제뭐하셨어요? Bài 8 비빔밥하나주세요 Bài 9: 얼마예요? Bài 12: 메뉴갖다드릴까요? Bài 13: 이번주말에뭐할거야? Bài 14: 어디아파? Bài 15: 비가오면어떻게하지? Bài 16: 은행이어디있어요? Bài 17: 지하철 6 호선타세요 Bài 18: 여기겨울은너무추워 Bài 19: 넌어떤스타일의여자가좋아? Bài 20: 알바찾는친구없어?

7 13. Biển báo giao thông Các kí hiệu khác Bài Tập luyện dịch

8 1. bảng chữ cái tiếng hàn 1.1. các nguyên âm & phụ âm cơ bản 아, 이, 우 nguyên âm cách đọc 아 a 이 i 우 u -아 lưỡi nằm ở vị trí thấp nhất.mở miệng to âm thanh phát từ khoảng giữa phần trước và phần sau của miệng. -이 lưỡi nằm ở vị trí cao nhất.âm thanh phát ra từ phần trước của miệng. -우 âm phát ra từ phần sau của của miệng.tròn môi khi phát âm 어, 오, 으 nguyên âm cách đọc 어 o 오 ô 으 ư -어 vị trí lưỡi của 어 cao hơn của 아 nhưng môi không mở rộng như a -오 vị trí lưỡi ở thấp hơn so với 우 tròn môi khi phát âm. -으 miệng hơi mở không chạm vào hàm trên và dưới của miệng. Âm 오 trong tiếng hàn sâu hơn tiếng việt 야, 여, 요, 유 8

9 nguyên âm 야여요유 cách đọc ya yo y ô yu cách đọc các nguyên âm này chỉ cần thêm y phía trước đọc luyến sang các âm +a,o ㅇ -khi phụ âm đứng đầu một âm tiết nó là một âm câm.chúng ta không cần phát âm nó.(vd: 우유 chỉ cần phát âm u + yu là được ) ㅁ, ㄴ Hai âm này đều được phát âm qua mũi,vì đường phát âm qua miệng đã đóng. phụ âm cách đọc ㅁ m ㄴ n ㄹ -Đọc là R/L trong tiếng thuần hàn không có từ bắt đầu từ âm ㄹ.chủ yếu là các từ có nguồn gốc từ nước ngoài.(vd: 라디오 Radio) ㅂ, ㄷ, ㅈ, ㄱ âm ㅂ b/p ㄷ t ㅈ ch ㄱ g/k - ਲ hai môi hoàn toàn khép chặt rồi bật ra. -ㄷ luồng hơi giữa vùng lợi và răng - ਸ luồng hơi bị chặn lại phát ra sau lợi. -ㄱ hơi bị chặn lợi ở cuống lưỡi ㅅ 9 cách đọc -Được đọc giống s trong tiếng việt luồng hơi xát vào giữa lợi và răng ㅍ, ㅌ, ㅊ, ㅋ âm ㅍㅌㅊ cách đọc p(bật hơi) th ch(bật hơi)

10 ㅋ kh -ㅍ Đọc gần giống ㅂ (P) nhưng bật hơi -ㅌ Đọc là th -ㅊ Đọc là ( ㅈ ) Ch nhưng bật hơi -ㅋ Đọc là Kh ㅎ -Âm ㅎ phát âm bật hơi nhẹ gần giống với H trong tiếng việt 에. 애 Âm cách đọc 에 ê 애 e -에 miệng mở và vị trí của lưỡi thấp gần giống Ê trong tiếng việt -애 miệng mở vị trí lưỡi thấp gần giống E trong tiếng việt 예, 얘 Âm 예얘 cách đọc y ê y e - cách đọc gần với 에. 애 chỉ cần nối âm y phía trước đọc lướt nhanh sang âm ê hoặc e 와, 왜, 외 Âm cách đọc 와 wa 왜 we 외 uê -cần lưu ý gần như không có sự khác biệt giữa 왜 & 위 워, 웨, 위 의 Âm 워웨위 cách đọc Wo wê wi - 의 Đọc là ưi.mặc dù là nguyên âm đôi nhưng vẫn đọc là một nguyên âm đơn ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ. - các âm này được tạo thành do gấp đôi ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ. -Khi phát âm chỉ cần bật hơi các phụ âm đơn. 10

11 1.2 cách viết Hangeul a ㅏ아ㅏ ㅑ ㅓ ㅕ ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ ya 야 o 어 yo 여 ô 오 yô 요 u 우 yu 유 11 ㅑ ㅓ ㅕ ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ 가 Đi 약 Thuốc 머리 Cái đầu 별 Ngôi sao 모자 Cái nón 교회 Nhà thờ 우유 Sữa 귤 Quả cam

12 ㅡ ㅣ ư 으 i 이 ㅡ ㅣ e ㅐ애ㅐ ye ㅒ얘ㅒ ㅔ ê 에 ㅔ yê ㅖ 예 ㅖ ㅘ wa 와 ㅘ we ㅙ왜ㅙ 트력 Xe tải 기차 Tàu hỏa 노래 Hát 얘 Đứa trẻ 게 Con cua 계란 Trứng 과일 Trái cây 돼지 Con lợn 12

13 uê ㅚ외ㅚ ㅝ ㅞ wo 워 we 웨 ㅝ ㅞ wi ㅟ위ㅟ ㅢ Các Phụ âm ưi 의 g,k ㄱ giyok ㄱ n ㄴ niưn ㄴ d.t ㄷ digưt ㄷ ㅢ 윈쪽 Bên trái 원 tiền Hàn quốc 웨이터 Bồi bàn 귀 Tai 의사 Bác sĩ 같이 Cùng nhau 나 Tôi 디자인 Thiết kế 13

14 ㄹ r,l riưl ㄹ 사랑 yêu ㅁ m miưm ㅁ 문학 Văn chương ㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍ b.p biưp s siot o,ng iưng j jiưt ch Chiưt k kiưk t tiưt Ph ㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍ 14 밥 Cơm 손님 Khách hàng 오빠 Em gái gọi anh trai 장미 Bông hồng 참 Rất 코 Cái mũi 베트남 Việt Nam 커피

15 ㅎ piưp H hiưt Kk ㄲ ssanggiyeok ㄸㅃㅆㅉ Tt ssangdigưt Pp ssangbiưp Ss ssangsiot Jj ssangjiưt ㅎㄲㄸㅃㅆㅉ Cà phê 형 Em trai gọi anh 꽃 Hoa 땅 Đất 빵 bánh mì 싸움 Gây sự 짜장면 Mì đen BẢNG CÁCH ĐỌC CÁC PHỤ ÂM &NGUYÊN ÂM 15

16 16

17 GHÉP PHỤ ÂM VÀ NGUYÊN ÂM 17

18 1.3 Cấu tạo của tiếng Hàn 1- Cấu trúc một phụ âm và một nguyên âm (đơn hoặc kép): ㄱ + ㅏ = 가 ㄱ + ㅗ = 고 ㄱ + ㅘ = 과 Đối với những nguyên âm đứng biệt lập nhưng có nghĩa, trong cấu trúc tiếng Hàn nó được viết thêm ㅇ ở đầu câu. Ví dụ: ㅇ + ㅏ = 아 ㅇ + ㅜ = 우 2- Cấu trúc một phụ âm đầu, một nguyên âm (đơn hoặc kép) và một phụ âm kết thúc: ㄱ + ㅏ + ㅇ = 강 ㄱ + ㅗ + ㅇ = 공 ㄱ + ㅘ + ㅇ = 광 3- Cấu trúc một phụ âm đầu, một nguyên âm và hai phụ âm kết thúc: ㅇ + ㅓ + ㅂ + ㅅ = 없 ㅁ + ㅏ + ㄴ + ㅎ = 많 1.4 Luyện tập 모음 (Nguyên âm-đơn) ㅏ ㅏ 아 아 a ㅑ ㅑ 야 야 ya ㅓ ㅓ 어 어 ơ ㅕ ㅕ 여 여 yơ ㅗ ㅗ 오 오 ô ㅛ ㅛ 요 요 yô ㅜ ㅜ 우 우 u ㅠ ㅠ 유 유 yu ㅡ ㅡ 으 으 ư ㅣ ㅣ 이 이 i 18

19 다음과같이써보세요. (Các nguyên âm kép tiếp theo hãy cùng nhau viết và xem) ㅐ ㅐ 애 애 e ㅒ ㅒ 얘 얘 ye ㅔ ㅔ 에 에 ê ㅖ ㅖ 예 예 yê ㅘ ㅘ 와 와 oa ㅙ ㅙ 왜 왜 oe ㅚ ㅚ 외 외 oi ㅝ ㅝ 워 워 uơ ㅞ ㅞ 웨 웨 uê ㅟ ㅟ 위 위 uy ㅢ ㅢ 의 의 ưi 자음 (Phụ âm) ㄱ k ㄱ 가 가 ㅋ kh ㅋ 카 카 ㄴ n ㄴ 나 나 ㄷ t ㄷ 다 다 ㅌ th ㅌ 타 타 ㄹ r/l ㄹ 라 라 ㅁ m ㅁ 마 마 ㅂ p ㅂ 바 바 ㅍ ph ㅍ 파 파 ㅅ x ㅅ 사 사 ㅈ ch ㅈ 자 자 ㅊ ch' ㅊ 차 차 ㅇ ng ㅇ 아 아 ㅎ h ㅎ 하 하 ㄲ kk ㄲ 까 까 ㄸ tt ㄸ 따 따 ㅃ bb ㅃ 빠 빠 ㅆ xx ㅆ 싸 싸 ㅉ ch' ㅉ 짜 짜 19

20 자음과모음을모아써보세요. 이름 ㅏㅑㅓㅕ ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ ㅡ ㅣ ㄱ 기역 가 ㄴ 니은 ㄷ 디귿 ㄹ 리을 러 ㅁ 미음 ㅂ 비읍 ㅅ 시옷 소 ㅇ 이응 야 ㅈ 지읒 ㅊ 치읓 추 ㅋ 키읔 ㅌ 티읕 트 ㅍ 피읖 ㅎ 히읗 히 ㄲ 쌍기역 ㄸ 쌍디귿 또 ㅃ 쌍비읍 ㅆ 쌍시옷 ㅉ 쌍지읒 쩌 받침이있는글자를익혀보세요. 글자 발음 보기 ㄱ, ㄲ, ㅋ -k 각, 밖, 부엌 ㄴ -n 안, 돈 ㄷ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ -t 곧, 옷, 갔다, 낮, 꽃, 밭, 파랗다 ㄹ -l 달, 딸, 물, 불, 발, 팔 ㅁ -m 몸, 맘 ㅂ, ㅍ -p 밥, 숲 ㅇ -ng 강, 병, 종, 아리랑 자음 + 모음 나+ㅏ=나ㅂ+ㅐ=배ㅋ+ㅗ=코자음+모음+자음 나배코 20

21 강 강 날 날 달 달 맘 맘 발 발 밤 밤 옆 옆 란 란 상 상 젖 젖 첫 첫 혹 혹 자음+모음+자음+자음 값 값 넋 넋 닭 닭 돐 돐 맑 맑 맑다 많 많 많다 읽 읽 읽다 몫 몫 삯 삯 삶 삶 앎 앎 없 없 없다 흙 흙 다음단어들을찾아 < 보기 > 처럼연결해보세요. 보기 > 가구, 가수, < 찾기 > 구십, 기숙사, 대한민국, 바람, 바지, 베트남, 사과, 선생님, 성명, 아가, 아버지, 어린이, 어머니, 이름, 자리, 친구, 하늘, 한국어 내 인 생 여 대 한 민 국 정 성 명 끝 내 국 어 강 건 너 아 가 수 어 언 덕 이 를 버 구 때 하 늘 문 향 바 지 해 말 하 리 기 예 람 수 인 도 하 셨 숙 네 나 의 어 머 니 발 사 21

22 사 과 걸 린 음 마 다 나 의 살 던 이 름 선 생 님 고 친 구 향 은 꽃 피 는 산 골 십 아 베 트 남 리 랑 아 라 리 오 다 자 리 아이 아이 야자 야자 어머니 어머니 여자 여자 오빠 오빠 요리 요리 우유 우유 유리 유리 이름 이름 사무실 사무실 가구 가구 공장 공장 돈 돈 물 물 불 불 사람 사람 수당 수당 손 손 발 발 머리 머리 다리 다리 나라 나라 끝나다 끝나다 베트남 베트남 한국 한국 대한민국 대한민국 22

23 1.5 Thứ tự và vị trí của Nguyên âm. Để thuận tiện cho việc tra từ điển Nguyên âm cơ bản ㅏ - ㅑ - ㅓ - ㅕ - ㅗ - ㅛ - ㅜ - ㅠ ㅣ Toàn bộ nguyên âm. ㅏ - ㅐ - ㅑ - ㅒㅓ - ㅔ - ㅕ - ㅖㅗ - ㅘ - ㅙ - ㅚ - ㅛㅜ - ㅝ - ㅞ - ㅟ - ㅠ Vị trí của nguyên âm - Nguyên âm đứng bên phải phụ âm : Vd: 가. 기, 개. 거... -Nguyên âm đứng dưới phụ âm : Vd: 고, 교, 구그... -Nguyên âm kết hợp : Vd: 과, 화, 환, 꿔 Phụ âm cuối của âm tiết ( 받침 ) -Patxim là phần nằm dưới cùng trong cấu tạo tiếng Hàn VD: Tiếng Hàn Patxim Cách đọc 생ㅇ xeng 악ㄱ ắc 많ㄶ Man 몫ㄳ Mốc 안ㄴ An 웃ㅅ út Chú ý :+Đọc thành ㄱ (c/k)nếu các Patxim là ㄱ, ㅋ, ㄲ, ㄳ, ㄺ VD: Chữ Hàn 섞다몫으로맑고꺽밖삯닭붉다늙으면 Đọc thành ㄴ (n)nếu các Patxim là ㄴ, ㄵ, ㄶ 23 Cách đọc xớc tà Mốc xư rô Mak kkô cớc tà Bác xác tác búc thà nưl cư myon

24 VD: Chữ Hàn Cách đọc 얹으니 ơn chư ni 괜찮다 Koén xhán thà 운전 Un chơn +Đọc thành ㄷ (t) nếu Patxim là ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ. ㅎ, ㅆ VD: Chữ Hàn Cách đọc 닫다 tát tà 웃다 út tà 맞다 mát tà 쫓다 chốt tà 같다 cát tà 좋다 chốt tà 있다 ít tà +Đọc thành ㄹ nếu các Patxim là ㄹ, ㄼ, ㄽ, ㄾ, ㅀ VD: Chữ Hàn Cách đọc 알다 al tà 밟다 bal tà 싫다 xil thà 핥다 hal thà 외곬으로 uê kô xư lô 짧게 Chal kkê 넓으면 nơl bư myơn 밟지 báp chi +Đọc thành ㅁ nếu các Patxim là ㅁ, ㄻ VD: Chữ Hàn Cách đọc 꿈 cum 잠 cham 닮다 tam tà 삶다 xam tà 굶으니까 kul mư ni ka +Đọc thành ㅍ nếu patxim là ㅂ, ㅍ, ㅄ, ㄿ VD: Chữ Hàn Cách đọc 값이 káp xi 갚다 cáp tà 읊어 ưl phơ 없다 op tà +Đọc thành ㅇ nếu Patxim là ㅇ 24

25 VD: Chữ Hàn Cách đọc 강 cang 공항 công hang 생 xeng Chú ý : 1. Trong các trường hợp kết hợp với các nguyên âm thì các Patxim ㄱ, ㄲ, ㅋ, ㄴ, ㄷ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅌ, ㅎ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅍ. chỉ với ㅇ là không chuyển sang phát âm thành âm đầu tiên của âm tiết sau. 2. phát âm khó trong tiếng hàn đó là ㄹ khi phát âm cần uốn lưỡi VD: Chữ hàn Cách đọc 독기 Tốc ci 책을 Xhe cưl 밖에 Bác kê 드녘으로 Tưl nyo khư rô 손이 Xô ni 믿으니 Mít tư ni 옷이 ô xi 낮에 Na chê 꽃으로 Kô xhư rô 달을 Ta rưl 앞에 A phê 강당은 kang tang ưn 3. Đồng hóa phụ âm :khi phụ âm cuối cùng của âm tiết gặp phụ âm tiếp theo,có trường hợp phụ âm đó được phát âm giống với phụ âm kế tiếp.cũng có khi cả hai phụ âm giống nhau bị thay đổi cả hai..[ ㅂ, ㄷ, ㄱ ] +[ ㅁ, ㄴ ]đọc thành [ ㅁ, ㄴ, ㅇ ]+[ ㅁ, ㄴ ] a. khi [ ㅂ ]đứngtrước [ ㅁ, ㄴ ] thì đọc thành [ ㅁ ] VD: 입맛 :im mát. 옵니다 :Ôm ni tà. b. khi [ ㄷ ] đứng trước [ ㅁ, ㄴ ] thì đọc thành [ ㄴ ] Vd: 맏며느리 Man miơ nư ri. 믿는다 min nưn tà c. khi [ ㄱ ]đứng trước[ ㅁ, ㄴ ] thì đọc thành [ ㅇ ] Vd: 백만 Beng man. 백년 beng niơn 3.2+ [ ㅁ, ㅇ ]đọc thành [ ㅁ, ㅇ ]+[ ㄴ ] khi [ ㄹ ] đứng sau âm mũi [ ㅁ, ㅇ ] được đọc thành [ ㄴ ] Vd: 음력 :Ưm niớc 종로 :chông nô 3.3.[ ㅂ, ㄱ ]+[ ㄹ ]biến thành[ ㅂ, ㄱ ]+[ ㄴ ] rồi chuyển thành[ ㅁ, ㅇ ]+[ ㄴ ] khi ㄹ đứng sau ㅂ. ㄱ thì phát âm thành ㄴ vì chuyển thành ㄴ nên ㅂ, ㄱ chuyển thành các âm mũi ㅁ, ㅇ Vd: 십리 : xim ni. 백리 :Beng ni 25

26 3.4. [ ㄴ ]+[ ㄹ ] đọc thành [ ㄴ ]+[ ㄴ ] Âm ㄹ đứng sau âm mũi thì thành ㄴ Vd: 판단력 :Phan tan nyớc. 신문로 :Xin mun nô 3.5.[ ㄴ ]+[ ㄹ ],[ ㄹ ]+[ ㄴ ] thì đều thành [ ㄹ ]+[ ㄹ ] Khi ㄴ đứng trước hay sau ㄹ thì đều đọc thành ㄹ. Vd: 천리 : chơl li. 일년 :il lyơn 1.7 Phụ âm đối xứng Đơn giản thả lỏng ㄱㄷㅂㅅㅈ Bật hơi ㅋ ㅌ ㅍ ㅊ Bật hơi ㄲ ㄸ ㅃ ㅆ ㅉ căng Các phụ âm đối xứng đều có vị trí phát âm giống nhau chỉ khác về sức bật hơi khi phát âm. 1.8 Luyện Tập phát âm 한국어감사달밤잡담산기레몬피아노댁시토마토라면나라사자연필펜촉만년필식사호텔컴퓨터라디오햄버거카메라텔레비전 베트남어 Cảm ơn Đêm trắng Cuộc tán gẫu Đường núi Quả chanh Piano Taxi Khoai tây Mì sợi Quốc gia Sư tử Bút chì Ngòi bút Bút máy Bữa ăn Khách sạn Máy tính Radio Hambơgơ Camera Tv 26

27 아이스크림빵바다자붓볼펜음식 1.9 Luyện nghe viết 한국어바나나강산차파리사람아시아하나둘하지만주스오렌지캥거루음악밥꽃싸 / 비싸다바빠과자책읽다쓰다말하다듣다 Ice-Cream Bánh mì Đại dương Thước kẻ Bút lông Bút bi Ẩm thực 베트남어 Chuối Sông Núi Ô tô Paris Người Asia Một Hai Nhưng Nước ép trái cây Cam kanguru Âm nhạc Cơm Hoa Rẻ/Đắt Bận Bánh ngọt Sách Đọc Viết Nói Nghe 1.10 Cách đánh máy tiếng Hàn Để học tiếng Hàn trên máy tính bạn cần cài đặt Font và Bộ gõ tiếng Hàn quốc. 27

28 Bảng chữ cái tiếng Hàn và phím gõ tương ứng Chú thích: +Dòng màu đỏ :Kí tự tiếng +Dòng chữ màu xanh: Shift + phím tương ứng +Dòng chữ màu ghi: Nút trên bàn phím Qui tắc gõ: - Bảng trên là chữ đơn, thường 1 chữ có >1 chữ đơn, gõ chữ đơn thì nhìn bảng trên đánh vào: Ví dụ: ㅁ = a ㅂ = q ㅆ = Shift-T ㅅ = t ㄷ = e ㄸ = Shift-E Khi muốn đánh chữ đôi hay ba: đánh các bộ theo thứ tự từ trái -> phải, từ trên -> dưới Ví dụ: 브 = qm 쁘 = Shift-q m 또 = shift-e h 퉅 = x n x 쏬 = Shift-t n Shift-t; 려 = Shift-t u 꼬 = Shift-r h 28

29 흫 = gmg. - Bạn có thể không nhớ cái bảng trên, bạn đánh loạn lên cũng được, không phải thì xoá đánh lại, chỉ cần biết từ trái -> phải, từ trên -> dưới, và chúng sẽ nhập lại...và thỉnh thoảng cũng nên bấm nut Shift (nút này thường gấp đôi 1 ký tự lên). 1 số ví dụ: Anh yêu em = 사랑해 (tkfkdgo) Tôi = 나 (sk) Bạn= 너 (sj) Ăn = 먹다 (ajr) Dạy = 가르치다 (rkfmclek) Học= 공부하다 (rhdqngkek) Đi = 가다 (rkek) Sách = 책 (cor) Vở = 공책 (rhdcor) Không biết = 모르겠다 (ahfmr p+shift T+ek) Cảm ơn = 고마워 (rhakdnj) Lưu ý: -Có thể thay đổi các thiết lập thông số của bộ gõ để thuận tiện sử dụng theo ý riêng của mình. -Nếu thường xuyên gõ chữ tiếng Hàn thì nên sử dụng bàn phím kết hợp tiếng Anh và tiếng Hàn, trên bàn phím này có phím để hoán đổi giữa 2 kiểu gõ. -Cho dù sử dụng bàn phím tiếng Anh hay tiếng Hàn thì vẫn phải cài đặt bộ gõ và font chữ tiếng Hàn. 2. Phong Cách Ngôn ngữ -Trong tiếng Hàn có thể sử dụng nhiều cách nói khác nhau tùy thuộc vào từng ngữ cảnh,địa vị xã hội, giới tính, mối quan hệ giữa người nói và mức độ trang trọng trong tình huống giao tiếp -Có ít nhất 4 phong cách ngôn ngữ +Lịch sự trang trọng: 안녕히가십시오. +Lịch sự thân mật: 안녕히가세요 +Thông tục thân mật: 잘가요 +Thông tục: 잘가. -Ở ví dụ trên thì 안녕히 & 잘 cùng một ý nghĩa đều có nghĩa là tốt hoặc an lành.động từ 가 đều có trong 4 câu trên có nghĩa là đi.hai phong cách 1 và 2 có thể dùng thay nhau mà không mất đi sự nhã nhặn trong giao tiếp với người hơn tuổi ( 선배 ).Phong cách còn lại dùng cho người ít tuổi hoặc bạn bè. -Thêm 씨 Sau tên gọi khi muốn gọi một ai đó cách gọi này thể hiện lịch sự,tôn trọng đối với đối tượng giao tiếp.vd: 민준씨 29

30 -Một vài ví dụ về hình thức Kính Ngôn trong tiếng Hàn + 이분은김선생님이에요 (Trang trọng) Vị đây là Mr.Kim- + 이쪽은김이에요 (Lịch sự thân mật) Đây là anh Kim(Người này là )- + 제친구김입니다 (Thông tục thân mật) Đây là bạn tôi tên là Kim + 김이야.( Thông tục) Đây là Kim. + 부모님께서는저녁진지를잡수셨습니다 Bố mẹ tôi đã ăn tối. + 선생님께서많이펀찮으십니까? Ngài có thoải mái không ạ? + 제가말씀드리겠습니다 Tôi xin phép được nói. + 제가댁까지모시고갈까요? Hay là để tôi đưa ông về nhà? 2.1 Phong cách thân mật Theo cách chia động từ thì có 3 phong cách phát ngôn :Trang trọng, thân mật và thông tục. Trong cuộc sống hàng ngày thì phong cách thân mật nó không làm mất đi sự trang trọng cũng không sợ phạm lỗi khi dùng phong cách này. +Phong cách trang trọng có hai dạng đuôi động từ là 습니다 - ㅂ니다 (Vd: 읽습니다, 갑니다 ) +Phong cách thân mật có 3 dạng đuôi động từ 여, 아, 어 (Vd: 사랑해, 알아, 먹어 ) - Trong phong cách này đuôi động từ thích hợp sẽ thêm vào thân động từ. * Nếu thân động từ kết thúc bằng 하 thì ta thêm 여요 sau đó rút gọn thành 해요. Động từ gốc Nghĩa Đuôi Rút gọn 말하다 Nghe 말하 말해요 사랑하다 Yêu 사랑하 사랑해요 공부하다 Học 공부하 공부해요 * Nếu thân động từ kết thúc là 아, 오 thì thêm vào sau đó là 아요. Đôi khi cần phải nối âm. Động từ gốc Nghĩa Đuôi Rút gọn 알다 Biết 알 + 아요 알아요 30

31 가다 Đi 가 가요 보다 xem 보 + 아요 봐요 *Những trường hợp còn lại thêm 어요.Nối âm nếu cần thiết. Động từ gốc Nghĩa Đuôi Rút gọn 읽다 Đọc 읽 읽어요 기다리다 Đợi 기다리 기다려요 주다 Cho 주 봐요줘요 듣다 Nghe 들 들어요 2.2 Động từ trong tiếng Hàn -Đa số các câu nói trong tiếng hàn kết thúc bằng động từ.trong tiếng Hàn thay vì nói Tôi đi đến cửa hàng Thì các bạn cần nói Tôi cửa hàng đi đến câu này được nói : 저는가게에가요 -Khi hai người đang nói chuyện với nhau thì bạn không cần thiết phải nói tôi (chủ ngữ) mà chỉ cần nói Cửa Hàng đi đến như vậy trong một số trường hợp thành phần chủ ngữ bị lược bỏ.vì khi nói thì người nghe hiểu đối tượng là bạn rồi. Vd: 생일잔치에가요.-Đến dự sinh nhật bạn. 2.3 Luyện tập Dùng các động từ sau theo phong cách thân mật : Động từ Thêm đuôi Rút gọn Nghĩa 사다 아요 사요 Mua 가르치다 어요 가르쳐요 Dạy 좋아하다 하요 좋아해요 Thích 알다 아요 알아요 Biết 마시다 어요 마셔요 Uống 만나다 아요 만나요 Gặp gỡ 말하다 하요 말해요 Nói 공부하다 하요 공부해요 Học 오다 아요 와요 Đến 보다 아요 봐요 Xem 앉다 어요 앉어요 Ngồi 가다 아요 가요 Đi 2.4 Tiểu từ 이 - 가 Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu : + 이 Gắn sau đại từ danh từ có 받침 31

32 + 가 Gắn sau đại từ, danh từ không có 받침 Vd: 1. 가방이있어요?- Bạn có cặp sách không? 2. 철수가울어요. Cholsu đang khóc. 3. 교실이따뜼해요. Phòng học ấm áp 4. 철수가공을쳤어요. Cholsu đá quả bóng 5. 공이철수를쳤어요. Quả bóng va vào Cholsu 6. 연필이있어요? Bạn có Bút chì không? 을 - 를 을 Dùng sau đại từ danh từ có 받침를 Dùng sau đại từ danh từ không có 받침 Vd: 1. 나는김치를좋아해요. Tôi thích món Kimchi 2. 나는한국어를공부해요. Tôi học tiếng Hàn 3. 나는한국말을좋하해요.Tôi thích tiếng Hàn 은 - 는 Dùng để chỉ chủ ngữ với ý nghĩa nhấn mạnh hoặc so sánh với một chủ thể khác. 은 Gắn sau đại từ danh từ có 받침는 Gắn sau đại từ danh từ không có 받침 Vd: 1. 이것은연필이에요.-Đây là cái bút chì. 2. 저는김준이에요.-Tên tôi là Kim Jun. Lưu ý :khi giới thiệu tên nếu kết thúc bằng Patchim thì + 이에요 Nếu không có Patchim thì + 예요. Vd: 저는민서예요.-Tôi là Minseo 에, 에서, 로, 으로. - 에 Dùng để chỉ thời điểm,địa điểm,nơi đến. Vd: 둘시에일어아요 Hai giờ là đến giờ làm rồi. 타위안대학교에있어요. Tôi đến từ Đại Học Thái Nguyên - 에서 Dùng để chỉ nguồn gốc, nơi diễn ra hành động. Vd: 학교에서공부해요.-Tôi học ở trường. 베트남에서왔어요.Tôi đến từ Việt Nam. - 로, 으로 Dùng chỉ phương tiện vận chuyển, công cụ phương hướng. Vd: 댁시로가요.-Đi bằng Taxi. 젓가락로먹어요 Ăn bằng đũa. 32

33 왼쪽으로가세요 - Đi theo hướng bên trái Điền vào chỗ trống. - 나는당신 ( 을 ) 사랑해요 Tôi yêu em. - 날씨 ( 가 ) 좋아요.-Thời tiết đẹp - 바람 ( 이 ) 불어요.Trời có gió - 나는김치 ( 를 ) 좋아애요.Tôi thích Kim chi - 나는신문 ( 을 ) 봐요.-Tôi đang đọc báo Xác định tiểu từ. -공항버스로공항에갑니다 -Đi đến sân bay bằng Xe Bus -공항에서비행기표를삽니다.-Đến sân bay mua vé máy bay. -휴게실에서기다립니다.Đến phòng nghỉ để nghỉ ngơi. -부산에서세시에출발합니다.Xuất phát ở Busan lúc 3h -네시에서울에도착합니다 Khoảng 4h sẽ đến Seoul Đáp án : -로, 에 -에서& 를 -에서 -에서 & 에 -에 & 에 2.5 Kính ngữ. Là hình thức ngôn ngữ lịch sự dùng để chỉ thực hiện sự tôn trọng đối với đối tượng giao tiếp.một số hình thức kính ngôn hoàn toàn khác so với hình thức bình thường Một số hình thức kính ngữ. Thông tục Kính ngôn Nghĩa 밥 진지 Bữa cơm 집 댁 Nhà 말 말씀 Nói 살 연세 Tuổi tác 이름 성함 Tên( Quý danh) 먹다 잡주시다, 드시다 Ăn 있다 계시다 Có, ở,thì,là 자다 주무시다 Ngủ 죽다 돌아가시다 Qua đời(chết) 마시다 드시다 Uống Tiểu từ kính ngôn. Hình thức kính ngôn được hình thành bằng cách thêm những từ tôn trọng. 33

34 -Danh từ thêm vào chỉ người :Một số từ có thể bỏ âm tiết ở cuối hoặc phụ âm cuối. 선생-님 :Giáo viên 교수-님 :Giáo sư 박사-님 :Bác sĩ 아버지-아버님 :Bố 어머니-어머님 :Mẹ 아들-아드 Con trai bớt Bỏ phụ âm cuối hoặc bỏ âm tiết cuối 딸-딸님 :Con gái -Động từ :thêm 시 / 으시 vào sau động từ 가르치다읽다 가르치시다읽으시다 + 시 Dùng sau nguyên âm. + 으시 Dùng sau phụ âm. -Tiểu từ chỉ chủ từ : Chuyển 이 / 가 thành 께서 Vd: 동생이게보냈어요.Em gửi cho tôi một lá thư 친구가보냈어요.Bạn gửi cho tôi một lá thư 알머머니써서보냈어요.Bà nội gửi cho tôi. -Tiểu từ chỉ túc từ gián tiếp :Chuyển 에게 / 한테 thành 께 Vd: 동생이게보냈어요.Tôi gửi một lá thư cho em tôi 친구에게보냈어요.Tôi gửi cho bạn tôi 할이버지께보냈어요.Tôi gửi cho Ông nội. Hình thức thông tục của tiểu từ gián tiếp có thể thay đổi như trong 동생이게, 동생한테 2.6 Khiêm ngôn Là cách này tỏ sự kính trọng bằng cách hạ mình. Thông tục Khiêm ngôn Nghĩa 나저 Tôi 우리저희 Chúng tôi 보다뵙다 Thấy,gặp 주다드르다 Cho 묻다여쭙다 Hỏi Vd: 저는대학생입니다.Tôi là sinh viên. 저희는기숙사에서삽니다.Chúng tôi đến từ kí túc xá 또뵙겠어요. Gặp lại bạn sau 말씀하세요.Tôi đang nghe đây (Nghe điện ) 34

35 2.7 Cách xưng hô với mọi người -Nếu bạn biết rõ tước vị cua người đang giao tiếp với bạn thì hãy gọi tước vị (địa vị xã hội )+ đuôi 님 để thể hiện sự kính trọng đối với người lớn tuổi Vd: 사장님 :Chủ tịch 김회장님 :Chủ tịch Kim 교수님 :Giáo sư 석사님 :Thạc sĩ 박사님 :Tiến sĩ 사장님 :Giám đốc. -Nếu bạn chưa biết tước vị mà người đó lớn tuổi hơn thì hãy gọi là 선생님 nghĩa là tiên sinh hoặc thầy giáo. -Trong gia đình có nhiều cách gọi qua cách gọi có thể biết được chính xác giới tính của người đang nói. Vd: 형님 :Em trai gọi anh 오빠 Em gái gọi anh 언니 Em gái gọi chị 누나 Em trai gọi chị -Tuy nhiên 동생 dùng cho cả em trai và gái 남동생 (em trai) 여동생 (em gái ) -Vợ chồng xưng hô là 여보 nghĩa là mình (hoặc cưng).vợ ông Kim sẽ được gọi là 김생님사모님. * Xưng hô với người không rõ địa vị hoặc những người làm việc ở quán Bar -Một phụ nữ trẻ được gọi bằng cách thêm 양 sau họ ( 김양 ) hoặc 아가씨 (cũng có nghĩa là tiểu thư). -Một người đàn ông trẻ được gọi bằng cách thêm 군 vào sau họ ( 김군 ) hoặc 이저씨. Cách gọi 아저씨 & 아가씨 tạo một cảm giác thân mật.trong tình huống thực tế hay dùng cách gọi này. 3. Chữ số Hàn Có hai hệ thống số đếm được sử dụng trong tiếng Hàn :số thuần Hàn & số có nguồn gốc từ tiếng Hoa.Số thuần Hàn dùng chủ yếu để đếm,số nguồn gốc tiếng Hoa để đọc các giá trị với các số hàng trăm thì phải dùng số có nguồn gốc tiếng Hoa. 35

36 3.1 Chữ số Thuần Hàn Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 하나 1 스물 20 둘 2 서른 30 셋 3 마흔 40 넷 4 쇤 50 다섯 5 여순 60 여섯 6 일흔 70 일곱 7 여든 80 여덟 8 하흔 90 아홉 9 영 0 열 10 열하나 11 열둘 12 *Bất cứ số nào có tận cùng 1,2,3,4 thay đổi hình thức khi thao sau bởi lượng từ : 한나 -> 한잔 둘 -> 두시 셋-> 세시간 넷-> 네사람 Số 20 cũng vậy 스물 -> 스무살 (20 tuổi) 스무한나 -> 스물한나 (21 tuổi) 3.2 Số có nguồn gốc Tiếng Hoa Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 공 0 십이 12 일 1 이십 20 이 2 삼십 30 삼 3 사십 40 사 4 오십 50 오 5 육십 60 육 6 칠십 70 칠 7 팔십 80 팔 8 구십 90 구 9 백 100 십 10 천 1000 십일 11 만

37 Số bắt nguồn từ tiếng Hoa được sử dụng để diễn đạt :Ngày,tháng, năm,thời gian, tiền tệ, số điện thoại Vd:-Năm 2010 : 이전백십년 -12 tháng : 십이월 -30 ngày : 삼십일 -40 phút : 사십분 won : 만원 -Tầng 3 : 삼증 -Tòa nhà 10 : 십동 -Phòng 1101: 천백일호 -Số điện thoại :+ 사십구국 ( 에 ) 이천십오번 + 사구 ( 에 ) 이공일오 Số điện thoại bao gồm mã vùng +số kế tiếp hai dãy số được cách nhau bởi 의 (Thường đọc là 에 để dễ phân biệt ). Các tháng trong năm.chỉ có tháng 6 và tháng 10 là bỏ phụ âm ㄱ và ㅂ ở cuối âm tiết. Tháng 1 일월 Tháng 7 칠월 Tháng 2 이월 Tháng 8 팔월 Tháng 3 삼월 Tháng 9 구월 Tháng 4 사월 Tháng 10 시월 Tháng 5 오월 Tháng 11 십일월 Tháng 6 유월 Tháng 12 십이월 3.3 Lượng từ Là từ dùng để đếm các sự vật hiện tượng, số lượng. Một số lượng từ thường sử dụng : Sự vật Lượng từ Ví dụ 1 tuổi 사 아이한살 2 giờ 시 시작두시 3 tiếng 시간 세시간 4 người 사람, 명, 분 ( 손님 ) 네사람, 네명, 네분 5 đồ vật 개 다섯개 6 động vật 마리 여섯마리 7 sách 권 책이곱권 8 xe hơi 대 차여덟대 9 tờ giấy 장 종이이홉장 37

38 3.4 Cách đếm người và đồ vật Tiếng việt Tiếng Hàn 12 người 열두사람 ( 삽이명...) 20 tuổi 스무살 ( 이십살 ) 18 quyển sách 열여덟권 1 chiếc xe hơi 차한대 500 tờ giấy 종이오백장 ngày 15 tháng 8 팔월십오일 12 giờ 십이시 ( 열두시 ) 4 giờ 56 phút 네시오십육분 3 giờ 30 phút 세시삼십분 4.Từ để hỏi Câu hỏi. 4.1 Đuôi từ ㅂ니까 / 습니까? Là đuôi từ thể hiện sự kính trọng khách sáo. -Âm cuối của động từ, tính từ không có 받침 + ㅂ니까? -Âm cuối của động từ tính từ có 받침 + 습니까? Vd: 몇살입니까? Bạn bao nhiêu tuổi? 어떻습니까? Bạn thấy thế nào? 4.2 Đuôi từ 아 ( 어, 여 ) 요? Khi đặt câu hỏi có hoặc không thì chỉ cần thêm dấu hỏi trong khi viết và lên giọng cuối câu khi nói thì sẽ biến thành câu hỏi. Vd: 의자가책상옆에있어요? Cái ghế bên cạnh cái bàn phải không? 이게뭐예요? Đây là cái gì? 의자가어디에있어요? Cái ghế ở đâu? 누구세요? Ai đó? 이름이무엇습니까? Bạn tên là gì? 생일이언제예요? Sinh nhật bạn khi nào? 집이어디예요? Nhà bạn ở đâu? 38

39 왜울어요? Tại sao bạn khóc? 어떻게지내세요? Công việc thế nào 얼마예요? Bao nhiêu tiền ạ? 어느식당에갈까요? Chúng ta sẽ đi nhà ăn nào? 어떤음식을좋아해요? Bạn thích loại thức ăn nào (Món ăn nào )? 5.1 Danh từ ( 이 / 가 ) 아니다. 5.Phủ định là hình thức phủ định của 이다 nghĩa là không phải,không là. ( 이 ) 아니다 Dùng khi danh từ có 받침 ( 가 ) 아니다 Dùng khi danh từ không có 받침. Vd: 사과가아닙니다 Không phải quả táo. 가방이아니에요 Không phải cặp sách 한국사람이아니에요 không phải người Hàn quốc. 지금은쉬는시간이아닙니다 Không phải thời gian nghỉ. 그것은비싼물건이아닙니다 Cái đó không phải đồ đắt tiền. 이것은사과가아니라배이다 Cái này không phải là táo mà là lê. 5.2 Động từ /tính từ + 지않다. hoặc 안 +Động từ /tính từ Có nghĩa là không, không phải. Cấu trúc : -Tân ngữ + 안 + Động từ - 없다 không có Vd : 친구를안만나요.-Không gặp bạn bè 공부하지않아요.-Không học 먹지않아요 Không ăn - Dùng 없다 khi không có một thứ gì đó. Vd: 맥주가없어요 Không có bia. 한 - 베사전이없어요.Không có từ điển Hàn-Việt 기다릴수없습니다 Không chờ đợi được. 5.3 Động từ /tính từ + 지못하다 Hoặc 못 +Động từ 39

40 Là hình thức phủ định của động từ và một số tính từ chỉ khả năng,năng lực không đạt được. Vd: 못마십니다 Không uống được 못만들어요 không làm được 한국말로펀지를쓰지못합니다.-Không biết viết thư bằng tiếng Hàn 도서관에서는떠들지못합니다 Không làm ồn ở thư viện 장학금을받은적이없습니다 chưa bao giờ được nhận học bổng 쓸줄몰라요 Không biết cách viết. 컴퓨터를사용할줄몰라요 Không biết dùng máy tính. 5.4 Trả lời câu hỏi sau theo thể phủ định. - 한국돈이있어요?-Bạn có tiền Hàn quốc không? - 한국말을공부해요?Bạn có học tiếng hàn không - 집에가요?Bạn có về nhà không? - 더먹어요?Bạn có muốn ăn thêm không? - 동생이있어요?Bạn có em không? Trả lời - 없어요. - 공부안해요 / 공부하자않아요. - 집에안가요 / 집에가지않아요. - 안먹어요 / 먹지않아요. - 없어요. 6.1 Thì hiện tại (Đang) 6.Các thì trong tiếng Hàn Cấu trúc:động từ+ 은 / 는 - 은 Khi có 받침 ở chủ ngữ - 는 Khi không có 받침 ở chủ ngữ Thì hiện tai thường thêm một số phó từ làm cho nghĩa của câu rõ hơn là: 지금 (bây giờ) 오늘 (Hôm nay)... Vd: 한국말은공부해요 Học tiếng Hàn 먹다 - 먹는다 Đang ăn 가다 - 간다 Đang đi 김수아는은행에가요.Kim Su A đang đi Ngân Hàng 김준은한국사람이에요.Kim Jun là người Hàn Quốc. 지구는돈다 Trái đất quay Thì quá khứ (Đã) 40

41 Cấu trúc:động từ + 았 ( 었, 였 ) 다 -Đuôi 하 + 였 = 했 -Đuôi 아 hoặc 오 + 았 -Còn lại + 었 Vd: 베트남에서왔어요.Tôi đến từ Việt Nam 저는서울왔습니다.Tôi đã đến Seoul 저는먹었어요.Tôi đã ăn cơm 저는영화를봤어요.Tôi đã xem phim 공부했어요.Đã học 갔어요.Đã đi 배웠어요.Đã học 가르쳤어요.Đã dạy 어머님이외출하셨어요.Mẹ đã đi ra ngoài rồi. 나는어제집에있었어요.Hôm qua tôi ở nhà. 나는어제하노이에갔어요.Tôi đã đi Hà nội hôm qua 이제담배를끊었습니다.Bây giờ tôi đã bỏ hút thuốc rồi. 6.3 Thì tương lai (Sẽ) Cấu trúc:động từ + 겠다 Hoặc Động từ +( 으 ) ㄹ것 Vd: 저는기다리겠어요.Tôi sẽ đợi 할것이다.Sẽ làm 갈것이다.Sẽ đi 오늘친구들이집에놀러오겠어요.Hôm nay bạn sẽ tới nhà chơi. 내일은집에있을거에요.Có lẽ tôi ở nhà ngày mai. 그책들이이제읽지않겠습니다.Bây giờ tôi sẽ không đọc sách này. 오늘영화구경을갈거에요.Có lẽ hôm nay tôi đi xem phim. Chú ý: +Khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất thì 겠 thể hiện ý chí quyết tâm : 다시는그사람을만나지않겠어요. Tôi quyết không gặp lại người đó nữa. 나는지금숙제를하겠어요. Bây giờ tôi sẽ làm bài tập 내일은꼭그일을끝내겠습니다. Ngày mai nhất định tôi sẽ làm xong việc đó. 일이있으면집으로연락하겠습니다. Nếu có việc thì tôi sẽ liên lạc tới nhà. +Diễn tả sự suy đoán : 내일비가오겠어요. Mai có lẽ trời mưa. 41

42 내가말하는것을알겠어요? Bạn hiểu ý tôi nói gì chứ? 김준씨는지금쯤제주도에도착했겠어요. Bây giờ Kimjun có đã lẽ tới đảo JeJu rồi. 6.4 Thì hiện tại tiếp diễn Cấu trúc : Động từ + 고있다 Vd: 가고있다.Đang đi 먹고있다.Đang ăn 보고있다.Đang xem 친구가지금기다리고있어요.Bây giờ bạn đang đợi đó. 나는손님과이야기하고계십니다.Tôi đang nói chuyện với khách hàng. 어제는집에서숙제하고있었어요. Hôm qua tôi đang làm bài tập ở nhà. 매일한국어를공부하고있습니다. Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày. 7. Các cụm từ nối trong tiếng Hàn 7.1 그리고 (Và,với) -Kết nối hai câu hoặc hai vế ngang hàng nhau hoặc chỉ thứ tự. Vd: 눈이커요. 그리고예뻐요. Mắt to và đẹp 형은대학생입니다. 그리고동생은고등학생입니다. Anh trai là sinh viên đại học và em là học sinh cấp ba. 오늘날씨는흐님니다. 그리고바람도붑니다. Thời tiết hôm nay có nhiều mây và có gió thổi -Nếu là kết nối bình đẳng thì có thể dùng 고 để thay thế. 7.2 그러나 / 그렇지만 (Tuy nhiên,tuy là...hoặc Nhưng,nhưng mà) -Dùng khi hai câu đối ngược nhau. 42

43 Vd: 웃이비싸요. 그러나 ( 그러지만 ) 멋있어요. Áo tuy đắt nhưng mà đẹp. 여름입니다. 그러나덥지않습니다. Tuy là mùa hè nhưng trời không nóng. 겨울이지만춥지않습니다. Mùa đông nhưng không lạnh. 일요일입니다. 그러나인찍일어났습니다. Là chủ nhật nhưng tôi dậy sớm 그사함은부자지만아주겁소합니다. Tuy giàu nhưng anh ta là người khiêm tốn. 많이잤습니다. 그러나피곤합니다. Ngủ nhiều nhưng mà vẫn mệt. 편지를보냈습니다. 그러나답장이없습니다. Tuy đã gửi thư nhưng không có hồi âm. 7.3 그러면 (Nếu vậy thì, nếu thế thì ) Rút gọn là 그럼 -Dùng kết nối câu trước là tiền đề của câu sau. Vd : 비가옵니까그럼우산을쓰세요. Trời mưa nếu vậy thì phải dùng ô. 등산을하세요그럼건강에좋아요. Hãy leo núi như vậy sẽ tốt cho sức khỏe. 피곤하면쉬십시오. Nếu mệt thì hãy nghỉ ngơi. 목욕을하면기분이좋아요. Nếu tắm sẽ thấy thoải mái. -Trong văn nói + 그럼 nghĩa là tất nhiên + 그러면그렇지, 그럼그렇지 nghĩa là phải vậy chứ,có vậy chứ. Vd: 동생이합격했어요?-Em bạn thi đậu chứ? 그럼요.Đương nhiên rồi 그러면그렇지.Có thế chứ 시간이늦었습니다.Muộn mất rồi 그럼댁시를탑시다.Vậy thì bắt TAXI đi 너무덥습니다.Trời nóng quá 그러면샤워를하세요.Vậy thì đi tắm đi 가족이그립습니다.Tôi nhớ nhà 그럼전화를하세요.Vậy thì gọi điện về đi 그래서 (Vì vậy,vì thế nên) 43

44 -Câu trước là lý do và nguyên nhân của câu sau. Vd: 굉장이피곤합니다. 그래서쉽니다. Rất mệt chính vì vậy nên nghỉ 늦었습니다. 그래서택시를탔습니다. Muộn nên đi Taxi 내일이시험입니다. 그래서그런지도서관에학생이많아요. Ngày mai thi không biết có phải vậy hay không mà ở Thư viện học sinh thật nhiều 그런데 (Tuy nhưng mà, thế mà lại ) -Dùng trong câu đối lập câu trước hoặc chuyển chủ đề nói chuyện. Vd: 방이더워요. 그런데에어컨이고장났어요. Phòng thì nóng mà máy lạnh lại hỏng. 웃을샀어요그런데사이즈작아요 Mua aó nhưng cỡ lại nhỏ 그러니까 (Chính vì vậy,vì thế nên ) -Câu sau là kết quả tất nhiên của câu trước. Vd: 친구생일입니다그러니까선물샀어요. Sinh nhật bạn vì thế nên mua quà. 내가사과했어요그러니까친구도사과했어요. Tôi xin lỗi vì vậy bạn cũng nên xin lỗi. 어렵습니다그러니까복습을하세요. Khó quá vì vậy nên bạn nên ôn tập. 너무어립니다그러니까혼자갈수없어요. Bạn ấy còn nhỏ quá nên không đi một mình được. 7.7 그래도 (Tuy thế nhưng, tuy..nhưng) -Sử dụng khi có ý thừa nhận câu trước nhưng câu sau có ý trái ngược Vd: - 음식값이싸요그래도맛이좋아요.Món ăn tuy rẻ nhưng ngon. - 봄입니다. 그래도아직추워요.Tuy là mùa Xuân nhưng trời vẫn hơi lạnh. - 외국인이어도한국말을잘합니다.Tuy là người nước ngoài nhưng giỏi tiếng Hàn. - 일이어려워도재미있습니다.Công việc khó nhưng vui. - 슬픈일이많아도항상웃습니다 Tuy có nhiều chuyện buồn nhưng vẫn cười. 44

45 8.1 Các từ ngữ chỉ thời gian. 8.Từ Vựng Tiếng Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt Hàn 아침 Buổi sáng 휴일 ngày nghỉ lễ 점심 Giữa trưa 월요일 Thứ 2 저녁 Buổi tối 화요일 Thứ 3 밤 Ban đêm 수요일 Thứ 4 오전 Sáng(a.m) 목요일 Thứ 5 오후 Chiều(p.m) 금요일 Thứ 6 지난주 Tuần trước 토요일 Thứ 7 이번주 Tuần này 일요일 Chủ Nhật 다음주 Tuấn tới 작년 Năm ngoái 주말 Cuối tuần 금년 / 올해 Năm nay 주중 Ngày thường(trừ chủ nhật) 내년 Năm tới 평일 Ngày làm việc (trừ chủ nhật) 학기 Học kỳ,(quý) 지금 Bây giờ 어제 Hôm qua 오늘 Hôm nay 내일 Ngày mai 새벽 Bình minh 시 Giờ 해돋이 Mặt trời mọc 분 Phút 현재 Hiện tại 초 Giây 일몰 Hoàng hôn 하늘 Bầu trời 8.2 Các bộ phận trên cơ thể. Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 머리 Đầu 혀 Lưỡi 뇌 Não 머리 ( 머리카락 ) Tóc 눈 Mắt 수염 Râu 코 Mũi 목 Cổ 귀 Tai 어깨 Vai 입술 Môi 가슴 Vú 이 ( 이빨 ) Răng 손 Tay 이마 trán 손가락 Ngón tay 볼 ( 뺨 ) Má 손손톱 Móng,tay chân 손바닥 Lòng bàn tay 위 Dạ dày 피부 Da 엉덩이 Hông 45

46 허리 Eo 폐 Phổi 등뼈 ( 척추 Xương sống 다리 Cẳng chân 발 Chân 등 Lưng 무릎 Đầu gối 배 Bụng 다리 Đùi 손목 Bàn tay 8.3 Gia đình Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 가족 Gia đình 사교계사람들 Xã hội 동시대의사람들 Thế hệ 아버지 / 아빠 / 부친 Bố 어머니 / 엄마 / 모친 Mẹ 아기 Trẻ em 아들 Con trai 딸 Con gái 할아버지 Ông nội 할머니 Bà nội 삼촌 Chú bác 고모 ( 이모 ) Cô,dì,thím,mợ,bác 사촌 Cháu trai 조카 Cháu gái 남편 Chồng 아내 Vợ 형 ( 오빠 ) Anh trai 누나 ( 언니 ) Chị gái 남동생 Em trai 여동생 Em gái 제가 / 내가 / Tôi 제 / 내 / 나의 Của tôi 나는 / 저는 우리는 ( 우리가 ) Chúng ta 남자 Đàn ông 여자 Phụ nữ 친구 Bạn bè 외할아버지 Ông ngoại 외할아머니 Bà ngoại 외삼촌 Cậu 큰형 Anh cả 작은형 Anh thứ 작은어버지 Chú 형부 Anh rể 매제 Em rể 형수 Chị dâu 제수씨 Em dâu 형제 Anh em 손자 Cháu chắt 조카 Cháu trai 손녀 cháu gái 집사람 Ông/bà xã 장모님 Mẹ vợ 장인 Bố vợ 시아버지 Bố chồng 며느리 Con dâu 시아머니 Mẹ chồng 사위 Con rể 친척 Họ hàng 이웃 Hàng xóm 양아버지 Bố nuôi 계부 Bố ghẻ 양자 Con nuôi 게모 Mẹ ghẻ 8.4. Màu sắc 46

47 Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 파랑색 Xanh 횐색 Trắng 볽은색 Đỏ 검은색 Đen 노랗다 vàng 녹색 Xanh lá cây 하늘색 Xanh da trời 갈색 Nâu 주황색 Cam 회색 Xám 분홍색 Hồng 보라색 Tía 초록색 Xanh lá cây 주홍색 Hồng ngọc 남색 Lam 보라색 Tím than 8.5. Đồ ăn,uống. Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 밥 Cơm 주스 Trái cây 계란 Trứng 커피 Cà Phê 계란후라이 Trứng rán 후추 Hạt tiêu 삶은달걀 ( 계란 ) Trứng luộc 사탕 Kẹo 빵 Bánh mì 담배 Thuốc lá 아이스크림 Kem 사과 Quả táo 버터 Bơ 오렌지 Quả cam 치즈 Pho mát 바나나 Quả chuối 소금 Muối 고기 Thịt 설탕 Đường 쇠고기 Thịt bò 피자 Piza 돼지고기 Thịt lợn 케잌 Bánh 닭고기 Thịt gà 과자 ( 쿠키 ) Bánh bao 양고기 Thịt dê 와인 Rượu 양파 Hành tây 토마토 Cà chua 쨈 Mứt hoa quả 생선 Cá 밀가루 Bột mỳ 멜론 Dưa hồng 기름 Dầu 수박 Dưa hấu 쌀 Gạo 딸기 Dâu tây 햄 Chân giò hun khói 복숭아 Đào 소세지 Lạp xườn 체리 Anh đào 야채 Rau 배 lê 배추 Rau cải trắng 콩 Đậu tương 마늘 Tỏi 꿀 Mật ong 감자 Khoai tây 해초 Hải sản 국수 Mì, phở 47

48 포도 Nho 초코렛 Socola 레몬 Chanh 비스킷 Bánh quy 요구르트 Sữa chua 케이크 Bánh Gatô 요리하다 Nấu ăn 고춧가루 Bột ớt 코코넛 Quả dừa 앵두 Quả Seri 옥수수 Ngô 사탕수수 Mía 오이 Dưa chuột 망고 Xoài 귤 Quýt 파파야 Đu đủ Mùi vị,gia vị Món ăn Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 달다 Ngọt 짠 Mặn 시다 Chua 맵다 Cay 쓴맛 Đắng 엷다 ( 빛깔이 ) Nhạt 썩다 Trộn 맛보다 Nếm 맛있다 Ngon 맛없다 Không ngon 간장 Tương 생강 Gừng 고추장 Tương ớt 된장 Vừng 소금 Muối ăn Ăn cơm Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 커피잔 Ly 맥주 Bia 식탁보 Khăn trải bàn 샐러드 salat 칼 Dao 잔 Cốc 냅킨 Khăn ăn 점시 Đĩa 아침식사 Bữa sáng 숟가락 Muôi 점심 Bữa trưa 젓가락 Đũa 저녁식사 Bữa tối 포크 Dĩa 마시다 Uống 배부르다 No 멋다 Ăn 고프다 Đói 과일주스 Nước hoa quả 차 Trà 국 Canh 포도주 Rượu nho 물 Nước 후식 Tráng miệng 후라이팬 Chảo 컵 Tách,Cốc 과즙짜는기구 Máy ép nước trái cây 냄비 Nồi 국자 Muỗng Món ăn Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 48

49 깍두기 Củ cải cay 백반 Cơm gạo trắng 갈비 Sườn heo 메뉴 Thực đơn 김치 Kim chi 불고기 Thịt nướng 찌개 Canh 두부 Đậu phụ 삼계탕 Canh gà nhân sâm 냉면 Mì lạnh 만두국 Canh Mantu 일식 Cơm Nhật bản 국수 Phở 중식 Cơm Trung 비빔밥 Cơm trộn 한식 Cơm Hàn 양배추 Bắp cải 생강 Gừng 순무 Cải củ 무우 Cây củ cải 샐러리 Cần tây 당근 Cà rốt 고구마 Khoai tây 감자 Quả cà 완두콩 Đậu Nhà hàng Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 웨이터 Nhân viên (nam) 시키다 Gọi món 메뉴 Thực đơn 팁 Tiền boa 서비스 Phục vụ 영수증 Biên lai 아가씨 Cô 계산 Thanh toán 아저씨 Anh 주문하다 Đặt 계산서 Hóa đơn 카운터 Quầy phục vụ 8.6 Đồ dùng trong nhà. Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 아파트 Chung cư 방코니 Ban công 거실 Sảnh 창문 Cửa sổ 방 Phòng 이웃 Hàng xóm 마루 Nền, thềm 책장 Tủ sách 문 Cửa 전화 Điện thoại 살다 Ở 쓰레기통 Thùng rác 열쇠 Chìa khóa 목육탕 Phòng tắm 형광등 Đèn huỳnh quang 책상 Bàn đọc sách 식탕 Bàn ăn 꽃 Hoa 세탁기 Máy giặt 커튼 Rèm cửa sổ 거울 Gương 차고 Nhà xe 옷장 Tủ quần áo 화장실 Nhà vệ sinh 침태 Giường 벽 Tường 49

50 윗층 Tầng trên 의자 Ghế 아랫층 Tầng dưới 텔레비전 Vô Tuyến 굴똑 ống khói 냉장고 Tủ lạnh 초인중 Chuông cửa 가스 Bếp ga 편지함 Hòm thư 소파 Sofa 부엌 Bếp 카페트 Thảm 에어콘 Điều hòa 안락의지 Ghế bành Các phòng Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 방 Phòng 화장실 Nhà vệ sinh 침실 Phòng ngủ 체육관 phòng tập thể thao 푸엌 Nhà bếp 학회, 회담, 회의 Phòng hội thảo 욕실 Nhà tắm 연구실 Phòng thí nghiệm Quần áo Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 치마 Váy 블라우스 Sơ mi nữ 와이셔츠 Áo sơmi 바지 Quần 티셔츠 T-Shirt 무명 vải bông 넥타이 Cà vạt 청가지 Quần bò 팬츠 Quần lót 양말 Tất 코트 Áo khoác 주머니 Túi 모자 Mũ 허리띠 Thắt lưng 장갑 Găng tay 스카프 Khăn 장화 Ủng 구두 Giày da 신 Giày 단추 Cúc 샌들 Xăng đan 보석 Đá quý 비웃 Áo mưa 반지 Nhẫn 귀걸이 Hoa tai 목걸이 Dây chuyền 시계 Đồng hồ 잠옷 Áo ngủ 결혼반지 Nhẫn cưới 팔찌 Vòng đeo tay 슬리펴 Dép lê 8.7 Trường học Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 유치원 Nhà trẻ 선생님 Thầy giáo 초등학교 Tiểu học 학생 Học sinh 중학교 Trung học 대학생 Sinh viên 고등학교 Trung học PT 연구하다 Nghiên cứu 50

51 대학교 Đại học 질문하다 Hỏi 대학원 Cao học 가르치다 Dạy 교실 Lớp học 문자 Ngữ pháp 수업 Tiết học 단어 Từ 쉽다 Dễ 독학하다 Tự học 어렵다 Khó 그만두다 Từ bỏ 학기초 Đầu học kì 무료 Miễn phí 학기말 Cuối học kì 새로운 Mới 시가표 Thời khóa biểu 토론하다 Thảo luận 학년 Năm học 마침표 Dấu chấm 졸업하다 Tốt nghiệp 불업증서 Bằng tốt nghiệp 종 Chuông 정보학 Thông tin 철자 Viết 대문자 Viết hoa 문장 Câu 더하다 ( 빼다 ) Tăng(giảm) Các môn học Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 수학 Toán 음악 Âm nhạc 물리 Lý 운동장 Sân vận động 화학 Hóa 생물 Sinh 역사 Lịch sử 지리 Địa lý Đồ dùng học tập Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 불핀 Phấn 자 Thước kẻ 공책 Vở 색연필 Bút màu 펜 Bút mực 그림책 Sách tranh 연피통 Hộp bút 놀다 Chơi 볼펜 Bút bi 컴퓨터 Máy tính 연필 Bút chì 시험 Thi 지우개 Tẩy 더하기 Cộng 곱하다 Nhân 빼셈 Trừ 나누다 Chia 51

52 8.8 Khí Hậu ( 기후 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 계절 Mùa 서리 Sương 봄 Xuân 바람 Gió 여름 Hạ 바람불다 Gió thổi 가을 Thu 안개끼다 Sương mù 겨울 Đông 얼음얼다 Đóng băng 비 Mưa 눈 Tuyết 비오다 Trời mưa 눈내리다 Tuyết rơi 구름 Mây 장마 Mùa mưa 천둥 Sấm 홍수 Lũ lụt 햇빚 Ánh sáng mặt trời 춥다 Lạnh 무지개 Cầu vồng 덥다 Nóng 따뜻하다 Ấm áp 젖은 Ẩm ướt 빗방올 Hạt mưa 폭우 Mưa to 이슬비 Mưa bay(phùn) 스콜 Mưa ngâu 소나기 Mưa rào 빗물 Nước mưa 시원하다 Mát mẻ 8.9 Động từ( 동사 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 소리치다 Gọi 기다리다 Đợi 찾다 Tìm 기대다 Dựa vào 잠다 Nắm 옮기다 Chuyển 떨어지다 Rơi 내려롷다 Bỏ xuống 대다 Sờ 열다 Mở ra 닫다 Đóng 붓다 Đổ 채우다 Lấp đầy, điền đầy 흔들다 Dao động 비우다 Bỏ trống 던자다 Ném 잠다 Bắt, nắm 밀다 Đẩy 깨뜨리다 Đánh vỡ 따르다 Đi theo 당기다 Kéo 도망가다 Bỏ chạy 미끄러자다 Trượt 가다 Đi 숨디 Giấu 오다 Đến 먹다 Ăn 공부하다 Học 마시다 Uống 일하다 Lao động 만나다 Gặp 모르다 Không biết 52

53 말하다 Nói 사랑하다 Yêu 듣다 Nghe 울다 Khóc 읽다 Đọc 사다 Mua 쓰다 Viết 팔다 Bán 이해하다 Hiểu 웃다 Cười 좋아하다 Thích 주다 Cho 가르치다 Dạy học 쉬다 Nghỉ ngơi 세탁하다 Giặt giũ 청소하다 Lau nhà 세수하다 Rửa tay/mặt 산책하다 Đi dạo 쇼핑하다 Đi mua sắm 전화하다 Gọi điện 보다 Xem(TV) 신문을읽습니다 Đọc sách báo 운전하다 Lái xe 찍다 Chụp ảnh 생각하다 Suy nghĩ 생각하다 Mở (cửa) 닫다 Đóng cửa 벗다 Cởi đồ 입다 Mặc đồ 옷을갈아입다 Thay đồ 자다 Ngủ 노래하다 Hát 알다 Biết 요리하다 Nấu(Cơm) 샤워 Tắm 그리다 Vẽ 놀다 Chơi 이야기하다 Nói chuyện 대답하다 Phúc đáp 아프다 Đau 운동하다 Tập thể dục 외우다 Nhớ 식사하다 Ăn theo bữa 배를비웁니다 Hút thuốc lá 8.10 Giao Thông ( 교통 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 기름 Xăng dầu 클락션 Còi báo động 가름넣다 Bơm xăng 출입금지 Cấm đi lại 본네트 Nắp động cơ 택시 Taxi 헤드라이트 Đèn xe 차 Xe ôtô 걷다 Đi 오토바이 Xe máy 운전하다 Chạy xe 자전거 Xe đạp 길 Đường bộ 버스 Xe bus 타다 Đi xe 버스정류장 Bến xe 운전사 / 기사 Tài xế 차트렁크 Nhà xe 요금 Chi phí 주유소 Trạm xăng 신호등 Đèn giao thông 지하철 Tàu điện ngầm 안전벨트 Dây an toàn 타이야 Săm lốp 지도 Bản đồ 일방통행 Một chiều 53

54 표 Vé 똑바로 Thẳng 빠르다 Nhanh 느리다 Chậm 오른쪽으로 Hướng phải 왼쪽으로 Hướng trái 고장나다 Trục trặc 승객 Khách đi xe 터널 Đường hầm 길 Đường bộ 바닷길 Đường thủy 출입금지 Đường cấm 기차길 Đường sắt 포장도로 Đường nhựa 트럭 Xe tải 배 Tàu thủy 비행기 Máy bay 카누 Ca nô 헬리콥터 Máy bay trực thăng 오토바이 xe máy thể thao 풍선 Khinh khí cầu 페리 Phà 8.11 Công viên( 공원 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 벤치 Ghế dài 영못 Ao 쉬다 Nghỉ ngơi 보트 Thuyền 오르다 Leo 소풍 Dã ngoại 지키다 Giữ 미끄럼대 Cầu trượt 차다 Đào 그네타다 Chơi đu 공원지기 Luống hoa 물수대 Đài phun nước 8.12 Nhà vệ sinh ( 화장실 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 비누 xà phòng 삼푸 Dầu gội đầu 수건 Khăn tay 머리감다 Gội đầu 샤워하다 Tắm 거울 Gương 면도칼 Dao cạo râu 면도하다 Cạo mặt 더운물 Nước nóng 찬물 Nước lạnh 치약 kem đánh răng 칫솔 Bàn chải đánh răng 빗 Lược 이닦다 Đánh răng 머라빗다 Chải đầu 화장하다 Trang điểm 향수 Nước hoa 화장지우다 Tẩy trang 머리말리다 Sấy tóc 씻다 Rửa 8.13 Ngân hàng( 은행 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 돈 Tiền 동전 Tiền xu 환전 Đổi tiền 신용카드 Thẻ tín dụng 환율 Tỷ giá hối đoái 예금하다 Gửi tiền 54

55 현금 Tiền mặt 인출하다 Rút tiền 핸드백 Túi xách 지갑 Ví tiền 수포 Séc 총장 Sổ tiết kiệm 8.14 Bưu điện ( 우체국 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 우체통 Hòm thư 전화번호 Số điện thoại 소포 Bưu phẩm 전보 Điện báo 우표 Tem 보내다 Gửi 항공우편 Thư hàng không 봉투 Phong bì 우편벙호 Địa chỉ 주소 Địa chỉ 우편 Bưu kiện 우체부 người đưa thư 불펜 Bút bi 배달하다 Phân phát 편지지 Giấy viết thư 연필 Bút chì 엘리베이터 Thang máy 엽서 Bưu thiếp 편지쓰다 Viết thư 전보치다 Gửi điện báo 전화 Điện thoại 수회자 Người nhận 전화걸다 Gọi điện 지역번호 Mã vùng 8.15 Nông trường Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 사닥다리 Cái thang 농장집 Nhà Nông 암소 Bò cái 농부 Nông dân 당나귀 Lừa 들 Đồng ruộng 수닭 Gà trống 문 Cửa 말 Ngựa 수확하다 Thu hoạch 돼지 Lợn 따다 Hái 암닭 Gà mái 갈다 Trồng trọt 닭장 Ổ gà 짜다 Vắt 염소 Dê núi 논밭 Ruộng đất 양 Cừu 사과나무 Cây táo 새끼양 Cừu non 트랙터 Máy kéo 거위 Ngỗng 허수아비 Người rơm 8.16 Công việc ( 일 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 사무실 Phòng làm việc 여비서 Nữ thư kí 점심 Buổi trưa 고용인 Chủ thuê 오후 Buổi chiều 고용하다 làm thuê 55

56 퇴직하다 Nghỉ hưu,nghỉ việc 사장 Giám đốc công ty 게으르다 Lười 건축사 Kiến trúc sư 늦다 Muộn 검사 kiếm sat viên 소방원 Nhân viên phòng 경찰 Cảnh sát chữa cháy 제널리스트 Phóng viên thời 사진사 Nhà quay Film sự 디자이너 Nhà thiết kế 군인 Quân nhân 미용사 Nhà thẩm mĩ 여모델 Người mẫu nữ 운전사 Lái xe 조정사 Trọng tài 회사원 Nhân viên Văn phòng 교수 Giáo sư 판사 Quan tòa 선생 Giáo viên 노동자 Người lao động 변호사 Luật sư 간호사 Y tá 의사 Bác sĩ 8.17 Địa danh Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 시장 Chợ 식당 Nhà ăn 가게 Cửa hàng 영화 Rạp chiếu Film 영화관 ( 극장 ) Nhà Hát 대학교 Trường Đại Học 학교 Trường phổ 경찰서 Đồn cảnh sát thông 주유소 Trạm ga 병원 Bệnh viện 공원 Công viên 박물관 Viện bảo tàng 공항 Sân bay 은행 Ngân hàng 동물원 Vườn bách thú 공사장 Công trường 공장 Nhà máy 이민국 Sở di trú 대사관 Đại sứ quán 경기장 Sân vận động 교회 Nhà thờ 수영장 Bể bơi 유치원 Nhà trẻ 도서관 Thư viện 사무실 Cơ quan 학교정문 Cổng trường 교정 Sân trường 디스코데크 Rạp hát 운동장 Sân chơi 해수욕장 Bãi biển 산 Núi 언덕 Đồi 계곡 Thung lũng 강 Sông 호수 Hồ 섬 / 도 Đảo 다리 Cầu 만 Vịnh 도시 Thành phố 시내 Trung tâm 56

57 천문학 Great wall 식당 Tiệm cơm 호텔 Khách sạn TV 채녈방송국 Đài truyền hình 수퍼마켓 Siêu thị Pc 방 / 게임방 Internet Cafe 술짐 / 호프집 Quán rượu 노래방 Phòng hát karaoke 우체국 Bưu điện 커피숍 Quán Cafe 8.18 Âm nhạc Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 악기 Nhạc cụ 음악가 Nhạc sỹ 관형악단 Dàn nhạc 지휘자 Chỉ huy giao hưởng 기타 Ghi ta 합창 Hợp xướng 트럼팻 Kèn 비올라 Violongxen 연수가 Nghệ sỹ 비이올린 Violon 가수 Ca sỹ 피아노 Piano 노래 Bài hát 츨륫 Sáo 음악회 Chương trình âm nhạc 북 Trống 피아니스트 Nghệ sỹ dương cầm 노래하다 Hát 가사 Lời bài hát 8.19 Tranh( 그림 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 전시회 Triển lãm 화가 Họa sỹ 화랑 Sảnh trưng bày 색 Màu sắc 물감 Chất liệu màu 그리다 Vẽ 페인트 Sơn 동양화 Tranh thủy mạc 붓 Bút lông 서양화 Tranh sơn dầu 8.20 Điện ảnh & diễn kịch ( 영화와연극 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 영화관 Rạp chiếu Phim 매표소 Cửa bán vé 극장 Nhà hát 디스코 Disco 무대 Sân khấu 춤추다 Nhảy 앵콜 Diễn lại 발레 Múa Bale 박수치다 Cổ vũ 댄서 Diễn viên múa 영화보다 Xem phim 영화감독 Đạo diễn 영화 Phim 여자배우 Nữ diễn viên 좌석 Chỗ ngồi 영화직다 Quay phim 배우 Diễn viên 표 Vé 청중 Thính giả 유명하다 Nổi tiếng 57

58 즐기다 Thưởng thức 남자배우 Diễn viên nam 카메라맨 Nhà nhiếp ảnh 8.21 Du lịch( 여행 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 역 Ga 짐꾼 Người vận chuyển 보관소 Chỗ gửi 검표원 Nhân viên kiểm vé 비행기표 Vé máy bay 여행객 Khách du lịch 황복표 Vé khứ hồi 승객 Hành khách 차표 Vé xe 스튜디어스 Tiếp viên hàng không 한달표 Vé tháng 선장 Thuyền trưởng 매표소 Nơi bán vé 조종사 Người lái 일등석 Ghế hạng nhất 여권 Hộ chiếu 이등석 Ghế hạng hai 시간표 Thời gian biểu 예약석 Ghế đặt trước 늦다 Muộn 침대칸 Toa nằm 정시 Đúng giờ Toa đứng 놓치다 Trễ giờ 식당칸 Toa ăn 급행열차 Tốc hành 플래트홈 Sân ga 예역하다 Hẹn trước 공항 Sân bay 좌석 Ghế ngồi 항구 Cảng 대기실 Phòng chờ xe 배 Thuyền 도착 Đến 착륙하다 Hạ cánh 면세점 Cửa hàng miễn thuế 출발 Xuất phát 짐 Hành lí 이륙하다 Cất cánh 깃발 Cờ 날다 Bay 기차 Tàu hỏa 8.22 Hình dáng & kích thước( 모양과크기 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 모양 Kiểu mẫu 사각형 Tứ giác 크다 To 삼각형 Tam giác 작다 Nhỏ 사면체 Bốn mặt 넓이 Rộng 높이 Độ cao 긴 Dài 부피 Thể tích 깊이 Sâu 리터 Lít 얇다 Nông 반 Một nửa 원 Tròn 길이 Chiều dài 원쁠 Hình nón 킬로 Kilogam 58

59 무게 Trọng lượng 미터 Mét 8.23 Thể thao ( 운동 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 머리띠 Dây buộc tóc 배구 Bóng chuyền 테니스화 Giày quần vợt 테니스코트 Quần vợt 운동팬츠 Quần thể thao 골프치다 Đánh Golf 치다 Đánh 다이빙 Nhảy cầu 조깅하다 chạy chậm 태권도 TaeKwondo 선수 Tuyển thủ 체조 Thể dục 서브하다 Phát 응원 Cổ vũ 골키퍼 Thủ môn 야구 Bóng chày 심판 Trọng tài 탁구 Bóng bàn 팀 Đội 농구 Bóng rổ 월드컵 Cup thế giới 송구 Bóng ném 축구하다 Đá bóng 배드민턴 Cầu lông 공 Bóng 마라톤 Maraton 수영 Bơi 복싱 Quyền anh 승마경기 Đua ngựa 육상경기 Thi đấu điền kinh 8.24 Vị trí ( 위치 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 안쪽 Bên trong 앞 ( 앞쪽 ) Đằng trước 밖 ( 바깥쪽 ) Bên ngoài 뒤 Đằng sau 가운데 Ở giữa 반대편 Đối diện 위 ( 위에 ) Ở trên 향하여 Hướng 밑 ( 밑쪽 ) Ở dưới 함께 Cùng nhau 없이 Không có 통하여 Qua 옆 ( 옆에 ) Bên cạnh 위 Phía trên 오른편 Bên phải 멀리 Nơi xa 왼쪽 Bên trái 근처 ( 가깝다 ) Gần 건너편 Bên kia.. 에서 Cách nhau 얼마나얼다 Bao xa 얼마나 Bao lâu 사거리 Ngã tư 삼거리 Ngã ba 인접한 Ngay gần 앞면 Mặt trước 동 Đông 남 Nam 서 Tây 북 Bắc 여기 Ở đây 거기 Ở đó 59

60 이쪽 Bên này 저쪽 Bên kia 저기 Ở kia 사이에 Ở giữa 이-그곳 Nơi này-kia 리다 / 내려요 / 내리세요 xuống 8.25 Thiên nhiên ( 천연 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 지구 Trái đất 해 ( 대양 ) Mặt trời 정글 Rừng rậm 비 Mưa 온도 Nhiệt độ 번개 Sấm, Chớp 태평양 Thái bình dương 지진 Động đất 대서양 Đại tây dương 태풍 Bão 우주 Vũ trụ 달 Mặt trăng 우주공간 Không gian vũ trụ 바다 Biển 별 Sao 공기 Không khí 유성 Sao băng 바람 Gió 눈 Tuyết 구름 Mây 새벽 Bình minh 황혼 Hoàng hôn 호수 Hồ 강 Sông 샘 Suối 산 Núi 폭포 Thác 화산 Núi lửa 나무 Cây 풀 Cỏ 땅 Đất 온천 Suối nước nóng 모래 Cát 가뭄 Hạn hán 돌 Đá 바싹마르다 Khô cạn 8.26 Thời gian rảnh Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 오락 Giải trí 프로그랭 Chương trình 채널 Kênh 듣다 Nghe 헤드폰 Tai nghe 읽다 Đọc 소설 Tiểu thuyết 주인공 Nhân vật chính 신문 Báo chí 여주인공 Nhân vật nữ chính 만화 Tranh biếm họa 시 Thơ 레코드판 Đĩa hát 카세트 Băng từ 음악 Âm nhạc 녹음기 Ghi âm 영화 Điện ảnh 고전음악 Nhạc cổ điển 보 Vải 무늬 Hoa văn 가위 Kéo 바느잘하다 May 60

61 망치 Cái búa 실 Chỉ 친 Kim băng 바을 Kim 만들다 Làm 수리하다 Sửa chữa 뜨개절하다 Dệt 톱 Cưa 8.27 Miêu tả( 묘사 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 조용하다 Yên tĩnh 같다 Giống nhau 시끄럽다 ồn ào 다르다 Không giông nhau 바쁘다 Bận 유용하다 Có tác dụng 혼자 Một mình 함께 Cùng nhau 용감하다 Dũng cảm 놀라다 Bất ngờ,ngạc nhiên 부주의하다 Không cẩn thận 주의깊다 Tỷ mỷ 만족하다 Hài lòng 지루하다 Buồn tẻ 가득차다 Đầy 비다 Trống 길다 Dài 짧다 Ngắn 어겹다 Khó 쇱다 Dễ 새롭다 Mới 낡다 Cũ 열다 Mở 닫히다 Đóng 깊다 Sâu 느슨하다 Lỏng 유행 Phổ biến 춥다 Lạnh 플라스틱 Nhựa 덥다 Nóng 나무 Cây 예쁘다 Xinh 플라스틱 Nhựa 목재 Gỗ 강철 Thép 구리 Đồng 금 Vàng 은 Bạc 8.28 Nghề nghiệp( 직업 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt Nhà doanh nghiệp 수상 Thủ tướng Giám đốc 경비원 bảo vệ 기사 Kỹ sư 가수 Ca sĩ Bác sĩ 프로그래머 Lập trình viên 교수님 Giáo sư 건축가 Kiến trúc sư 선생님 / 교사 Giáo viên 일하는사람 Công nhân 학생 / 대학생 Học sinh/sinh viên 농부 Nông dân 외국학생 Sinh viên nước ngoài 군인 Người lính 석사님 Thạc sĩ 가게주인 Người bán hàng 61

62 진사님 Tiến sĩ 파일럿 Phi công 대통령 Tổng thống 간호사 Y tá 종업원 ( 웨이터 ) Bồi bàn 하녀 Người giúp việc 재비인 Giám đốc 갱단원 / 강도 kẻ cướp 화가 Họa sĩ 접수인 Nhân viên lễ tân 우편집배원 Người đưa thư(bưu tá) 비서 Thư kí 소방수 Lính cứu hỏa 경찰 cảnh sát 회사원 Nhân viên 8.29 Quốc gia Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 베트남 Việt Nam 마라이시아 Malaisia 위국어살고있는베트남인 Việt kiều 미국 Mĩ 라오스 Lào 호주 Australia 캄보디아 Cam pu chia 영국 Anh 조선 Triều tiên 프랑스 Pháp 중국 Trung quốc 일본 Nhật 데만 Đài loan 독일 Đức 싱가포르 Singapore 러시아 Nga 핀란드 Phần lan 그리스 Hy lạp 스위스 Thụy sĩ 인도 Ấn độ 몽고 Mông cổ 스페인 Tây ban nha 8.30 Các từ ngữ chỉ mức độ Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 흔히 Thông thường.bình thường 저녁마다 Mỗi tối 너무 Quá 참 Thực sự 아주 Rất 많이 Nhiều 정말 Thật 천천히 Chậm chậm 잘 Rất 보통 Bình thường 적어도 Ít nhất 퍽 Rất.khá 점점 Dần dần 빨리 ( 얼른 ) Nhanh 조금 Một chút 상당히 Tương đối 주로 Chủ yếu 항상 Luôn luôn 때때로 Có lúc 못 Không thể 늘 Thường 자꾸 Thường,thường xuyên 62

63 가끔 Thỉnh thoảng 정직하게 Thành thật 대단히 Rất 진실로 Chân thật 귀엽다 Đáng yêu 잠시후 Một lát sau 9.Các câu sử dụng trên lớp học 제가먼서제이름을소개할까요? Tôi xin được giới thiệu tên trước nha? 같이한번의논해볼까? Chúng ta cùng thảo luận một lần chứ? 잘들으세요. Hãy nghe kỹ. 따라하세요. Hãy đọc theo. 대답하세요. Hãy trả lời. 읽으세요.( 읽어보세요 ) Hãy đọc. 대답해보세요. Trả lời(câu hỏi) 쓰세요.( 적어주세요 hoặc 써보세요 ) Hãy viết. 여기를보세요. Hãy nhìn đây. 책펴세요 Hãy mở sách ra 책을보세요 Hãy xem sách. 책을덮으세요. Hãy đóng sách lại. 알겠어요? Hiểu không? 네, 알겠습니다. Vâng, tôi hiểu. 아니오 ( 아뇨 ), 모르겠습니다. Không, tôi không hiểu. 아직이해가안돼요. Tôi vẫn chưa hiểu. 생각이안나요.( 잊이버겼는데요 ) Tôi không nhớ 63

64 질문있습니까? Có câu hỏi không? 네 ( 예 ), 질문있습니다.(Hoặc 네, 있는데요 ) Vâng, tôi có câu hỏi. 아니오 ( 아뇨 ), 없습니다. Không, không có ạ. 선생님! 질문이있습니다. Thầy ơi, em có câu hỏi. 이것은숙제입니다. Đây là bài tập. 천천히말 ( 말씀 ) 해주세요. Làm ơn nói chậm hơn một chút. 알아들을수있게끔말씀해주세요. Xin nói chậm để tôi có thể hiểu. 생각이안나요.( 잊이버렸는데요 ) Tôi không nhớ. Test 한국어로뭐예요? Test trong tiếng Hàn nói thế nào? 시험 이라고해요? Bạn nói kiểm tra a? 시험은언제보나요? Khi nào thi? 한국말로하십시오 ( 한국말로하세요 ) Hãy nói bằng tiếng Hàn. 다시한번말해주세요? Làm ơn hãy nói lại một lần nữa. 맞았어요.( 맞죠 ) chính xác đấy. 들렸는데요. Nó không đúng rồi. 선생님, 질문있어요? Thầy ơi em có một câu hỏi. 이것은숙제입니다. Đây là bài tập. 디시한번해보세요. Hãy xem lại đi. 이것이무엇습니까? Đây là cái gì? 저것은컴퓨터입니까? Kia là máy tính phải không? 그것은베트남교과시입니까? 64

65 Đó là sách giáo khoa tiếng Việt phải không? 오늘은이만하겠어요 we ll stop here to day. Hôm nay chúng ta dừng lại tại đây. 전화번호가몇번입니까? Số điện thoại là số mấy? ( 영구오 - 삼삼영 - 구팔오칠 ) 번입니다 오늘이몇월며칠입니까? Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? 4( 사 ) 월 2( 이 ) 일입니다. Ngày 2 tháng 4. 지금이몇시입니까? Bây giờ là mấy giờ? 9( 아홉 ) 시 30( 삼십 ) 분입니다. 9 giờ 30 phút. 공부시간에자면안뵙니다. Trong giờ học không được ngủ. 나는한국어를읽지못해요. Tôi không đọc được chữ Hàn. 한국어책이없으면어떻게공부해요? Nếu không có sách tiếng Hàn làm sao mà học được? 교실에아무도없어. Không có ai trong lớp. 어제속제를아직하지많았습니다. Tôi vẫn chưa làm bài tập hôm qua. 한국어를배우기를포기하지마세요. Đừng bỏ học tiếng Hàn nha. 이게내것이아닙니다. Cái này không phải là của tôi. 이문장은벌써배우지않았습니까? Chẳng phải cái này học rồi sao? 제가지난번에알려드리지않았습니까? Chẳng phải lần trước cho tôi biết rồi sao? 내가혼자이속제를할수있을까? Tôi có thể làm bài tập một mình chứ? 이번주말에집에서쇨까합니다. Tôi định cuối tuần này sẽ nghỉ ở nhà. 한국말을공부하시는군요! Anh đang học tiếng Hàn đấy à! 어떻게하면외국어를빨리배울수있나요? 65

66 Làm thế nào để học tiếng nước ngoài nhanh nhỉ? 한국어배우기가어려운가봐요. Học tiếng Hàn chắc khó lắm. 무슨말을그렇게한담 Anh nói gì thế(bất bình). 말막하다가욕먹을라. Ngắt lời coi chừng người ta chửi đó. 용돈이떨어질락말락할때고향에서돈이왔어. Tiền dùng vừa hết thì có tiền ở Quê gửi đến. 넌졸업후에뭘할래? Tốt nghiệp xong bạn sẽ làm gì? 기억력도좋으셔라, 제이름을기억하시다. Bạn có trí nhớ tốt thật đấy còn nhớ cả tên mình nữa à. 할말이있거든해보시지요. Có điều gì muốn nói thì hãy nói đi chứ. 가방을들고밖으로나갔어요. Mang cặp sách rồi đi ra ngoài. 학생들이누구나원하는대학에입학하고자최선을다하죠. Tất cả học sinh phải nỗ lực tối đa để vào trường Đại học mà ai cũng muốn. 누워서책을읽노라니까잠이오더군요. Tôi nằm đọc sách ngủ lúc nào không biết. 제가책을읽는데좀조용히해주세요. Tôi đang đọc sách làm ơn giữ trật tự cho. 한국말을공부해보니까재미있어요? Bạn có thấy học tiếng Hàn thú vị không? 성함이어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết tên bạn không? 연세가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết bạn bao nhiêu tuổi? 생일이어떻게되세요? Bạn có thể nói cho tôi sinh nhật của bạ không? 생년월일이어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết ngày sinh nhật của bạn không? 주소가어떻게되세요? Tôi có thể có địa chỉ của bạn không? 전화번호가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết số điện thoại không? 키가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết chiều cao của bạn không? 몸무게가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết cân nặng của bạn không? 66

레이아웃 1

레이아웃 1 TS-G120 v.1 ENGLISH TS-G120 Attention in Use Maximum input power of TS-G120 is 1200W (at peak). Higher levels of input power may cause damage to the speaker system and so please take every precaution to

More information

Microsoft Word - L?C Ð?A T?NG B? TÁT PHÁP ÐÀN.doc

Microsoft Word - L?C Ð?A T?NG B? TÁT PHÁP ÐÀN.doc Biên soạn: HUYỀN THANH LỤC ĐỊA TẠNG BỒ TÁT PHÁP ĐÀN _ Trung Tâm Đàn là chữ OṂ ( ) biểu thị cho Pháp Thân của Địa Tạng Bồ Tát _ Tam Giác có đỉnh hướng lên trên hiển hiện ba chữ chủng tử biểu thị cho ba

More information

(Microsoft Word - \251\242U?C SANG THANH KINH TRUNG THU 2014)

(Microsoft Word - \251\242U?C SANG THANH KINH TRUNG THU 2014) CHƯƠNG TRÌNH THI ĐỐ KINH THÁNH ĐUỐC SÁNG THÁNH KINH MỤC LỤC: 1. Nội dung và Thể lệ...trang 01 2. Kinh Thánh Cựu Ước...Trang 03 3. Kinh Thánh Tân Ước...Trang 18 4. Giáo lý căn bản...trang 34 5. Lịch sử

More information

레이아웃 1

레이아웃 1 TS-F80.F100 v.1 TS-F80 TS-F100 - When installing on a ceiling, please use brackets with 100mm width tapped holes. M8 screws bolted on the top of the cabinet in 100mm width. - Before installing to the ceiling

More information

레이아웃 1

레이아웃 1 TS-G80 v.1 TS-G80 Accessories 1. Instruction manual 2. Brackets - 4PCS 3. Screw - 8PCS Attention in Use Maximum input power of TS-G80 is 250W (at peak). Higher levels of input power may cause damage to

More information

Học tiếng Hàn qua món ăn Địa chỉ liên lạc Trung tâm Hỗ trợ Gia đình Đa văn hóa trên toàn quốc Sil-yong-jeong-bo Thông tin thực tế Các thông tin đoàn t

Học tiếng Hàn qua món ăn Địa chỉ liên lạc Trung tâm Hỗ trợ Gia đình Đa văn hóa trên toàn quốc Sil-yong-jeong-bo Thông tin thực tế Các thông tin đoàn t Học tiếng Hàn qua món ăn Địa chỉ liên lạc Trung tâm Hỗ trợ Gia đình Đa văn hóa trên toàn quốc Sil-yong-jeong-bo Thông tin thực tế Các thông tin đoàn thể chủ yếu Học tiếng Hàn qua món ăn Biểu hiện bằng

More information

HỘI THẢO KHOA HỌC SINH VIÊN

HỘI THẢO KHOA HỌC SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI HỘI THẢO KHOA HỌC SINH VIÊN KHOA TIẾNG HÀN QUỐC 3/2014 MỤC LỤC 1. BƢỚC ĐẦU TÌM HIỂU VỀ THÀNH NGỮ 2 CHỮ HÁN HÀN 사자성어... 5 SVTH: Nguyễn Diệu Thúy, Hà Thụy Anh 3H12 GVHD: ThS Phạm Thị

More information

Vowel ㅏ [a] ㅜ [u] ㅑ [ja] ㅠ [ju] ㅓ [ ] ㅡ [i] ㅕ [j ] ㅣ [i] ㅗ [o] ㅐ [æ] ㅛ [jo] ㅒ [jæ] ㅔ [e] ㅞ [we] ㅖ [je] ㅟ [wi] ㅘ [wa] ㅢ [ij] ㅝ [w ] ㅚ [we] ㅙ [wæ] Begin

Vowel ㅏ [a] ㅜ [u] ㅑ [ja] ㅠ [ju] ㅓ [ ] ㅡ [i] ㅕ [j ] ㅣ [i] ㅗ [o] ㅐ [æ] ㅛ [jo] ㅒ [jæ] ㅔ [e] ㅞ [we] ㅖ [je] ㅟ [wi] ㅘ [wa] ㅢ [ij] ㅝ [w ] ㅚ [we] ㅙ [wæ] Begin Korean (1) Vowel, ㅇ, ㅎ Korean Alphabet -> Hangeul -> Korean is Syllabic Language. Beginning consonant 한 vowel Ending consonant What s Hangeul? Vowel www.seemile.com 1 Vowel ㅏ [a] ㅜ [u] ㅑ [ja] ㅠ [ju] ㅓ

More information

1

1 베트남의 자연친화적 관광정책 자원 현황 조사 및 관광협력 활성화방안 연구 - 관광 공적개발원조(ODA)과제 개발을 중심으로 2015년 4월 문화체육관광부 이 경 직 목 차 국외훈련 개요...7 국외훈련기관 소개...8 Ⅰ. 서론...9 1. 연구의 개요...9 1.1 연구배경 및 목적 9 1.2 연구의 구성 11 1.3 연구의 방법 및 기대효과 14 2. 한국과의

More information

베트남_내지

베트남_내지 편저자 채수홍 발간사 세계화에 따른 국제경쟁이 치열해지고, 경제위기가 상시적으로 발 생하는 어려운 상황에서도 각국 기업의 해외진출은 가속화되고 있으 며, 우리 기업도 아시아를 비롯한 세계 각지로 진출하여 해외시장 개 척을 위한 노력을 한층 배가하고 있습니다. 노사발전재단은 우리 기업의 해외진출을 돕고자 중국, 베트남, 인 도네시아, 인도 등 주요 우리 기업

More information

1수준

1수준 ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ ㄱㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎㄱ ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ 2 3 4 5 6 7 8 ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ ㄱㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎㄱ ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ 10 11 12 13 14 15 16 ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ

More information

국어1권표지

국어1권표지 초등학교 국어 기초학습 프로그램 초등학교 국어 기초학습 프로그램 1권 한글 익히기 신나는 한글 놀이를 시작해요 5 1. 선을 그려요`(선 긋기) 6 2. 아야야!`(기본 모음 익히기) 11 이 동물의 이름은 무엇일까요? 21 1. 구구구, 비둘기야`(자음 ㄱ, ㄴ 익히기) 22 2. 동동, 아기 오리야`(자음 ㄷ, ㄹ 익히기) 31 3. 아야, 모기야`(자음

More information

기철 : 혜영 : 기철 : 혜영 : ㄴ ㅁ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ

기철 : 혜영 : 기철 : 혜영 : ㄴ ㅁ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ 구 분 평서형 감탄형 의문형 명령형 청유형 격식체 비격식체 해라하게하오하십시오해해요 - 다 - 네, - ㅁ세 - 구나 - 구먼 - 구려 - 냐, - 니 - 는가, - 나 - 어라 - 게 - 자 - 세 - 오 - ㅂ니다 - 어, - 지 - 어요, - 지요 - 어, - 지, - 군 - 어요, - 지요, - 군요 - 오 - ㅂ니까 - 어, - 지 - 어요, - 지요

More information

02 다문화포커스 Tiêu điểm đa văn hóa 2014 년 5 월 10 일월간제 49 호 "Là tiền bối trong cuộc sống tại Hàn Quốc, tôi giúp những người đi sau" 한국생활은내가선배, 뒤에서후배를돕는다 Độ

02 다문화포커스 Tiêu điểm đa văn hóa 2014 년 5 월 10 일월간제 49 호 Là tiền bối trong cuộc sống tại Hàn Quốc, tôi giúp những người đi sau 한국생활은내가선배, 뒤에서후배를돕는다 Độ 20145 www.dasarangnews.com Hoàn công sân vận động chính Đại hội Thể thao Châu Á Asia Games Incheon 2014 Wanted dasarang 032)881-9441 Photo News 2014 인천아시아경기대회주경기장완공 45 억아시아인축제의성화가활활타오를 2014 인천아시아경기대회주경기장이마침내

More information

ePapyrus PDF Document

ePapyrus PDF Document ConstructionManagementHerald 발행처 한국CM협회 발행인 배영휘 편집 운영지원실 서울시 서초구 서초대로 88(유니온빌딩 4층) Tel:02)585-7092Fax:02)585-2689www.cmak.or.kr 통권 제139호 발행일 2016년 8월 1일 8 부산지방법원 서부지원청사 신축공사 CM프로젝트 2016년 하반기부터 이렇게 달라집니다

More information

Module 1 PAGE Lesson 1 Sound & Script 1 Lesson 2 Greeting & Introduction 75 Lesson 3 Describe Your Surroundings 145 Lesson 4 The Family 212 Lesson 5 P

Module 1 PAGE Lesson 1 Sound & Script 1 Lesson 2 Greeting & Introduction 75 Lesson 3 Describe Your Surroundings 145 Lesson 4 The Family 212 Lesson 5 P Special Operations Language Training 1 Korean Module 1 Lesson 1-6 The US Army John F. Kennedy Special Warfare Center and School in association with The University of Arizona, South Camber Advanced Computer

More information

<B0ADBFF8B5B55FB0DCBFEFC3B65FB9CEBCD3B9AEC8AD5FBFF8B7F9BFCD5FC8B0BFEB28C0E5C1A4B7E620C3D6C1BE292E687770> 강원도 겨울철 민속문화 원류와 활용 장정룡(강릉원주대 교수, 강원도문화재위원) Ⅰ. 머리말 2018 평창동계올림픽의 개최는 강원도 발전에 있어 천재일우( 千 載 一 遇 )의 기회다. 동계올림픽은 이를 개최하는 나라와 지역에 대한 다양한 분야의 유산을 창출할 뿐 아니라 겨울문화유산을 활용한 유무형의 콘텐츠와 상품들을 통해 브랜드 가치와 경 제적 파급효과를 거두고

More information

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F3237315F31313131313028C7CFB3EBC0CC292E687770> 2011. 11. 10.( 목) No. 271 투자 동향 베트남 원전수주 청신호 베트남 국가주석, 삼성전자 박닌성 공장 방문 쯔엉떤상 베트남 국가주석 베- 한 관계 잠재력 중시 현대그룹, 베트남 등에 사업다각화로 살길 찾는다 주간 경제 뉴스 베트남 " 올 연말까지 인플레 19% 지금 이머징 마켓에선 베트남 베트남-캄보디아 전세기 관광 베트남- 일본, 국방차관급

More information

저 11 회 고대 고분 국제학술대회 고분을통해본 호남지역의 EH 외교류와 연대관 Dating and Cultural exchanges as seen th ough the tomb in Honam region 국립나주문확쩨연구소 Naju National Research

저 11 회 고대 고분 국제학술대회 고분을통해본 호남지역의 EH 외교류와 연대관 Dating and Cultural exchanges as seen th ough the tomb in Honam region 국립나주문확쩨연구소 Naju National Research 저 11 회 고대 고분 국제학술대회 고분을통해본 호남지역의 EH 외교류와 연대관 Dating and Cultural exchanges as seen th ough the tomb in Honam region 국립나주문확쩨연구소 Naju National Research Institute of Cultural Heritage 제 1 호 고대 고분 국제학술댄회

More information

Tôi xin liên hệ với ông/bà Kirjoitamme về vị trí... teille được liittye quảng cáo vào ngày... 온라인에소개된광고를보고연락하는경우 Tôi xin phép liên hệ về Viittaan quản

Tôi xin liên hệ với ông/bà Kirjoitamme về vị trí... teille được liittye quảng cáo vào ngày... 온라인에소개된광고를보고연락하는경우 Tôi xin phép liên hệ về Viittaan quản 지원동기편지 - 서두베트남어핀란드어 Thưa ông, Hyvä Herra, 격식을차림. 이름을모르는남자수신인께 Thưa bà, Hyvä Rouva, 격식을차림. 이름을모르는여자수신인께 Thưa ông/bà, Hyvä vastaanottaja, 격식을차림. 이름과성별을모르는수신인께 Thưa các ông bà, 격식을차림. 부서전체를언급할때 Hyvät vastaanottajat,

More information

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F203332385F31323132323828C7CFB3EBC0CC292E687770> 2012. 12. 28( 금) No. 328 경제뉴스 베트남, 올해 성장률 5.03%, 13년래 최저 2012년 FDI 유치, 진출기업 증자 늘어 베트남, 20년만에 첫 무역수지 흑자 2012년 금융 분야 변화 내역 베트남 중앙은행(SBV) 달러거래 억제 강화 베트남 중앙은행(SBV) 카드 수수료 규제 계획 베트남 중앙은행 부동산 시장 활성화 방안 수립 중

More information

PowerPoint 프레젠테이션

PowerPoint 프레젠테이션 Translation Song 1 Finger Family 한글 해석 p.3 아빠 손가락, 아빠 손가락. p.4 p.5 엄마 손가락, 엄마 손가락. p.6 p.7 오빠 손가락, 오빠 손가락. p.8 p.9 언니 손가락, 언니 손가락. p.10 p.11 아기 손가락, 아기 손가락. p.12 p.13 p.14-15 재미있게 부르기 (Sing and Play Time)

More information

Cover Story Magazine 2015 Vol. 29 전통과 신뢰의 70년, 변화와 혁신의 미래로 DRB는 1945년 창립 이래 끊임없는 연구와 혁신의 노력으로 새로운 기술과 제품을 개발함으로써 개인에게는 안전하고 편안한 삶을, 기업에게는 안정적이고 효율적인 사

Cover Story Magazine 2015 Vol. 29 전통과 신뢰의 70년, 변화와 혁신의 미래로 DRB는 1945년 창립 이래 끊임없는 연구와 혁신의 노력으로 새로운 기술과 제품을 개발함으로써 개인에게는 안전하고 편안한 삶을, 기업에게는 안정적이고 효율적인 사 Magazine 2015 Vol. 29 Cover Story Magazine 2015 Vol. 29 전통과 신뢰의 70년, 변화와 혁신의 미래로 DRB는 1945년 창립 이래 끊임없는 연구와 혁신의 노력으로 새로운 기술과 제품을 개발함으로써 개인에게는 안전하고 편안한 삶을, 기업에게는 안정적이고 효율적인 사업을 영위할 수 있는 기반이자 동반자가 되어 왔습니다.

More information

413140912.hwp

413140912.hwp 베트남 FOCUS 너희들은 공부하는 것이 전투다 - 호치민 무역관 이동현 차장 베트남 경제동향 및 투자관련 주요이슈 베트남 기획투자부, 2015년 전력수요 충족 전망 미국 투자자들, 베트남 TPP 가입 기대로 활발한 투자 움직임 베트남 통신사업자, 4G도입 전 3G 서비스 품질 개선 중 동탑(Dong Thap)성, 한국농어촌공사와 협력 베트남 철강업체, 러시아

More information

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F203333355F3133303232322E687770> [주간 경제 뉴스] 베트남, 법인 등 투자 위법행위 처벌 강화 호치민시, 미진행 프로젝트 허가서 회수계획 Can Tho시, 30억 달러 프로젝트 회수 LG전자, 베트남 가전공장 증설에 3억 달러 투자 다이나모, VTC합작법인 설립 베트남 스마트폰 시장 공략 도공, 베트남 고속도로 사업평가 수주 선진엔지니어링, 베트남서 교통프로젝트 사업게획 수주 베트남 소비재

More information

472151113.hwp

472151113.hwp 베트남 FOCUS 순풍불고 있는 베트남 부동산 시장 베트남 경제동향 및 투자관련 주요이슈 공단 개발 투자, 새로운 성장 모델 호아락 하이테크 파크, 신규 인센티브 제안 예정 보험사, 인력난 심화 TPP 원사기준, 5년간 유예 베트남 국영기업 71.5% 민영화 베-중 비즈니스 관계 강화 동의 전문가 칼럼 / 법령 안내 베트남에서 외투법인 치과를 개원하기 위한

More information

어린이 비만예방 동화 연극놀이 글 김은재 그림 이 석

어린이 비만예방 동화 연극놀이 글 김은재 그림 이 석 캥거루는 껑충껑충 뛰지를 못하고, 여우는 신경질이 많아졌어요. 동물 친구들이 모두 모두 이상해졌어요. 대체 무슨 일이 일어난 걸까요? 멧돼지네 가게와 무슨 관계가 있는 걸까요? 염소 의사 선생님은 상수리나무 숲으로 가면 병을 고칠 수 있다고 했답니다. 상수리나무 숲에는 어떤 비법이 숨겨져 있는 지 우리 함께 숲으로 가볼까요? 이 동화책은 보건복지부의 국민건강증진기금으로

More information

I 154

I 154 152 I 154 1 154 ! 155 @ 156 ! 157 C F G B D E A A E D F B 158 @ 159 # 160 (the characteristic octave) 161 $ ppppppppppppppppppppppppppppppppp 1. 2. 3. 162 II 164 1 164 ! 165 166 167 Ut que-ant la - xis

More information

머리말 호치민시는 베트남의 경제, 문화, 교육, 과학, 국제 교류의 관문이며, 남부지역 중점경제구에 매력적이고 넓리는 알리는 원동력을 가지며, 베트남과 동남아시아의 중요한 정치위치에 해 있는 특별도시이다. 부지면적 2,095km 2 으로 전국 0.63%, 인구 8백만명

머리말 호치민시는 베트남의 경제, 문화, 교육, 과학, 국제 교류의 관문이며, 남부지역 중점경제구에 매력적이고 넓리는 알리는 원동력을 가지며, 베트남과 동남아시아의 중요한 정치위치에 해 있는 특별도시이다. 부지면적 2,095km 2 으로 전국 0.63%, 인구 8백만명 머리말 호치민시는 베트남의 경제, 문화, 교육, 과학, 국제 교류의 관문이며, 남부지역 중점경제구에 매력적이고 넓리는 알리는 원동력을 가지며, 베트남과 동남아시아의 중요한 정치위치에 해 있는 특별도시이다. 부지면적 2,095km 2 으로 전국 0.63%, 인구 8백만명, 베트남 인구의 8.7%를 차지하고 있다. 현재 호치민시는 베트남 전국의 국내총생산량 21.3%,

More information

<4D6963726F736F667420576F7264202D20332ECAEEF0E5E9F1EAE8E920FFE7FBEA2D31>

<4D6963726F736F667420576F7264202D20332ECAEEF0E5E9F1EAE8E920FFE7FBEA2D31> МИНИСТЕРСТВО ВЫСШЕГО И СРЕДНЕГО СПЕЦИАЛЬНОГО ОБРАЗОВАНИЯ РЕСПУБЛИКИ УЗБЕКИСТАН Ташкентский Государственный Восточный лицей при ТашГИВ Ким О., Дмитриев Д., Шакирова Н. Корейский язык -1 Учебное пособие

More information

Bảng chú giải thuật ngữ FA 한국어 베트남어 Tiếng Hàn Tiếng Việt FA에 관련된 용어 약 4000개 이상에 대해, 한국어ᆞ영어ᆞ베트남어 대역을 수록하였습니다. Bao gồm xấp xỉ hơn 4000 thuật ngữ liên quan đến FA bằng tiếng Hàn, tiếng Anh và tiếng Việt.

More information

½Ç°ú¸Ó¸®¸»¸ñÂ÷ÆDZÇ(1-5)¿Ï

½Ç°ú¸Ó¸®¸»¸ñÂ÷ÆDZÇ(1-5)¿Ï 실과056-094 2013.1.9 7:22 PM 페이지67 MDPREP_RipControl 2007 개정 5학년 검정 지도서 각론 알짜 정리 67 영양소 힘을 내는 일(탄수화물/지방/단백질) 몸의 조직 구성(지방/단백질/무기질/물) 몸의 기능 조절(단백질/무기질/비타민/물) 식품 구성 자전거의 식품과 영양소 식품군 곡류 탄수화물 우리가 활동하는데 필요한 힘을

More information

T-POS mini manual_154.5x216

T-POS mini manual_154.5x216 GAI MID- MID- FFCT SL. FFCT VOL DLY RPT RVRB TIM CHO MOO MIC 1 CHO STRO CHO&RVRB GAI MID- MID- MUSIC VOL MID- MID- MIC 2 FDBACK CACL DIGITAL KARAOK PROCSSOR TF-20 DIGITAL KARAOK PROCSSOR TF-20 GLISH Manual

More information

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F203331365F3132313030342E687770> 2012. 10. 04.(목) No. 316 [무역관 소식] 한국 우수상품 판촉전 참가기업 모집 [주간 경제 뉴스] 5월 세금 유예 조치에 따라 6100개 기업 생산 재개 베트남 유통망 Private 브랜드 증가 추세 9월 물가지수 2.2% 기록 9월 신용 증가율 2.35% 기록, 개선 중 미얀마 대미 수출 재개 예상되나 한계 보유 ACB 전임 회장단 기소

More information

3.. 개요 1) : 2015년 11월 3일 ( 목 ) ~ 5일 ( 토 ) 2) 장소 : 전시장내 Seminar Room 3) 진행 : 자체적으로업체소개및질의응답 나. 세부일정 일시시간주제회사명 10:00-11:00 Effective care for kids with

3.. 개요 1) : 2015년 11월 3일 ( 목 ) ~ 5일 ( 토 ) 2) 장소 : 전시장내 Seminar Room 3) 진행 : 자체적으로업체소개및질의응답 나. 세부일정 일시시간주제회사명 10:00-11:00 Effective care for kids with 4 회베트남국제베이비 & 키즈페어결과보고, 세계전람 1.. 전시명 : ( 국문 ) 제4회베트남국제베이비 & 키즈페어 ( 영문 ) The 4th Vietnam International Maternity Baby & Kids Fair 나. 주최 : 코엑스, 세계전람, Me&Con, Webtretho, Vinexad 다. 기간 : 2016. 11. 3( ) ~ 11.

More information

741034.hwp

741034.hwp iv v vi vii viii ix x xi 61 62 63 64 에 피 소 드 2 시도 임금은 곧 신하들을 불러모아 나라 일을 맡기고 이집트로 갔습니다. 하 산을 만난 임금은 그 동안 있었던 일을 말했어요. 원하시는 대로 일곱 번째 다이아몬드 아가씨를

More information

À½¾ÇÁöµµ¼�¥³-14~261S

À½¾ÇÁöµµ¼�¥³-14~261S Harmony 1 2 3 4 244 IV. Harmony Harmony IV.Harmony Harmony IV. IV. Harmony 245 245 01 246 IV. Harmony 247 p.234 1. 2. 3. 1 234 IV. Harmony 248 IV. Harmony p.235 1 2 3 4 5 6 7 8 235 249 p.236 WhenI findmy-self

More information

중 국 6 대 패 션 시 장 조 사 보 고 서 < 2004 년 상 해 10 대 매 장 10대 패 션 제 품 의 브 랜 드 시 장 점 유 뮬 > 제 품 브 랜 드 시 장 점 유 율 제 품 브 랜 드 시 장 점유 율 C O N C H 19 9 9 6 P LA Y B O Y

중 국 6 대 패 션 시 장 조 사 보 고 서 < 2004 년 상 해 10 대 매 장 10대 패 션 제 품 의 브 랜 드 시 장 점 유 뮬 > 제 품 브 랜 드 시 장 점 유 율 제 품 브 랜 드 시 장 점유 율 C O N C H 19 9 9 6 P LA Y B O Y 한국섬유 산업연합 회(KO F ㄲ) 도 표 로 보 면 매 년 1월 은 판 매 성 수 기 로 30592. 43 만 元 의 신 기륵 을 달성하 였 다.중국 전통 영절인 춘절이 여전히 사 람들의 구 매욕 을 자극하였 고, 판 매 업 체 가 갖 가 지 묘 안을 짜 내었 다. 2월 의 판 매 액 은 1월 의 추 세 를 잇 지 못하고 대폭 하락하였다.3,4,5월은 그다지

More information

Microsoft Word - Korean_solt1_module1_lesson1.doc

Microsoft Word - Korean_solt1_module1_lesson1.doc Korean SOLT I Module 1 Lesson 1 Sound & Script Lesson Objectives Sound and Script At the end of this lesson, the students will be able to understand, obtain, and provide information about sound and script

More information

2 대표 인사말 갑오년 새해가 밝았습니다. 새해 소망하시는 모든 일들이 이뤄지길 바라오며, 가정에 건강과 화목이 늘 넘치시길 기원합니다. 2013년 HiEnglish는 많은 일들을 해냈습니다. 무엇보다 사옥을 마련했습니다. 젊음이 넘치는 홍대거리에 늠름한 4층 건물에

2 대표 인사말 갑오년 새해가 밝았습니다. 새해 소망하시는 모든 일들이 이뤄지길 바라오며, 가정에 건강과 화목이 늘 넘치시길 기원합니다. 2013년 HiEnglish는 많은 일들을 해냈습니다. 무엇보다 사옥을 마련했습니다. 젊음이 넘치는 홍대거리에 늠름한 4층 건물에 HiEnglish Magazine VOLUME. 22 January 2014 1 기업 외국어 교육 학습자 인터뷰 동부제철 허동은 학습자님 강사 인터뷰 Ellen park, Helen Han 특집 하이차이니즈 강사 송년회 신규 고객사 소개 워커힐 호텔을 소개합니다. 신규 강사 소개 12월의 신규 강사를 소개합니다. 클래스 소개 동부제철 중국어 집중과정 2 대표

More information

<B4D9B9AEC8AD5FB1B3C0E75FBFCFBCBABABB28C1BEC7D5292E687770> 목 차 1장 한글 기초 한글 기초 1 - 한글 기본 자음(닿소리) 익히기1(ㄱ,ㄴ,ㄷ에 대해 알아보기) 5 - 한글 기본 자음(닿소리) 익히기2(ㄹ,ㅁ,ㅂ에 대해 알아보기) 7 - 한글 기본 자음(닿소리) 익히기3( ㅅ,ㅇ,ㅈ에 대해 알아보기) 9 - 한글 기본 자음(닿소리) 익히기4( ㅊ,ㅋ,ㅌ에 대해 알아보기) 11 - 한글 기본 자음(닿소리) 익히기5(ㅍ,ㅎ

More information

1 1 만 알아보기 1000이 10개이면 10000입니다. 이것을 10000 또는 1만이라 쓰고 만 또는 일만이라 고 읽습니다. 9000보다 1000 10000은 2 다섯 자리 수 알아보기 9900보다 100 9990보다 10 9999보다 1 큰 수입니다. ⑴ 1000

1 1 만 알아보기 1000이 10개이면 10000입니다. 이것을 10000 또는 1만이라 쓰고 만 또는 일만이라 고 읽습니다. 9000보다 1000 10000은 2 다섯 자리 수 알아보기 9900보다 100 9990보다 10 9999보다 1 큰 수입니다. ⑴ 1000 1 큰 수 이 단원은 만의 도입에서 시작하여 억, 조와 같은 큰 수의 읽기와 쓰기, 자릿값과 자릿수, 수의 계열, 대소 관계를 알고, 이를 문제 해결에 활용합니다. 1 1 만 알아보기 1000이 10개이면 10000입니다. 이것을 10000 또는 1만이라 쓰고 만 또는 일만이라 고 읽습니다. 9000보다 1000 10000은 2 다섯 자리 수 알아보기 9900보다

More information

2. When you say your age in everyday conversations, you use native Korean numbers, but in some very formal settings like in the court of law or in a f

2. When you say your age in everyday conversations, you use native Korean numbers, but in some very formal settings like in the court of law or in a f In lesson number 15, we introduced some sino-korean numbers: 일 [il = one] 이 [i = two] 삼 [sam = three] 사 [sa = four] 오 [o = five] 육 [yuk = six] 칠 [chil = seven] 팔 [pal = eight] 구 [gu = nine] 십 [sip = ten]

More information

346 ]= 9.,? [] 11.,? - mod. - mod. [] mod. 13.,, mod ,.. 15.? [ ] ( )

346 ]= 9.,? [] 11.,? - mod. - mod. [] mod. 13.,, mod ,.. 15.? [ ] ( ) 24 345 24 1.!? 2.,. 3.. 4.,? 5... 6.. 7.? 8.,, authoritative st. - [] dry cleaning mod. mod. - - mod. white shirts [ 346 ]= 9.,? - 10.. [] 11.,? - mod. - mod. [] - 12.. - mod. 13.,,. - - - - mod. - 14.,..

More information

본 디렉토리는 한국의류산업협회에서 추진 중인 해외 진출 아웃싱기업 디렉토리 제작 및 DB구축사업 의 일 환으로 국내 아웃싱 업체들의 진출이 활발한 남부아시 아 국가인 베트남 인도네시아 2개국을 선정, 현지 조사를 통해 구축된 DB를 토대로 제작된 자료입니다. 이번에 발

본 디렉토리는 한국의류산업협회에서 추진 중인 해외 진출 아웃싱기업 디렉토리 제작 및 DB구축사업 의 일 환으로 국내 아웃싱 업체들의 진출이 활발한 남부아시 아 국가인 베트남 인도네시아 2개국을 선정, 현지 조사를 통해 구축된 DB를 토대로 제작된 자료입니다. 이번에 발 VIETNAM INDONESIA 2014년도 베트남 인도네시아 진출 의류 아웃싱기업 디렉토리 본 디렉토리는 한국의류산업협회에서 추진 중인 해외 진출 아웃싱기업 디렉토리 제작 및 DB구축사업 의 일 환으로 국내 아웃싱 업체들의 진출이 활발한 남부아시 아 국가인 베트남 인도네시아 2개국을 선정, 현지 조사를 통해 구축된 DB를 토대로 제작된 자료입니다. 이번에

More information

Microsoft Word - transliteration.docx

Microsoft Word - transliteration.docx Korean Transliteration, eographic Units, and Proper ames The Korean language presents a number of problems for transliteration, because a couple of different systems are used at the same time. The most

More information

감사의 글 짐 스텐츨 발간사 함세웅 서문 무언가를 해야만 했다 제1장 우리의 마음도 여러분들과 함께 울고 있습니다 제2장 고립에서 연대로 제3장 한국이 나에게 내 조국과 신앙에 대해 가르쳐 준 것 제4장 아직도 남아 있는 마음의 상처 제5장 그들이 농장에서 우리에게 결코 가르쳐 주지 않았던 것들 제6장 모든 경계를 넘어, 하나의 공동체 제7장 방관자로 남는

More information

334 退 溪 學 과 儒 敎 文 化 第 55 號 角 說 에서는 뿔이 난 말과 고양이라는 기형의 동물을 소재로 하여 당대 정치 상 황을 비판하였고, 白 黑 難 에서는 선과 악을 상징하는 색깔인 白 과 黑 이 서로 벌이 는 문답을 통하여 옳고 그름의 가치관이 전도된 현실세

334 退 溪 學 과 儒 敎 文 化 第 55 號 角 說 에서는 뿔이 난 말과 고양이라는 기형의 동물을 소재로 하여 당대 정치 상 황을 비판하였고, 白 黑 難 에서는 선과 악을 상징하는 색깔인 白 과 黑 이 서로 벌이 는 문답을 통하여 옳고 그름의 가치관이 전도된 현실세 南 坡 洪 宇 遠 의 논설류 산문 연구 禹 芝 英 *1) 차 례. 서론. 친근한 소재를 통한 공감의 확대. 문답의 서술방식을 통한 논리성의 강화. 우언의 서술방식을 통한 현실 비판. 결론 국문초록 南 坡 洪 宇 遠 은 仁 祖 에서 肅 宗 연간에 활동한 문인 관료이다. 홍우원의 문집인 南 坡 集 은 시와 상소문이 대부분의 비중을 차지하고, 記 說 序 등의 산문

More information

!

! ! !"!# $# %! %" %#& %' %(& "! "% "# "( #$& #%& ##& #'&!"#$%&'(%)%&*+'$%,-#. ' (%%%!"#$&'(%%% / 0%%%!"#$&'(%%% 1 2%%%!"#$&'(%%% +* ++%%%!"#$&'(%%% +& +3%%%!"#$&'(%%% +' +(%%%!"#$&'(%%% +/ +0%%%!"#$&'(%%%

More information

베트남 FOCUS 한-베트남 자유무역협정(FTA) 정식서명 - 최초의 업그레이드형 FTA, 양국 간 교역 확대 및 투자자 보호 강화 기대 - 한-베트남 자유무역협정(FTA) 정식서명 ㅇ 2015년 5월 5일, 윤상직 산업통상자원부 장관과 부 휘 황(Vu Huy Hoan

베트남 FOCUS 한-베트남 자유무역협정(FTA) 정식서명 - 최초의 업그레이드형 FTA, 양국 간 교역 확대 및 투자자 보호 강화 기대 - 한-베트남 자유무역협정(FTA) 정식서명 ㅇ 2015년 5월 5일, 윤상직 산업통상자원부 장관과 부 휘 황(Vu Huy Hoan 베트남 FOCUS 한-베트남 자유무역협정(FTA) 정식서명 베트남 경제동향 및 투자관련 주요이슈 한국-베트남 양자간 자유무역협정(FTA) 정식서명 Nguyen Tan Dung 총리, 미국에게 조속한 TPP 타결 요청 삼성가전, 5월부터 사이공하이테크파크(SHTP)에 부지 공사 착수 예정 동나이성 제1분기 FDI 투자, 호치민시보다 많은 투자유치 달성 효성 이스탄불

More information

Capacity Main board Interface Connexion (Ø ) 1 SWH 10A M 10 L C / / 10.1 SWH 10U M 10 L C / / 10.2 SWH 15A M 15 L A B C / / 10.1 SWH

Capacity Main board Interface Connexion (Ø ) 1 SWH 10A M 10 L C / / 10.1 SWH 10U M 10 L C / / 10.2 SWH 15A M 15 L A B C / / 10.1 SWH CHAUFFE-EAU ELECTRIQUE Cuve émaillée ELECTRIC WATER HEATER Glass-lined inner tank BÌNH NƯỚC NÓ NG GIA DỤNG ĐIỆN Bình chứa tráng men 전기온수기 유리피복내장탱크 FR EN VI KO 9954-0960 Capacity Main board Interface Connexion

More information

40043333.hwp

40043333.hwp 1 2 3 4 5 128.491 156.559 12 23 34 45 안녕하십니까? 본 설문은 설악산과 금강산 관광연계 개발에 관한 보다 실질적인 방향을 제시하고자 만들어졌습니다. 귀하께서 해주신 답변은 학문적인 연구에 도움이 될 뿐 아니라 더 나아가 다가오는 21세기 한국관광 발전에 많은 기여를 할 것입니다.

More information

À¯¾ÆâÀÇ°úÇмÒÃ¥ÀÚ.PDF

À¯¾ÆâÀÇ°úÇмÒÃ¥ÀÚ.PDF 제1 부 제2부 제1 부 과학적 탐구기능 창의적 기능 창의적 성향 물체와 물질에 대해 알아보기 생명체와 자연환경 소중하게 여기기 자연현상에 대해 알아보기 간단한 기계와 도구 활용하기 멀리 보내기 변화시키기 띄우기 붙이기 궁금한 것 알아가기 적절한 측정 유형 선택하기 적절한 측정 단위 선택하기 적합한 측정 도구 사용하기 측정 기술 적절하게 적용하기 알고 있는

More information

레이아웃 1

레이아웃 1 Magazine 2015 Vol. 30 Cover Story Magazine 2015 Vol. 30 전통과 신뢰의 70년, 변화와 혁신의 미래로 DRB는 1945년 창립 이래 끊임없는 연구와 혁신의 노력으로 새로운 기술과 제품을 개발함으로써 개인에게는 안전하고 편안한 삶을, 기업에게는 안정적이고 효율적인 사업을 영위할 수 있는 기반이자 동반자가 되어 왔습니다.

More information

Brochure 1 - KR-EN preview

Brochure 1 - KR-EN preview CÔNG TY CỔ PHẦN VINA ĐẠI PHƯỚC VINA DAI PHUOC CORPORATION Phòng 508, Lầu 5, Tòa nhà Sun Wah - 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP.HCM, Việt Nam Unit 508, 5th Floor, Sun Wah Tower - 115 Nguyen Hue street, District

More information

Microsoft Word - 5. ??

Microsoft Word - 5. ?? 5. 전화 Telephone (1) 다음 말을 읽고 묻는 말에 답하세요. Read the passage below and answer the questions. 아저씨: 여보세요. 제이슨: 여보세요. 제이슨 입니다. 아저씨: 아버지 계세요? 제이슨: 네, 잠깐만 기다리세요. 바꾸어 드릴께요. 1. Who made the phone call? ( ) 1 Jason

More information

NEGRO - HANGUGO 01 - O Alfabeto Coreano.pub

NEGRO - HANGUGO 01 - O Alfabeto Coreano.pub 한국어 - 1 Hangugo - 1 O Alfabeto Coreano Juliano J. Scremin 1 2 Lição 1 - Doze Primeiras Sílabas ㅏ ㅗ ㅡ ㅣ As Primeiras Vogais a ô ü i ㅏ ㅏ ㅏ ㅏ ㅏ ㅏ ㅗ ㅗ ㅗ ㅗ ㅗ ㅗ ㅡ ㅡ ㅡ ㅡ ㅡ ㅡ ㅣ ㅣ ㅣ ㅣ ㅣ ㅣ As Primeiras Consoantes

More information

State of New South Wales, Department of Education and Communities, 2012 2/49

State of New South Wales, Department of Education and Communities, 2012 2/49 Let s learn Hangeul Workbook State of New South Wales, Department of Education and Communities, 2012 www.clic.det.nsw.edu.au State of New South Wales, Department of Education and Communities, 2012 2/49

More information

••••-••••.pdf

••••-••••.pdf FILM BUSAN BUSAN FILM COMMISSION MAGAZINE 2014.1+2+3 Vol. 08 Contents 04 38 42 45 46 54 58 59 60 64 66 72 74 75 60 46 Editorial 04 38 We're Certain, We FLY! 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

More information

ÁÖº¸15.2.15

ÁÖº¸15.2.15 4 분당판 21권 7호 2015년 2월 15일 생명순활동상황 생명순활동상황 생명순 보고는 토요일 오전까지 마쳐주십시오. 보고자 : 김연호 목사 010-9251-5245 보고 : 각 교구 조장님께서 교구 사역자에게 보고해 주세요. 분당판 21권 7호 2015년 2월 15일 생명순활동상황 전도실적은 전도 한 분이 소속한 교구의 생명순에 전도한 인원수를 추가합니다.

More information

ÃÊ2)03È£³ëº§»óiÇؼ³ÇÊ

ÃÊ2)03È£³ëº§»óiÇؼ³ÇÊ 초등학교 학년 별책부록 호 www.nobelsangi.com 듣기와 말하기 first [f ;Rst 퍼-스트] 첫째 third [^ ;Rd 써-드] 셋째 second [s k nd 세컨드] 둘째 fourth [f ;R^ 포-쓰] 넷째 fifth [fif^ 피프쓰] 다섯째 seventh [s vân^ 세븐쓰] 일곱째 sixth [siks^ 식스쓰] 여섯째

More information

¾ÈÀü°ü¸®¸Å´º¾óÃÖÁ¾Ãâ·Âµ¥ÀÌŸ

¾ÈÀü°ü¸®¸Å´º¾óÃÖÁ¾Ãâ·Âµ¥ÀÌŸ www.educare.or.kr www.educare.or.kr 01 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 02 23 교 통 안 전 1. 도로횡단안전! 보행안전! 선생님 가이드 골목에서 갑자기 뛰어나왔어요. 무단횡단하는 어른을 따라 길을 건넜어요. 도로횡단 교육지침 차도에서 떨어져 서 있기 횡단보도 오른쪽에 서

More information

그 리 고 꼭 같은 내 용 의 녹 권 이 변 사 펠 사한 깃과 꽉활자로 인 출 한 갓이 있 디. 편 사 - 한 갓도 fj-. i

More information

表紙(化学)

表紙(化学) 수험 번호 성 명 2013년 일본 공과대학 학부 유학생 파견 선발 시험 화 학 (90분 100점) 주 의 1 시험시작의 지시가 있을 때까지 열지 마시오. 2 해답은 해답용지의 지정된 난 안에 알아보기 쉽게 기입하시오. 3 해답에 한글이 포함되면 채점되지 않습니다. 필요한 경우, 아래의 값을 사용하시오. 원자량 H 1.0, C 12, N 14, O 16, Cu

More information

ÆÞ¹÷-Æîħ¸é.PDF

ÆÞ¹÷-Æîħ¸é.PDF H.E.L.P. Vol. SUMMER Vol. WINTER 2015. vol 53 Pearl S. Buck Foundation Korea 4 Pearl S. Buck Foundation Korea 5 Pearl S. Buck Foundation Korea 프로그램 세계문화유산 걷기대회 Walk Together 탐방길곳곳에서기다리고있는조별미션활동! 남한산성 탐방길에는

More information

<BFECBAB4C1D85FBAA3C6AEB3B228313030383330292E687770> 해외출장 보고서 I. 출장 개요 출장 건명: 농산물 수출시장 확대 방안 출장 목적: 베트남 시장 삼계탕 및 계육제품 수출 가능성 파악 출장 국가 및 주요 방문기관 - MIN-SAO 현지 삼계탕 수입 바이어 - Big C, K-Mart, Vincom City Tower, Uni-Mart 등 현지 식품매장 - 베트남 농업발전전략연구소(IPSARD) - 롯데리아,

More information

A 001~A 036

A 001~A 036 4 3 2 0 8 91 0 1 2 3 4 5 6 08 09 00 01 02 03 04 18 19 10 29 20 22 23 39 30 31 32 33 48 49 40 41 59 50 69 1 2 3 4 1 2 3 4 1 4 7 10 13 1 2 3 4 5 6 rev. C C r C a f h f h L h h nrpm f h f n L C 3 P L

More information

쓰리 핸드(삼침) 요일 및 2405 요일 시간, 및 요일 설정 1. 용두를 2의 위치로 당기고 반시계방향으로 돌려 전날로 를 설정합니다. 2. 용두를 시계방향으로 돌려 전날로 요일을 설정합니다. 3. 용두를 3의 위치로 당기고 오늘 와 요일이 표시될 때까지 시계방향으로

쓰리 핸드(삼침) 요일 및 2405 요일 시간, 및 요일 설정 1. 용두를 2의 위치로 당기고 반시계방향으로 돌려 전날로 를 설정합니다. 2. 용두를 시계방향으로 돌려 전날로 요일을 설정합니다. 3. 용두를 3의 위치로 당기고 오늘 와 요일이 표시될 때까지 시계방향으로 한국어 표준 설정안내 서브 초침 시간 및 설정 1. 용두를 2의 위치로 뽑아냅니다. 2. 용두를 시계방향 또는 반시계방향으로 돌려(모델에 따라 다름) 를 전날로 설정합니다. 3. 용두를 3의 위치로 당기고 현재 가 표시될 때까지 시계방향으로 돌립니다. 4. 용두를 계속 돌려 정확한 오전/오후 시간을 설정합니다. 5. 용두를 1의 위치로 되돌립니다. 169 쓰리

More information

Page 2 of 5 아니다 means to not be, and is therefore the opposite of 이다. While English simply turns words like to be or to exist negative by adding not,

Page 2 of 5 아니다 means to not be, and is therefore the opposite of 이다. While English simply turns words like to be or to exist negative by adding not, Page 1 of 5 Learn Korean Ep. 4: To be and To exist Of course to be and to exist are different verbs, but they re often confused by beginning students when learning Korean. In English we sometimes use the

More information

경영학회 내지 최종

경영학회 내지 최종 2014 08. 18-08. 20 2 02 03 04 05 05 05 06 07 08 08 08 09 10 11 12 13 16 17 19 22 23 23 23 24 24 25 25 27 28 29 30 30 32 33 34 34 35 35 35 37 37 38 39 39 40 42 43 44 44 44 46 47 49 50 51 3 4 5 6 7 8 9 10

More information

효진: 노래를 좋아하는 분들은 많지만, 콘서트까지 가시는 분들은 많이 없잖아요. 석진: 네. 그런데 외국인들은 나이 상관없이 모든 연령대가 다 같이 가서 막 열광하고... 석진: 지 드래곤 봤어?, 대성 봤어?, 승리 봤어? 막 이렇게 열광적으로 좋아하더라고요. 역시.

효진: 노래를 좋아하는 분들은 많지만, 콘서트까지 가시는 분들은 많이 없잖아요. 석진: 네. 그런데 외국인들은 나이 상관없이 모든 연령대가 다 같이 가서 막 열광하고... 석진: 지 드래곤 봤어?, 대성 봤어?, 승리 봤어? 막 이렇게 열광적으로 좋아하더라고요. 역시. 석진: 안녕하세요. 효진 씨. 효진: 안녕하세요. 석진: 안녕하세요. 여러분. 효진: 오늘 주제는 한류예요. 오빠. 석진: 네. 한류. 저희 청취자분들이 정말 좋아할 것 같아요. 효진: 맞아요. 한류 열풍이 대단하잖아요. 석진: 네. 효진: 오빠는 한류 하면은 뭐가 먼저 떠올라요? 석진: 저는 이거 봤을 때 정말 충격 받았어요. 효진: 뭐요? 석진: 프랑스에서

More information

2014 경영학회_브로셔 내지

2014 경영학회_브로셔 내지 2014 08. 18-08. 20 2 02 03 04 05 05 05 06 07 08 08 08 09 10 11 12 13 16 17 19 22 23 23 23 24 24 25 25 27 28 29 30 30 32 33 34 34 35 35 35 37 37 38 39 39 40 42 43 44 44 44 46 47 49 50 51 3 4 5 6 7 8 9 10

More information

소사벌 25호

소사벌 25호 명택 문뺑l 황?빠 담0배{는 훌활문얘지 혈훨명택문확원 .._ j ~ 납 十 E과 I ~at~ 를.... 색 촌솟 u발강셔 l n키울마 7.! nt셔냐는 7...& I c 닙 ""'C" j 슬 I 7 十 들 을딴셔! 처녁 켠 71 건떡셔 를}고 딩녁 ~ t내수 배 l 효 7 十 ~I운 고_7 서 n품 벌 E 펴 스 j 발겨 l l L. 논뱉파 :it I ""

More information

DV690-N_KOR_110216.indd

DV690-N_KOR_110216.indd P/NO : MFL63266772 3 1 4 1 5 7 1 2 3 4 5 6 7 6 1 7 7 r t y u i - - - -, 7 1, 8 1 1 3 6 8 10 11 13? 12 14 15 16 17 18 a 1 b B c d e f c/v g C/V h M i Z j z k l 2 4 5 7 9 m w/s/a/d n b o p x q [ ] } r?

More information

Microsoft Word - Survival Korean

Microsoft Word - Survival Korean Survival Korean Donghee kim National Institute for International Education Development Ⅰ. The Korean Alphabet (Hangeul) 1. What is "Hangeul"? Hangeul is the writing system used by Koreans. It was created

More information

2015

2015 베트남 FOCUS 베트남 화장품 시장 파헤치기: (2) 백화점 밖으로 나온 화장품들 베트남 경제동향 및 투자관련 주요이슈 알리바바(Alibaba), 베트남 온라인 쇼핑 시장을 흔들다 유럽 자동차 회사들, FTA로 기어를 올리다 선철 수입 관세 3% 인상 중소기업개발기금, 현지 기업들을 지원하기 위한 준비 완료 지하철 1호선 노선 확대 가능성 전문가 칼럼 /

More information

百 눼신 시 " 가.인도의 대표적 섬유,패션 제품 l) 카펫 면과 비단으로 만든 카펫은 수세기 동안 인기있는 수출 품옥이었다.무굴시대의 디 자인 감각으로 완성된 플러시 비단카펫은 오늘날까지 관광객에게 많은 사랑을 받는 제품이다.인도산 수직 매듭 양탄자 두리(Dur ie

百 눼신 시  가.인도의 대표적 섬유,패션 제품 l) 카펫 면과 비단으로 만든 카펫은 수세기 동안 인기있는 수출 품옥이었다.무굴시대의 디 자인 감각으로 완성된 플러시 비단카펫은 오늘날까지 관광객에게 많은 사랑을 받는 제품이다.인도산 수직 매듭 양탄자 두리(Dur ie 무 닉늬 넘유 때선 시징 工 다 뱃,ㅣ서 4. 인도 패션 산 업 인도의 국내의류 시장 수요는 2006년도 미$160억으로 다옴 3년내에 미$400억 규 모로 크게 중가할 것으로 추정하고 있으며 국내시장의 주요공급업재들도 에상되는 수요 중가에 맞추어 현실적으로 부닥치고 있는 문체점인 낮은 품질과 비효율적인 노 동인력,기술 및 생산시설 부족에 대한 강한 개선의지틀

More information

발간등록번호 75-6470332-000043-01 베트남과 중국어로 함께 쓴 한국의 생활요리 30선 NẤU MÓN ĂN HÀN QUỐC THÔNG THƯỜNG 30 MÓN ĐẶC SẮC NHẤT 用 越 南 语 和 中 国 语 共 创 的 韩 国 生 活 料 理 30 选 VIỆN KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP KYONSANGBUKDO 庆 尚 北 道 农 业 技

More information

???춍??숏

???춍??숏 Suseong gu Council Daegu Metropolitan City www.suseongcouncil.daegu.kr Contents SUSEONG GU COUNCIL DAEGU METROPOLITAN CITY 10 www.suseongcouncil.daegu.kr 11 SUSEONG GU COUNCIL DAEGU METROPOLITAN CITY

More information

4-Ç×°ø¿ìÁÖÀ̾߱â¨ç(30-39)

4-Ç×°ø¿ìÁÖÀ̾߱â¨ç(30-39) 항공우주 이야기 항공기에 숨어 있는 과학 및 비밀장치 항공기에는 비행 중에 발생하는 현상을 효율적으로 이용하기 위해 과 학이 스며들어 있다. 특별히 관심을 갖고 관찰하지 않으면 쉽게 발견할 수 없지만, 유심히 살펴보면 객실 창문에 아주 작은 구멍이 있고, 주 날 개를 보면 뒷전(trailing edge) 부분이 꺾어져 있다. 또 비행기 전체 형 상을 보면 수직꼬리날개가

More information

국통 7 3-6 - 47 南 北 韓 數 學 敎 科 書 撚 較 分 析 國 土 統 - 院 차 a l l 터 리 말 l 2 교과서 의 중 별 2 가 학 린및 종록 2 f 학는시 간수 : G 라 교과서의 체제 L 5 (l) 피형적 인 향대 5 州 내부적인 헝 태 f#t # 7 3 교 과 서 의 내유 9 가 수 학 류 터 # f 9 (l) 인역어가 라 른 경우 ~

More information

2 / 27 목차 A MQ-1000 키패드 (RiVO k) B 키패드 기본 설명 및 버튼 이름 C iphone 설정 (VoiceOver, 언어, 키보드) D Bluetooth 페어링 E Bluetooth 연결 F iphone 설정 (빠른 탐색 상태) G 입력언어 동기화

2 / 27 목차 A MQ-1000 키패드 (RiVO k) B 키패드 기본 설명 및 버튼 이름 C iphone 설정 (VoiceOver, 언어, 키보드) D Bluetooth 페어링 E Bluetooth 연결 F iphone 설정 (빠른 탐색 상태) G 입력언어 동기화 smallqwerty RiVO k User s Manual, Revision 1.0.5 RiVO k smallqwerty keypad www.mobience.com 2 / 27 목차 A MQ-1000 키패드 (RiVO k) B 키패드 기본 설명 및 버튼 이름 C iphone 설정 (VoiceOver, 언어, 키보드) D Bluetooth 페어링 E Bluetooth

More information

CC......-.........hwp

CC......-.........hwp 방송연구 http://www.kbc.go.kr/ 프로그램 선택은 다단계적인 과정을 거칠 것이라는 가정에서 출발한 본 연 구는 TV시청을 일상 여가행위의 연장선상에 놓고, 여러 다양한 여가행위의 대안으로서 TV시청을 선택하게 되는 과정과, TV를 시청하기로 결정할 경우 프로그램 선택은 어떤 과정을 거쳐서 이루어지는지 밝히고자 했다. 27) 연구 결과, TV시청

More information

<BAA3C6AEB3B220B0B3C1A4C6C72DC0CEBCE2BFEB2E687770> 해외산림투자 실무가이드 - 베트남(개정판) - 현지 자문단 Mrs. Nguyen Tuong Van(MARD) Mr. Luu Tien Dat(MARD) Mr. Vu Tien Dien(MARD) Dr. Pham Duc Chien(VAFS) 발간사 산림투자실무가이드는 기업의 산림투자 진출 지원책의 일환으로, 매년 투자유망 국가를 선정하여 해당국가의 산림투자에 대한

More information

1108691560000000010.hwp

1108691560000000010.hwp 생산량(천톤) 7000 6000 5000 4000 3000 2000 1000 0 1995/96 1996/97 1997/98 1998/99 1999/00 2000/01 2001/02 2002/03 2003/04 2004/05 연 도 2500 가격(원/kg) 2000 1500 1000 쌀 옥수수 밀가루 돼지고기 500 0 2002. 8 2003. 2 2003.

More information

교과서 핵심 파일모음 [ 교과서 쪽 ] 즐거운 마음으로 교과서 강의 교재 9 쪽 [ 교과서 8 ~ 9쪽 ] ㄱ ㄴ ㄷ ㄱㄱㄱ ㄴㄱ ㄷㄴ ㄴㄴ ㄷ ㄷ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㄹ ㄹ ㄹ ㅁ ㅁ ㅁ ㅂ ㅂ ㅂ ㅅ ㅅ ㅅ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㄱㄱㄴ ㄴㄷ ㄷㅈ ㄱ

교과서 핵심 파일모음 [ 교과서 쪽 ] 즐거운 마음으로 교과서 강의 교재 9 쪽 [ 교과서 8 ~ 9쪽 ] ㄱ ㄴ ㄷ ㄱㄱㄱ ㄴㄱ ㄷㄴ ㄴㄴ ㄷ ㄷ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㄹ ㄹ ㄹ ㅁ ㅁ ㅁ ㅂ ㅂ ㅂ ㅅ ㅅ ㅅ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㄱㄱㄴ ㄴㄷ ㄷㅈ ㄱ 초등국어 교과서 핵심 파일 모음 0 교과서 강의 교재에서 공부하였던 교과서 핵심 파일 의 내용만 모아 단원의 중요 내용을 한번에 정리할 수 있도록 하였습니다. 나도 상위권 단원평가 08 난이도가 높은 문제, 신경향 문제를 모아 구성하였습니다. 자신의 실력을 가늠해 보고, 어려운 문제에도 자신감을 가질 수 있도록 하 였습니다. 우리 학교 시험 범위 맞춤 중간

More information

패션 전문가 293명 대상 앙케트+전문기자단 선정 2010.1 Fashionbiz CEO Managing Director Creative Director Independent Designer

패션 전문가 293명 대상 앙케트+전문기자단 선정 2010.1 Fashionbiz CEO Managing Director Creative Director Independent Designer READY-TO-WEAR Fashionbiz 2010.1 패션 전문가 293명 대상 앙케트+전문기자단 선정 2010.1 Fashionbiz CEO Managing Director Creative Director Independent Designer READY-TO-WEAR Fashionbiz 2010.1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 9 2010.1 Fashionbiz

More information

주중 주식시장 개관 11월 12일, VN 지수는 장중 좁은 범위 내 등락을 반복한 끝에 0.3% 상승 마감하며 605.58p를 기록했다. 외국인의 순매도세 전환, 차익 실현 매물 증가, 기업의 양호한 실적 발표, 경기 회복세 유지 전망 등 악 호재가 공존하면서 매수 여

주중 주식시장 개관 11월 12일, VN 지수는 장중 좁은 범위 내 등락을 반복한 끝에 0.3% 상승 마감하며 605.58p를 기록했다. 외국인의 순매도세 전환, 차익 실현 매물 증가, 기업의 양호한 실적 발표, 경기 회복세 유지 전망 등 악 호재가 공존하면서 매수 여 Weekly Newsletter l Vietnam Vol. 386 l Nov 13, 2015 1. 주식시장 뉴스 연간 주식시장 지수 (일별 종가 기준) 주간 주식시장 지수 (일별 종가 기준) 615 605 610.66 605.27 603.53 605.58 606.13 95.00 90.00 595 85.00 585 575 81.42 80.84 80.53 81.07

More information

¿©¼ºÀαÇ24È£

¿©¼ºÀαÇ24È£ Contents ㅣ반딧불이ㅣ뒤엉켜 버린 삶, 세월이 흘러도 풀 수 없는.. 실타래 벌써 3년째 시간은 흘러가고 있네요. 저는 서울에서 엄마의 갑작스런 죽음 때문에 가족들과 제주로 내려오게 되었답 니다. 몸과 마음이 지쳐있었고 우울증에 시달리며, 엄마의 죽음을 잊으려고 하였습 니다. 그러다 여기서 고향 분들을 만나게 되었고 그 분들의

More information

2014학년도 수시 면접 문항

2014학년도 수시 면접 문항 안 경 광 학 과 세부내용 - 남을 도와 준 경험과 보람에 대해 말해 보세요. - 공부 외에 다른 일을 정성을 다해 꾸준하게 해본 경험이 있다면 말해 주세요. - 남과 다른 자신의 장점과 단점은 무엇인지 말해 주세요. - 지금까지 가장 고민스러웠던 또는 어려웠던 일과 이를 어떻게 해결하였는지? - 자신의 멘토(조언자) 또는 좌우명이 있다면 소개해 주시길 바랍니다.

More information

2006.5ø˘ øÏæ - ª¡ˆ.pdf

2006.5ø˘ øÏæ - ª¡ˆ.pdf 2006. 05 17 18 2006. 05 19 20 2006. 05 21 22 2006. 05 23 24 01 26 2006. 05 27 28 2006. 05 29 30 2006. 05 31 32 2006. 05 33 02 34 2006. 05 35 36 2006. 05 37 38 2006. 05 39 03 04 40 2006. 05 41 05 42 2006.

More information

이주노동자_권리찾기 교육(한국어-베트남어) 완성본.hwp

이주노동자_권리찾기 교육(한국어-베트남어) 완성본.hwp QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI 교육일정 2011년 5월~10월 장소 수원이주민센터, 민주노총 경기본부 주최 경기이주노동자공동대책위원회 후원 목 차 Ⅰ. 인 권 1. 인권이란? - 6 2. 사람답게 살기 위해 꼭 필요한 것 - 8 3. 이주노동자 인권탄압 사례 - 12 Ⅱ.

More information

#7단원 1(252~269)교

#7단원 1(252~269)교 7 01 02 254 7 255 01 256 7 257 5 10 15 258 5 7 10 15 20 25 259 2. 어휘의 양상 수업 도우미 참고 자료 국어의 6대 방언권 국어 어휘의 양상- 시디(CD) 수록 - 감광해, 국어 어휘론 개설, 집문당, 2004년 동북 방언 서북 방언 중부 방언 서남 방언 동남 방언 제주 방언 어휘를 단어들의 집합이라고 할 때,

More information

2013

2013 베트남 FOCUS 베트남의 M&A 시장에 주목하라 베트남 경제동향 및 투자관련 주요이슈 대만 포모사 플라스틱, 하띤성에 총 260억 달러 투자 아시아 개발은행(ADB), 베트남 인프라 구축 사업 지원 베트남 산업구역 내 외투기업 증가 위기에 빠진 다낭IT공단(DITP) FDI 증가, GDP 상승으로 이어져 사무실 임대업의 새로운 동향, 전대업 2015년, FDI유입

More information

1446년의 훈민정음은 문자 디자인의 출발점이었다. 처음부터 한글은 활 자로 태어났다. 타이포그래피(typography)란 활자[type]로 글을 쓰는 행 위다[graphy]. 붓으로 고급하게 글을 쓴다는 것과 활자로 글쓰기는 그 의미가 다르다. 구텐베르크나 세종은 고

1446년의 훈민정음은 문자 디자인의 출발점이었다. 처음부터 한글은 활 자로 태어났다. 타이포그래피(typography)란 활자[type]로 글을 쓰는 행 위다[graphy]. 붓으로 고급하게 글을 쓴다는 것과 활자로 글쓰기는 그 의미가 다르다. 구텐베르크나 세종은 고 국어 생활 논단 디자인과 한글 타이포그래피 김영욱 서울시립대학교 교수 대처가 각료들에게 단호히 말했다. Design or Resign! 당시로서는 놀 라운 발상이었다. 디자인에 착목한 그녀는 정치적 명성뿐 아니라 정계 은 퇴 이후에도 영국인들의 사랑을 듬뿍 받았다. 오늘날 런던의 거리는 의상 을 비롯한 각종 생활 디자인에서 풍요로움과 세련됨이 넘친다. 그녀의

More information

Microsoft Word - Report_합본__도시광산.doc

Microsoft Word - Report_합본__도시광산.doc EUGENE Small-Cap 212년 스몰캡 Idea (13) 211. 11.1 Urban Mining 광부가 됩시다 자원의 무기화 지난 9월, 우리 정부(지식경제부)는 도시광산 활성화 포럼 을 개최. 도시광산은 폐가 전제품, 산업폐기물에 축적된 금속자원을 회수, 재활용할 광물을 얻는 것 희토류 생산의 96%를 차지하는 중국은 올해 11월부터 희토류 세율을

More information

Microsoft Word - H5087_CA030221_WCM_CMB_KOR

Microsoft Word - H5087_CA030221_WCM_CMB_KOR 보장 범위 증명서 (EOC) Medicare Advantage 플랜 California Los Angeles, Orange Easy Choice Health Plan, Inc. H5087 2016년 1월 1일~2016년 12월 31일 Easy Choice Plus Plan (HMO) 017 Form CMS 10260-ANOC/EOC (Approved 03/2014)

More information

405140718.hwp

405140718.hwp 공지사항 [무역관 소식] 베트남 진출기업 노무관리설명회 개최 [무역관 소식] KOTRA 베트남 K-MOVE 센터 안내 [무역관 소식] K-Move 아카데미 연사 모집 및 추천 공고 베트남 경제동향 베트남 호치민에 몰려드는 소매업 열풍 외국인직접투자(FDI), 부동산 부문에 여전히 높은 관심 투자관련 주요이슈 롯데마트, 베트남 납품업체 물색 중 인텔 베트남,

More information

안 산 시 보 차 례 훈 령 안산시 훈령 제 485 호 [안산시 구 사무 전결처리 규정 일부개정 규정]------------------------------------------------- 2 안산시 훈령 제 486 호 [안산시 동 주민센터 전결사항 규정 일부개정 규

안 산 시 보 차 례 훈 령 안산시 훈령 제 485 호 [안산시 구 사무 전결처리 규정 일부개정 규정]------------------------------------------------- 2 안산시 훈령 제 486 호 [안산시 동 주민센터 전결사항 규정 일부개정 규 발행일 : 2013년 7월 25일 안 산 시 보 차 례 훈 령 안산시 훈령 제 485 호 [안산시 구 사무 전결처리 규정 일부개정 규정]------------------------------------------------- 2 안산시 훈령 제 486 호 [안산시 동 주민센터 전결사항 규정 일부개정 규정]--------------------------------------------

More information

식사구성안 균형있는 식사형태란? 균형있는 식사의 형태란? 제때에 신체리듬에 맞춰 제때에 규칙적으로 식사하는 것은 매우 중요합니다. 골고루 다양한 식품들은 각기 다른 여러가지 영양소를 공급합니다. 영양학적으로 균형잡힌 식사를 하려면 다양한 식품을 섭취하여 부족되는 영양소

식사구성안 균형있는 식사형태란? 균형있는 식사의 형태란? 제때에 신체리듬에 맞춰 제때에 규칙적으로 식사하는 것은 매우 중요합니다. 골고루 다양한 식품들은 각기 다른 여러가지 영양소를 공급합니다. 영양학적으로 균형잡힌 식사를 하려면 다양한 식품을 섭취하여 부족되는 영양소 식사구성안 균형있는 식사형태란? 균형있는 식사의 형태란? 제때에 신체리듬에 맞춰 제때에 규칙적으로 식사하는 것은 매우 중요합니다. 골고루 다양한 식품들은 각기 다른 여러가지 영양소를 공급합니다. 영양학적으로 균형잡힌 식사를 하려면 다양한 식품을 섭취하여 부족되는 영양소가 없도록 해야 합니다. 알맞게 우리 몸이 필요한 만큼 적당량 먹어야 합니다. 식품으로 섭취한

More information