Microsoft Word - Tieng Han quoc.doc

Size: px
Start display at page:

Download "Microsoft Word - Tieng Han quoc.doc"

Transcription

1 김준 - 金俊 김준 년 타이위안,2010 년 1

2 MỤC LỤC 1. Bảng chữ cái tiếng Hàn Các nguyên âm & phụ âm cơ bản 아, 이, 우 어, 오, 으 야, 여, 요, 유 ㅇ ㅁ, ㄴ ㄹ ㅂ, ㄷ, ㅈ, ㄱ ㅅ ㅍ, ㅌ, ㅊ, ㅋ ㅎ 에. 애 예, 얘 와, 왜, 위 워, 웨, 위 의 Cách Viết Hangeul Cấu tạo của tiếng Hàn Luyện tập Thứ tự và vị trí của Nguyên âm Nguyên âm cơ bản Vị trí của nguyên âm Phụ âm cuối của âm tiết ( 받침 ) Phụ âm đối xứng Luyện Tập phát âm Luyện nghe viết Cách đánh máy tiếng Hàn Trang

3 2. Phong Cách Ngôn ngữ Phong cách thân mật Động từ trong tiếng Hàn Luyện tập Tiểu từ 이 - 가 을 - 를 은 - 는 에, 에서, 로, 으로 Điền vào chỗ trống Xác định tiểu từ Kính ngôn Một số hình thức kính ngôn Tiểu từ kính ngôn Khiêm ngôn Cách xưng hô với mọi người Chữ số Hàn Chữ số Thuần Hàn Số có nguồn gốc Tiếng Hoa Lượng từ Cách đếm người và đồ vật Từ để hỏi Câu hỏi Đuôi từ ㅂ니까 / 습니까? Đuôi từ 아 ( 어, 여 ) 요? Phủ định Danh từ ( 이 / 가 ) 아니다 Động từ /tính từ + 지않다 Động từ /tính từ + 지못하다 Hoặc 못 +Động từ Trả lời câu hỏi sau theo thể phủ định Các thì trong tiếng Hàn Thì hiện tại (Đang) Thì quá khứ (Đã) Thì tương lai (Sẽ) Thì hiện tại tiếp diễn Các cụm từ nối trong tiếng Hàn 그리고 (Và,với) 그러나 / 그렇지만 (Tuy nhiên,tuy là...hoặc Nhưng,nhưng mà)

4 7.3 그러면 (Nếu vậy thì, nếu thế thì ) Rút gọn là 그럼 그래서 (Vì vậy,vì thế nên) 그런데 (Tuy nhưng mà, thế mà lại ) 그러니까 (Chính vì vậy,vì thế nên ) 그래도 (Tuy thế nhưng, tuy..nhưng) Từ Vựng Các từ ngữ chỉ thời gian Các bộ phận trên cơ thể Gia đình Màu sắc Đồ ăn,uống Đồ dùng trong nhà Trường học Khí Hậu ( 기후 ) Động từ( 동사 ) Giao Thông ( 교통 ) Công viên( 공원 ) Nhà vệ sinh ( 화장실 ) Ngân hàng( 은행 ) Bưu điện ( 우체국 ) Nông trường Công việc ( 일 ) Địa danh Âm nhạc Tranh( 그림 ) Điện ảnh & diễn kịch ( 영화와연극 ) Du lịch( 여행 ) Hình dáng & kích thước( 모양과크기 ) Thể thao ( 운동 ) Vị trí ( 위치 ) Thiên nhiên ( 자연 ) Thời gian rảnh Miêu tả( 묘사 ) Nghề nghiệp( 직업 ) Quốc gia ( 국가 )

5 8.30 Các từ ngữ chỉ mức độ Các câu sử dụng trên lớp học Các Câu nói thông dụng Các câu thông dụng Các Câu Nói Thông Dụng Hàng Ngày Các tình huống Giao tiếp Thông dụng Chào Hỏi khi mới gặp và sau một thời gian không gặp Họ Tên Quốc Gia -Quốc Tịch Tự Giới Thiệu Ngôn Ngữ Nghề Nghiệp Công Việc Tuổi tác Học Tập -Học Hỏi Khen Ngợi Đang làm Gì Sức Khỏe Thời Gian rảnh rỗi Thỉnh Cầu -Giúp Đỡ Cảm ơn Chờ đợi Từ Chối-Đồng ý Gia Đình -Tình Trạng Hôn Nhân Xin lỗi Sở thích Thời Gian -Giờ Giấc Chúc Mừng Địa Chỉ Nơi Ở-Nơi Chốn Ngày tháng Ngày lễ Nói chuyện điện thoại Ngoại Hình Phỏng đoán Hỏi Đường Phương Hướng Vị Trí Hỏi ai đó đi đâu Hỏi ai đó có mặt hàng gì không Thời tiết Khí hậu Tiền Tệ -Giá Cả

6 11.33 Rời khỏi nhà Quay về Đồ vật nào đó ở đâu Giấc ngủ-thức dậy Bữa cơm Tạm biệt Tính cách Hạnh phúc-sung sướng Động viên an ủi Chán ghét không thích Dặn dò khuyên nhủ nhắc nhở Buồn lo lắng Sai lỗi lầm Bực tức Giận rỗi Tiếc nuối Sợ hãi Yêu thương hâm mộ,mến mộ Tình yêu-tình bạn Các bài đàm thoại Bài 1: 안녕하세요 Bài 2: 자기소개를드리겠습니다? Bài 3: 피자좋아하세요? Bài 4: 어디가세요? Bài 5: 이번토요일에뭐하세요? Bài 6: 몇시에만날까요? Bài 7: 어제뭐하셨어요? Bài 8 비빔밥하나주세요 Bài 9: 얼마예요? Bài 12: 메뉴갖다드릴까요? Bài 13: 이번주말에뭐할거야? Bài 14: 어디아파? Bài 15: 비가오면어떻게하지? Bài 16: 은행이어디있어요? Bài 17: 지하철 6 호선타세요 Bài 18: 여기겨울은너무추워 Bài 19: 넌어떤스타일의여자가좋아? Bài 20: 알바찾는친구없어?

7 13. Biển báo giao thông Các kí hiệu khác Bài Tập luyện dịch

8 1. bảng chữ cái tiếng hàn 1.1. các nguyên âm & phụ âm cơ bản 아, 이, 우 nguyên âm cách đọc 아 a 이 i 우 u -아 lưỡi nằm ở vị trí thấp nhất.mở miệng to âm thanh phát từ khoảng giữa phần trước và phần sau của miệng. -이 lưỡi nằm ở vị trí cao nhất.âm thanh phát ra từ phần trước của miệng. -우 âm phát ra từ phần sau của của miệng.tròn môi khi phát âm 어, 오, 으 nguyên âm cách đọc 어 o 오 ô 으 ư -어 vị trí lưỡi của 어 cao hơn của 아 nhưng môi không mở rộng như a -오 vị trí lưỡi ở thấp hơn so với 우 tròn môi khi phát âm. -으 miệng hơi mở không chạm vào hàm trên và dưới của miệng. Âm 오 trong tiếng hàn sâu hơn tiếng việt 야, 여, 요, 유 8

9 nguyên âm 야여요유 cách đọc ya yo y ô yu cách đọc các nguyên âm này chỉ cần thêm y phía trước đọc luyến sang các âm +a,o ㅇ -khi phụ âm đứng đầu một âm tiết nó là một âm câm.chúng ta không cần phát âm nó.(vd: 우유 chỉ cần phát âm u + yu là được ) ㅁ, ㄴ Hai âm này đều được phát âm qua mũi,vì đường phát âm qua miệng đã đóng. phụ âm cách đọc ㅁ m ㄴ n ㄹ -Đọc là R/L trong tiếng thuần hàn không có từ bắt đầu từ âm ㄹ.chủ yếu là các từ có nguồn gốc từ nước ngoài.(vd: 라디오 Radio) ㅂ, ㄷ, ㅈ, ㄱ âm ㅂ b/p ㄷ t ㅈ ch ㄱ g/k - ਲ hai môi hoàn toàn khép chặt rồi bật ra. -ㄷ luồng hơi giữa vùng lợi và răng - ਸ luồng hơi bị chặn lại phát ra sau lợi. -ㄱ hơi bị chặn lợi ở cuống lưỡi ㅅ 9 cách đọc -Được đọc giống s trong tiếng việt luồng hơi xát vào giữa lợi và răng ㅍ, ㅌ, ㅊ, ㅋ âm ㅍㅌㅊ cách đọc p(bật hơi) th ch(bật hơi)

10 ㅋ kh -ㅍ Đọc gần giống ㅂ (P) nhưng bật hơi -ㅌ Đọc là th -ㅊ Đọc là ( ㅈ ) Ch nhưng bật hơi -ㅋ Đọc là Kh ㅎ -Âm ㅎ phát âm bật hơi nhẹ gần giống với H trong tiếng việt 에. 애 Âm cách đọc 에 ê 애 e -에 miệng mở và vị trí của lưỡi thấp gần giống Ê trong tiếng việt -애 miệng mở vị trí lưỡi thấp gần giống E trong tiếng việt 예, 얘 Âm 예얘 cách đọc y ê y e - cách đọc gần với 에. 애 chỉ cần nối âm y phía trước đọc lướt nhanh sang âm ê hoặc e 와, 왜, 외 Âm cách đọc 와 wa 왜 we 외 uê -cần lưu ý gần như không có sự khác biệt giữa 왜 & 위 워, 웨, 위 의 Âm 워웨위 cách đọc Wo wê wi - 의 Đọc là ưi.mặc dù là nguyên âm đôi nhưng vẫn đọc là một nguyên âm đơn ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ. - các âm này được tạo thành do gấp đôi ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ. -Khi phát âm chỉ cần bật hơi các phụ âm đơn. 10

11 1.2 cách viết Hangeul a ㅏ아ㅏ ㅑ ㅓ ㅕ ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ ya 야 o 어 yo 여 ô 오 yô 요 u 우 yu 유 11 ㅑ ㅓ ㅕ ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ 가 Đi 약 Thuốc 머리 Cái đầu 별 Ngôi sao 모자 Cái nón 교회 Nhà thờ 우유 Sữa 귤 Quả cam

12 ㅡ ㅣ ư 으 i 이 ㅡ ㅣ e ㅐ애ㅐ ye ㅒ얘ㅒ ㅔ ê 에 ㅔ yê ㅖ 예 ㅖ ㅘ wa 와 ㅘ we ㅙ왜ㅙ 트력 Xe tải 기차 Tàu hỏa 노래 Hát 얘 Đứa trẻ 게 Con cua 계란 Trứng 과일 Trái cây 돼지 Con lợn 12

13 uê ㅚ외ㅚ ㅝ ㅞ wo 워 we 웨 ㅝ ㅞ wi ㅟ위ㅟ ㅢ Các Phụ âm ưi 의 g,k ㄱ giyok ㄱ n ㄴ niưn ㄴ d.t ㄷ digưt ㄷ ㅢ 윈쪽 Bên trái 원 tiền Hàn quốc 웨이터 Bồi bàn 귀 Tai 의사 Bác sĩ 같이 Cùng nhau 나 Tôi 디자인 Thiết kế 13

14 ㄹ r,l riưl ㄹ 사랑 yêu ㅁ m miưm ㅁ 문학 Văn chương ㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍ b.p biưp s siot o,ng iưng j jiưt ch Chiưt k kiưk t tiưt Ph ㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍ 14 밥 Cơm 손님 Khách hàng 오빠 Em gái gọi anh trai 장미 Bông hồng 참 Rất 코 Cái mũi 베트남 Việt Nam 커피

15 ㅎ piưp H hiưt Kk ㄲ ssanggiyeok ㄸㅃㅆㅉ Tt ssangdigưt Pp ssangbiưp Ss ssangsiot Jj ssangjiưt ㅎㄲㄸㅃㅆㅉ Cà phê 형 Em trai gọi anh 꽃 Hoa 땅 Đất 빵 bánh mì 싸움 Gây sự 짜장면 Mì đen BẢNG CÁCH ĐỌC CÁC PHỤ ÂM &NGUYÊN ÂM 15

16 16

17 GHÉP PHỤ ÂM VÀ NGUYÊN ÂM 17

18 1.3 Cấu tạo của tiếng Hàn 1- Cấu trúc một phụ âm và một nguyên âm (đơn hoặc kép): ㄱ + ㅏ = 가 ㄱ + ㅗ = 고 ㄱ + ㅘ = 과 Đối với những nguyên âm đứng biệt lập nhưng có nghĩa, trong cấu trúc tiếng Hàn nó được viết thêm ㅇ ở đầu câu. Ví dụ: ㅇ + ㅏ = 아 ㅇ + ㅜ = 우 2- Cấu trúc một phụ âm đầu, một nguyên âm (đơn hoặc kép) và một phụ âm kết thúc: ㄱ + ㅏ + ㅇ = 강 ㄱ + ㅗ + ㅇ = 공 ㄱ + ㅘ + ㅇ = 광 3- Cấu trúc một phụ âm đầu, một nguyên âm và hai phụ âm kết thúc: ㅇ + ㅓ + ㅂ + ㅅ = 없 ㅁ + ㅏ + ㄴ + ㅎ = 많 1.4 Luyện tập 모음 (Nguyên âm-đơn) ㅏ ㅏ 아 아 a ㅑ ㅑ 야 야 ya ㅓ ㅓ 어 어 ơ ㅕ ㅕ 여 여 yơ ㅗ ㅗ 오 오 ô ㅛ ㅛ 요 요 yô ㅜ ㅜ 우 우 u ㅠ ㅠ 유 유 yu ㅡ ㅡ 으 으 ư ㅣ ㅣ 이 이 i 18

19 다음과같이써보세요. (Các nguyên âm kép tiếp theo hãy cùng nhau viết và xem) ㅐ ㅐ 애 애 e ㅒ ㅒ 얘 얘 ye ㅔ ㅔ 에 에 ê ㅖ ㅖ 예 예 yê ㅘ ㅘ 와 와 oa ㅙ ㅙ 왜 왜 oe ㅚ ㅚ 외 외 oi ㅝ ㅝ 워 워 uơ ㅞ ㅞ 웨 웨 uê ㅟ ㅟ 위 위 uy ㅢ ㅢ 의 의 ưi 자음 (Phụ âm) ㄱ k ㄱ 가 가 ㅋ kh ㅋ 카 카 ㄴ n ㄴ 나 나 ㄷ t ㄷ 다 다 ㅌ th ㅌ 타 타 ㄹ r/l ㄹ 라 라 ㅁ m ㅁ 마 마 ㅂ p ㅂ 바 바 ㅍ ph ㅍ 파 파 ㅅ x ㅅ 사 사 ㅈ ch ㅈ 자 자 ㅊ ch' ㅊ 차 차 ㅇ ng ㅇ 아 아 ㅎ h ㅎ 하 하 ㄲ kk ㄲ 까 까 ㄸ tt ㄸ 따 따 ㅃ bb ㅃ 빠 빠 ㅆ xx ㅆ 싸 싸 ㅉ ch' ㅉ 짜 짜 19

20 자음과모음을모아써보세요. 이름 ㅏㅑㅓㅕ ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ ㅡ ㅣ ㄱ 기역 가 ㄴ 니은 ㄷ 디귿 ㄹ 리을 러 ㅁ 미음 ㅂ 비읍 ㅅ 시옷 소 ㅇ 이응 야 ㅈ 지읒 ㅊ 치읓 추 ㅋ 키읔 ㅌ 티읕 트 ㅍ 피읖 ㅎ 히읗 히 ㄲ 쌍기역 ㄸ 쌍디귿 또 ㅃ 쌍비읍 ㅆ 쌍시옷 ㅉ 쌍지읒 쩌 받침이있는글자를익혀보세요. 글자 발음 보기 ㄱ, ㄲ, ㅋ -k 각, 밖, 부엌 ㄴ -n 안, 돈 ㄷ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ -t 곧, 옷, 갔다, 낮, 꽃, 밭, 파랗다 ㄹ -l 달, 딸, 물, 불, 발, 팔 ㅁ -m 몸, 맘 ㅂ, ㅍ -p 밥, 숲 ㅇ -ng 강, 병, 종, 아리랑 자음 + 모음 나+ㅏ=나ㅂ+ㅐ=배ㅋ+ㅗ=코자음+모음+자음 나배코 20

21 강 강 날 날 달 달 맘 맘 발 발 밤 밤 옆 옆 란 란 상 상 젖 젖 첫 첫 혹 혹 자음+모음+자음+자음 값 값 넋 넋 닭 닭 돐 돐 맑 맑 맑다 많 많 많다 읽 읽 읽다 몫 몫 삯 삯 삶 삶 앎 앎 없 없 없다 흙 흙 다음단어들을찾아 < 보기 > 처럼연결해보세요. 보기 > 가구, 가수, < 찾기 > 구십, 기숙사, 대한민국, 바람, 바지, 베트남, 사과, 선생님, 성명, 아가, 아버지, 어린이, 어머니, 이름, 자리, 친구, 하늘, 한국어 내 인 생 여 대 한 민 국 정 성 명 끝 내 국 어 강 건 너 아 가 수 어 언 덕 이 를 버 구 때 하 늘 문 향 바 지 해 말 하 리 기 예 람 수 인 도 하 셨 숙 네 나 의 어 머 니 발 사 21

22 사 과 걸 린 음 마 다 나 의 살 던 이 름 선 생 님 고 친 구 향 은 꽃 피 는 산 골 십 아 베 트 남 리 랑 아 라 리 오 다 자 리 아이 아이 야자 야자 어머니 어머니 여자 여자 오빠 오빠 요리 요리 우유 우유 유리 유리 이름 이름 사무실 사무실 가구 가구 공장 공장 돈 돈 물 물 불 불 사람 사람 수당 수당 손 손 발 발 머리 머리 다리 다리 나라 나라 끝나다 끝나다 베트남 베트남 한국 한국 대한민국 대한민국 22

23 1.5 Thứ tự và vị trí của Nguyên âm. Để thuận tiện cho việc tra từ điển Nguyên âm cơ bản ㅏ - ㅑ - ㅓ - ㅕ - ㅗ - ㅛ - ㅜ - ㅠ ㅣ Toàn bộ nguyên âm. ㅏ - ㅐ - ㅑ - ㅒㅓ - ㅔ - ㅕ - ㅖㅗ - ㅘ - ㅙ - ㅚ - ㅛㅜ - ㅝ - ㅞ - ㅟ - ㅠ Vị trí của nguyên âm - Nguyên âm đứng bên phải phụ âm : Vd: 가. 기, 개. 거... -Nguyên âm đứng dưới phụ âm : Vd: 고, 교, 구그... -Nguyên âm kết hợp : Vd: 과, 화, 환, 꿔 Phụ âm cuối của âm tiết ( 받침 ) -Patxim là phần nằm dưới cùng trong cấu tạo tiếng Hàn VD: Tiếng Hàn Patxim Cách đọc 생ㅇ xeng 악ㄱ ắc 많ㄶ Man 몫ㄳ Mốc 안ㄴ An 웃ㅅ út Chú ý :+Đọc thành ㄱ (c/k)nếu các Patxim là ㄱ, ㅋ, ㄲ, ㄳ, ㄺ VD: Chữ Hàn 섞다몫으로맑고꺽밖삯닭붉다늙으면 Đọc thành ㄴ (n)nếu các Patxim là ㄴ, ㄵ, ㄶ 23 Cách đọc xớc tà Mốc xư rô Mak kkô cớc tà Bác xác tác búc thà nưl cư myon

24 VD: Chữ Hàn Cách đọc 얹으니 ơn chư ni 괜찮다 Koén xhán thà 운전 Un chơn +Đọc thành ㄷ (t) nếu Patxim là ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ. ㅎ, ㅆ VD: Chữ Hàn Cách đọc 닫다 tát tà 웃다 út tà 맞다 mát tà 쫓다 chốt tà 같다 cát tà 좋다 chốt tà 있다 ít tà +Đọc thành ㄹ nếu các Patxim là ㄹ, ㄼ, ㄽ, ㄾ, ㅀ VD: Chữ Hàn Cách đọc 알다 al tà 밟다 bal tà 싫다 xil thà 핥다 hal thà 외곬으로 uê kô xư lô 짧게 Chal kkê 넓으면 nơl bư myơn 밟지 báp chi +Đọc thành ㅁ nếu các Patxim là ㅁ, ㄻ VD: Chữ Hàn Cách đọc 꿈 cum 잠 cham 닮다 tam tà 삶다 xam tà 굶으니까 kul mư ni ka +Đọc thành ㅍ nếu patxim là ㅂ, ㅍ, ㅄ, ㄿ VD: Chữ Hàn Cách đọc 값이 káp xi 갚다 cáp tà 읊어 ưl phơ 없다 op tà +Đọc thành ㅇ nếu Patxim là ㅇ 24

25 VD: Chữ Hàn Cách đọc 강 cang 공항 công hang 생 xeng Chú ý : 1. Trong các trường hợp kết hợp với các nguyên âm thì các Patxim ㄱ, ㄲ, ㅋ, ㄴ, ㄷ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅌ, ㅎ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅍ. chỉ với ㅇ là không chuyển sang phát âm thành âm đầu tiên của âm tiết sau. 2. phát âm khó trong tiếng hàn đó là ㄹ khi phát âm cần uốn lưỡi VD: Chữ hàn Cách đọc 독기 Tốc ci 책을 Xhe cưl 밖에 Bác kê 드녘으로 Tưl nyo khư rô 손이 Xô ni 믿으니 Mít tư ni 옷이 ô xi 낮에 Na chê 꽃으로 Kô xhư rô 달을 Ta rưl 앞에 A phê 강당은 kang tang ưn 3. Đồng hóa phụ âm :khi phụ âm cuối cùng của âm tiết gặp phụ âm tiếp theo,có trường hợp phụ âm đó được phát âm giống với phụ âm kế tiếp.cũng có khi cả hai phụ âm giống nhau bị thay đổi cả hai..[ ㅂ, ㄷ, ㄱ ] +[ ㅁ, ㄴ ]đọc thành [ ㅁ, ㄴ, ㅇ ]+[ ㅁ, ㄴ ] a. khi [ ㅂ ]đứngtrước [ ㅁ, ㄴ ] thì đọc thành [ ㅁ ] VD: 입맛 :im mát. 옵니다 :Ôm ni tà. b. khi [ ㄷ ] đứng trước [ ㅁ, ㄴ ] thì đọc thành [ ㄴ ] Vd: 맏며느리 Man miơ nư ri. 믿는다 min nưn tà c. khi [ ㄱ ]đứng trước[ ㅁ, ㄴ ] thì đọc thành [ ㅇ ] Vd: 백만 Beng man. 백년 beng niơn 3.2+ [ ㅁ, ㅇ ]đọc thành [ ㅁ, ㅇ ]+[ ㄴ ] khi [ ㄹ ] đứng sau âm mũi [ ㅁ, ㅇ ] được đọc thành [ ㄴ ] Vd: 음력 :Ưm niớc 종로 :chông nô 3.3.[ ㅂ, ㄱ ]+[ ㄹ ]biến thành[ ㅂ, ㄱ ]+[ ㄴ ] rồi chuyển thành[ ㅁ, ㅇ ]+[ ㄴ ] khi ㄹ đứng sau ㅂ. ㄱ thì phát âm thành ㄴ vì chuyển thành ㄴ nên ㅂ, ㄱ chuyển thành các âm mũi ㅁ, ㅇ Vd: 십리 : xim ni. 백리 :Beng ni 25

26 3.4. [ ㄴ ]+[ ㄹ ] đọc thành [ ㄴ ]+[ ㄴ ] Âm ㄹ đứng sau âm mũi thì thành ㄴ Vd: 판단력 :Phan tan nyớc. 신문로 :Xin mun nô 3.5.[ ㄴ ]+[ ㄹ ],[ ㄹ ]+[ ㄴ ] thì đều thành [ ㄹ ]+[ ㄹ ] Khi ㄴ đứng trước hay sau ㄹ thì đều đọc thành ㄹ. Vd: 천리 : chơl li. 일년 :il lyơn 1.7 Phụ âm đối xứng Đơn giản thả lỏng ㄱㄷㅂㅅㅈ Bật hơi ㅋ ㅌ ㅍ ㅊ Bật hơi ㄲ ㄸ ㅃ ㅆ ㅉ căng Các phụ âm đối xứng đều có vị trí phát âm giống nhau chỉ khác về sức bật hơi khi phát âm. 1.8 Luyện Tập phát âm 한국어감사달밤잡담산기레몬피아노댁시토마토라면나라사자연필펜촉만년필식사호텔컴퓨터라디오햄버거카메라텔레비전 베트남어 Cảm ơn Đêm trắng Cuộc tán gẫu Đường núi Quả chanh Piano Taxi Khoai tây Mì sợi Quốc gia Sư tử Bút chì Ngòi bút Bút máy Bữa ăn Khách sạn Máy tính Radio Hambơgơ Camera Tv 26

27 아이스크림빵바다자붓볼펜음식 1.9 Luyện nghe viết 한국어바나나강산차파리사람아시아하나둘하지만주스오렌지캥거루음악밥꽃싸 / 비싸다바빠과자책읽다쓰다말하다듣다 Ice-Cream Bánh mì Đại dương Thước kẻ Bút lông Bút bi Ẩm thực 베트남어 Chuối Sông Núi Ô tô Paris Người Asia Một Hai Nhưng Nước ép trái cây Cam kanguru Âm nhạc Cơm Hoa Rẻ/Đắt Bận Bánh ngọt Sách Đọc Viết Nói Nghe 1.10 Cách đánh máy tiếng Hàn Để học tiếng Hàn trên máy tính bạn cần cài đặt Font và Bộ gõ tiếng Hàn quốc. 27

28 Bảng chữ cái tiếng Hàn và phím gõ tương ứng Chú thích: +Dòng màu đỏ :Kí tự tiếng +Dòng chữ màu xanh: Shift + phím tương ứng +Dòng chữ màu ghi: Nút trên bàn phím Qui tắc gõ: - Bảng trên là chữ đơn, thường 1 chữ có >1 chữ đơn, gõ chữ đơn thì nhìn bảng trên đánh vào: Ví dụ: ㅁ = a ㅂ = q ㅆ = Shift-T ㅅ = t ㄷ = e ㄸ = Shift-E Khi muốn đánh chữ đôi hay ba: đánh các bộ theo thứ tự từ trái -> phải, từ trên -> dưới Ví dụ: 브 = qm 쁘 = Shift-q m 또 = shift-e h 퉅 = x n x 쏬 = Shift-t n Shift-t; 려 = Shift-t u 꼬 = Shift-r h 28

29 흫 = gmg. - Bạn có thể không nhớ cái bảng trên, bạn đánh loạn lên cũng được, không phải thì xoá đánh lại, chỉ cần biết từ trái -> phải, từ trên -> dưới, và chúng sẽ nhập lại...và thỉnh thoảng cũng nên bấm nut Shift (nút này thường gấp đôi 1 ký tự lên). 1 số ví dụ: Anh yêu em = 사랑해 (tkfkdgo) Tôi = 나 (sk) Bạn= 너 (sj) Ăn = 먹다 (ajr) Dạy = 가르치다 (rkfmclek) Học= 공부하다 (rhdqngkek) Đi = 가다 (rkek) Sách = 책 (cor) Vở = 공책 (rhdcor) Không biết = 모르겠다 (ahfmr p+shift T+ek) Cảm ơn = 고마워 (rhakdnj) Lưu ý: -Có thể thay đổi các thiết lập thông số của bộ gõ để thuận tiện sử dụng theo ý riêng của mình. -Nếu thường xuyên gõ chữ tiếng Hàn thì nên sử dụng bàn phím kết hợp tiếng Anh và tiếng Hàn, trên bàn phím này có phím để hoán đổi giữa 2 kiểu gõ. -Cho dù sử dụng bàn phím tiếng Anh hay tiếng Hàn thì vẫn phải cài đặt bộ gõ và font chữ tiếng Hàn. 2. Phong Cách Ngôn ngữ -Trong tiếng Hàn có thể sử dụng nhiều cách nói khác nhau tùy thuộc vào từng ngữ cảnh,địa vị xã hội, giới tính, mối quan hệ giữa người nói và mức độ trang trọng trong tình huống giao tiếp -Có ít nhất 4 phong cách ngôn ngữ +Lịch sự trang trọng: 안녕히가십시오. +Lịch sự thân mật: 안녕히가세요 +Thông tục thân mật: 잘가요 +Thông tục: 잘가. -Ở ví dụ trên thì 안녕히 & 잘 cùng một ý nghĩa đều có nghĩa là tốt hoặc an lành.động từ 가 đều có trong 4 câu trên có nghĩa là đi.hai phong cách 1 và 2 có thể dùng thay nhau mà không mất đi sự nhã nhặn trong giao tiếp với người hơn tuổi ( 선배 ).Phong cách còn lại dùng cho người ít tuổi hoặc bạn bè. -Thêm 씨 Sau tên gọi khi muốn gọi một ai đó cách gọi này thể hiện lịch sự,tôn trọng đối với đối tượng giao tiếp.vd: 민준씨 29

30 -Một vài ví dụ về hình thức Kính Ngôn trong tiếng Hàn + 이분은김선생님이에요 (Trang trọng) Vị đây là Mr.Kim- + 이쪽은김이에요 (Lịch sự thân mật) Đây là anh Kim(Người này là )- + 제친구김입니다 (Thông tục thân mật) Đây là bạn tôi tên là Kim + 김이야.( Thông tục) Đây là Kim. + 부모님께서는저녁진지를잡수셨습니다 Bố mẹ tôi đã ăn tối. + 선생님께서많이펀찮으십니까? Ngài có thoải mái không ạ? + 제가말씀드리겠습니다 Tôi xin phép được nói. + 제가댁까지모시고갈까요? Hay là để tôi đưa ông về nhà? 2.1 Phong cách thân mật Theo cách chia động từ thì có 3 phong cách phát ngôn :Trang trọng, thân mật và thông tục. Trong cuộc sống hàng ngày thì phong cách thân mật nó không làm mất đi sự trang trọng cũng không sợ phạm lỗi khi dùng phong cách này. +Phong cách trang trọng có hai dạng đuôi động từ là 습니다 - ㅂ니다 (Vd: 읽습니다, 갑니다 ) +Phong cách thân mật có 3 dạng đuôi động từ 여, 아, 어 (Vd: 사랑해, 알아, 먹어 ) - Trong phong cách này đuôi động từ thích hợp sẽ thêm vào thân động từ. * Nếu thân động từ kết thúc bằng 하 thì ta thêm 여요 sau đó rút gọn thành 해요. Động từ gốc Nghĩa Đuôi Rút gọn 말하다 Nghe 말하 말해요 사랑하다 Yêu 사랑하 사랑해요 공부하다 Học 공부하 공부해요 * Nếu thân động từ kết thúc là 아, 오 thì thêm vào sau đó là 아요. Đôi khi cần phải nối âm. Động từ gốc Nghĩa Đuôi Rút gọn 알다 Biết 알 + 아요 알아요 30

31 가다 Đi 가 가요 보다 xem 보 + 아요 봐요 *Những trường hợp còn lại thêm 어요.Nối âm nếu cần thiết. Động từ gốc Nghĩa Đuôi Rút gọn 읽다 Đọc 읽 읽어요 기다리다 Đợi 기다리 기다려요 주다 Cho 주 봐요줘요 듣다 Nghe 들 들어요 2.2 Động từ trong tiếng Hàn -Đa số các câu nói trong tiếng hàn kết thúc bằng động từ.trong tiếng Hàn thay vì nói Tôi đi đến cửa hàng Thì các bạn cần nói Tôi cửa hàng đi đến câu này được nói : 저는가게에가요 -Khi hai người đang nói chuyện với nhau thì bạn không cần thiết phải nói tôi (chủ ngữ) mà chỉ cần nói Cửa Hàng đi đến như vậy trong một số trường hợp thành phần chủ ngữ bị lược bỏ.vì khi nói thì người nghe hiểu đối tượng là bạn rồi. Vd: 생일잔치에가요.-Đến dự sinh nhật bạn. 2.3 Luyện tập Dùng các động từ sau theo phong cách thân mật : Động từ Thêm đuôi Rút gọn Nghĩa 사다 아요 사요 Mua 가르치다 어요 가르쳐요 Dạy 좋아하다 하요 좋아해요 Thích 알다 아요 알아요 Biết 마시다 어요 마셔요 Uống 만나다 아요 만나요 Gặp gỡ 말하다 하요 말해요 Nói 공부하다 하요 공부해요 Học 오다 아요 와요 Đến 보다 아요 봐요 Xem 앉다 어요 앉어요 Ngồi 가다 아요 가요 Đi 2.4 Tiểu từ 이 - 가 Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu : + 이 Gắn sau đại từ danh từ có 받침 31

32 + 가 Gắn sau đại từ, danh từ không có 받침 Vd: 1. 가방이있어요?- Bạn có cặp sách không? 2. 철수가울어요. Cholsu đang khóc. 3. 교실이따뜼해요. Phòng học ấm áp 4. 철수가공을쳤어요. Cholsu đá quả bóng 5. 공이철수를쳤어요. Quả bóng va vào Cholsu 6. 연필이있어요? Bạn có Bút chì không? 을 - 를 을 Dùng sau đại từ danh từ có 받침를 Dùng sau đại từ danh từ không có 받침 Vd: 1. 나는김치를좋아해요. Tôi thích món Kimchi 2. 나는한국어를공부해요. Tôi học tiếng Hàn 3. 나는한국말을좋하해요.Tôi thích tiếng Hàn 은 - 는 Dùng để chỉ chủ ngữ với ý nghĩa nhấn mạnh hoặc so sánh với một chủ thể khác. 은 Gắn sau đại từ danh từ có 받침는 Gắn sau đại từ danh từ không có 받침 Vd: 1. 이것은연필이에요.-Đây là cái bút chì. 2. 저는김준이에요.-Tên tôi là Kim Jun. Lưu ý :khi giới thiệu tên nếu kết thúc bằng Patchim thì + 이에요 Nếu không có Patchim thì + 예요. Vd: 저는민서예요.-Tôi là Minseo 에, 에서, 로, 으로. - 에 Dùng để chỉ thời điểm,địa điểm,nơi đến. Vd: 둘시에일어아요 Hai giờ là đến giờ làm rồi. 타위안대학교에있어요. Tôi đến từ Đại Học Thái Nguyên - 에서 Dùng để chỉ nguồn gốc, nơi diễn ra hành động. Vd: 학교에서공부해요.-Tôi học ở trường. 베트남에서왔어요.Tôi đến từ Việt Nam. - 로, 으로 Dùng chỉ phương tiện vận chuyển, công cụ phương hướng. Vd: 댁시로가요.-Đi bằng Taxi. 젓가락로먹어요 Ăn bằng đũa. 32

33 왼쪽으로가세요 - Đi theo hướng bên trái Điền vào chỗ trống. - 나는당신 ( 을 ) 사랑해요 Tôi yêu em. - 날씨 ( 가 ) 좋아요.-Thời tiết đẹp - 바람 ( 이 ) 불어요.Trời có gió - 나는김치 ( 를 ) 좋아애요.Tôi thích Kim chi - 나는신문 ( 을 ) 봐요.-Tôi đang đọc báo Xác định tiểu từ. -공항버스로공항에갑니다 -Đi đến sân bay bằng Xe Bus -공항에서비행기표를삽니다.-Đến sân bay mua vé máy bay. -휴게실에서기다립니다.Đến phòng nghỉ để nghỉ ngơi. -부산에서세시에출발합니다.Xuất phát ở Busan lúc 3h -네시에서울에도착합니다 Khoảng 4h sẽ đến Seoul Đáp án : -로, 에 -에서& 를 -에서 -에서 & 에 -에 & 에 2.5 Kính ngữ. Là hình thức ngôn ngữ lịch sự dùng để chỉ thực hiện sự tôn trọng đối với đối tượng giao tiếp.một số hình thức kính ngôn hoàn toàn khác so với hình thức bình thường Một số hình thức kính ngữ. Thông tục Kính ngôn Nghĩa 밥 진지 Bữa cơm 집 댁 Nhà 말 말씀 Nói 살 연세 Tuổi tác 이름 성함 Tên( Quý danh) 먹다 잡주시다, 드시다 Ăn 있다 계시다 Có, ở,thì,là 자다 주무시다 Ngủ 죽다 돌아가시다 Qua đời(chết) 마시다 드시다 Uống Tiểu từ kính ngôn. Hình thức kính ngôn được hình thành bằng cách thêm những từ tôn trọng. 33

34 -Danh từ thêm vào chỉ người :Một số từ có thể bỏ âm tiết ở cuối hoặc phụ âm cuối. 선생-님 :Giáo viên 교수-님 :Giáo sư 박사-님 :Bác sĩ 아버지-아버님 :Bố 어머니-어머님 :Mẹ 아들-아드 Con trai bớt Bỏ phụ âm cuối hoặc bỏ âm tiết cuối 딸-딸님 :Con gái -Động từ :thêm 시 / 으시 vào sau động từ 가르치다읽다 가르치시다읽으시다 + 시 Dùng sau nguyên âm. + 으시 Dùng sau phụ âm. -Tiểu từ chỉ chủ từ : Chuyển 이 / 가 thành 께서 Vd: 동생이게보냈어요.Em gửi cho tôi một lá thư 친구가보냈어요.Bạn gửi cho tôi một lá thư 알머머니써서보냈어요.Bà nội gửi cho tôi. -Tiểu từ chỉ túc từ gián tiếp :Chuyển 에게 / 한테 thành 께 Vd: 동생이게보냈어요.Tôi gửi một lá thư cho em tôi 친구에게보냈어요.Tôi gửi cho bạn tôi 할이버지께보냈어요.Tôi gửi cho Ông nội. Hình thức thông tục của tiểu từ gián tiếp có thể thay đổi như trong 동생이게, 동생한테 2.6 Khiêm ngôn Là cách này tỏ sự kính trọng bằng cách hạ mình. Thông tục Khiêm ngôn Nghĩa 나저 Tôi 우리저희 Chúng tôi 보다뵙다 Thấy,gặp 주다드르다 Cho 묻다여쭙다 Hỏi Vd: 저는대학생입니다.Tôi là sinh viên. 저희는기숙사에서삽니다.Chúng tôi đến từ kí túc xá 또뵙겠어요. Gặp lại bạn sau 말씀하세요.Tôi đang nghe đây (Nghe điện ) 34

35 2.7 Cách xưng hô với mọi người -Nếu bạn biết rõ tước vị cua người đang giao tiếp với bạn thì hãy gọi tước vị (địa vị xã hội )+ đuôi 님 để thể hiện sự kính trọng đối với người lớn tuổi Vd: 사장님 :Chủ tịch 김회장님 :Chủ tịch Kim 교수님 :Giáo sư 석사님 :Thạc sĩ 박사님 :Tiến sĩ 사장님 :Giám đốc. -Nếu bạn chưa biết tước vị mà người đó lớn tuổi hơn thì hãy gọi là 선생님 nghĩa là tiên sinh hoặc thầy giáo. -Trong gia đình có nhiều cách gọi qua cách gọi có thể biết được chính xác giới tính của người đang nói. Vd: 형님 :Em trai gọi anh 오빠 Em gái gọi anh 언니 Em gái gọi chị 누나 Em trai gọi chị -Tuy nhiên 동생 dùng cho cả em trai và gái 남동생 (em trai) 여동생 (em gái ) -Vợ chồng xưng hô là 여보 nghĩa là mình (hoặc cưng).vợ ông Kim sẽ được gọi là 김생님사모님. * Xưng hô với người không rõ địa vị hoặc những người làm việc ở quán Bar -Một phụ nữ trẻ được gọi bằng cách thêm 양 sau họ ( 김양 ) hoặc 아가씨 (cũng có nghĩa là tiểu thư). -Một người đàn ông trẻ được gọi bằng cách thêm 군 vào sau họ ( 김군 ) hoặc 이저씨. Cách gọi 아저씨 & 아가씨 tạo một cảm giác thân mật.trong tình huống thực tế hay dùng cách gọi này. 3. Chữ số Hàn Có hai hệ thống số đếm được sử dụng trong tiếng Hàn :số thuần Hàn & số có nguồn gốc từ tiếng Hoa.Số thuần Hàn dùng chủ yếu để đếm,số nguồn gốc tiếng Hoa để đọc các giá trị với các số hàng trăm thì phải dùng số có nguồn gốc tiếng Hoa. 35

36 3.1 Chữ số Thuần Hàn Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 하나 1 스물 20 둘 2 서른 30 셋 3 마흔 40 넷 4 쇤 50 다섯 5 여순 60 여섯 6 일흔 70 일곱 7 여든 80 여덟 8 하흔 90 아홉 9 영 0 열 10 열하나 11 열둘 12 *Bất cứ số nào có tận cùng 1,2,3,4 thay đổi hình thức khi thao sau bởi lượng từ : 한나 -> 한잔 둘 -> 두시 셋-> 세시간 넷-> 네사람 Số 20 cũng vậy 스물 -> 스무살 (20 tuổi) 스무한나 -> 스물한나 (21 tuổi) 3.2 Số có nguồn gốc Tiếng Hoa Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 공 0 십이 12 일 1 이십 20 이 2 삼십 30 삼 3 사십 40 사 4 오십 50 오 5 육십 60 육 6 칠십 70 칠 7 팔십 80 팔 8 구십 90 구 9 백 100 십 10 천 1000 십일 11 만

37 Số bắt nguồn từ tiếng Hoa được sử dụng để diễn đạt :Ngày,tháng, năm,thời gian, tiền tệ, số điện thoại Vd:-Năm 2010 : 이전백십년 -12 tháng : 십이월 -30 ngày : 삼십일 -40 phút : 사십분 won : 만원 -Tầng 3 : 삼증 -Tòa nhà 10 : 십동 -Phòng 1101: 천백일호 -Số điện thoại :+ 사십구국 ( 에 ) 이천십오번 + 사구 ( 에 ) 이공일오 Số điện thoại bao gồm mã vùng +số kế tiếp hai dãy số được cách nhau bởi 의 (Thường đọc là 에 để dễ phân biệt ). Các tháng trong năm.chỉ có tháng 6 và tháng 10 là bỏ phụ âm ㄱ và ㅂ ở cuối âm tiết. Tháng 1 일월 Tháng 7 칠월 Tháng 2 이월 Tháng 8 팔월 Tháng 3 삼월 Tháng 9 구월 Tháng 4 사월 Tháng 10 시월 Tháng 5 오월 Tháng 11 십일월 Tháng 6 유월 Tháng 12 십이월 3.3 Lượng từ Là từ dùng để đếm các sự vật hiện tượng, số lượng. Một số lượng từ thường sử dụng : Sự vật Lượng từ Ví dụ 1 tuổi 사 아이한살 2 giờ 시 시작두시 3 tiếng 시간 세시간 4 người 사람, 명, 분 ( 손님 ) 네사람, 네명, 네분 5 đồ vật 개 다섯개 6 động vật 마리 여섯마리 7 sách 권 책이곱권 8 xe hơi 대 차여덟대 9 tờ giấy 장 종이이홉장 37

38 3.4 Cách đếm người và đồ vật Tiếng việt Tiếng Hàn 12 người 열두사람 ( 삽이명...) 20 tuổi 스무살 ( 이십살 ) 18 quyển sách 열여덟권 1 chiếc xe hơi 차한대 500 tờ giấy 종이오백장 ngày 15 tháng 8 팔월십오일 12 giờ 십이시 ( 열두시 ) 4 giờ 56 phút 네시오십육분 3 giờ 30 phút 세시삼십분 4.Từ để hỏi Câu hỏi. 4.1 Đuôi từ ㅂ니까 / 습니까? Là đuôi từ thể hiện sự kính trọng khách sáo. -Âm cuối của động từ, tính từ không có 받침 + ㅂ니까? -Âm cuối của động từ tính từ có 받침 + 습니까? Vd: 몇살입니까? Bạn bao nhiêu tuổi? 어떻습니까? Bạn thấy thế nào? 4.2 Đuôi từ 아 ( 어, 여 ) 요? Khi đặt câu hỏi có hoặc không thì chỉ cần thêm dấu hỏi trong khi viết và lên giọng cuối câu khi nói thì sẽ biến thành câu hỏi. Vd: 의자가책상옆에있어요? Cái ghế bên cạnh cái bàn phải không? 이게뭐예요? Đây là cái gì? 의자가어디에있어요? Cái ghế ở đâu? 누구세요? Ai đó? 이름이무엇습니까? Bạn tên là gì? 생일이언제예요? Sinh nhật bạn khi nào? 집이어디예요? Nhà bạn ở đâu? 38

39 왜울어요? Tại sao bạn khóc? 어떻게지내세요? Công việc thế nào 얼마예요? Bao nhiêu tiền ạ? 어느식당에갈까요? Chúng ta sẽ đi nhà ăn nào? 어떤음식을좋아해요? Bạn thích loại thức ăn nào (Món ăn nào )? 5.1 Danh từ ( 이 / 가 ) 아니다. 5.Phủ định là hình thức phủ định của 이다 nghĩa là không phải,không là. ( 이 ) 아니다 Dùng khi danh từ có 받침 ( 가 ) 아니다 Dùng khi danh từ không có 받침. Vd: 사과가아닙니다 Không phải quả táo. 가방이아니에요 Không phải cặp sách 한국사람이아니에요 không phải người Hàn quốc. 지금은쉬는시간이아닙니다 Không phải thời gian nghỉ. 그것은비싼물건이아닙니다 Cái đó không phải đồ đắt tiền. 이것은사과가아니라배이다 Cái này không phải là táo mà là lê. 5.2 Động từ /tính từ + 지않다. hoặc 안 +Động từ /tính từ Có nghĩa là không, không phải. Cấu trúc : -Tân ngữ + 안 + Động từ - 없다 không có Vd : 친구를안만나요.-Không gặp bạn bè 공부하지않아요.-Không học 먹지않아요 Không ăn - Dùng 없다 khi không có một thứ gì đó. Vd: 맥주가없어요 Không có bia. 한 - 베사전이없어요.Không có từ điển Hàn-Việt 기다릴수없습니다 Không chờ đợi được. 5.3 Động từ /tính từ + 지못하다 Hoặc 못 +Động từ 39

40 Là hình thức phủ định của động từ và một số tính từ chỉ khả năng,năng lực không đạt được. Vd: 못마십니다 Không uống được 못만들어요 không làm được 한국말로펀지를쓰지못합니다.-Không biết viết thư bằng tiếng Hàn 도서관에서는떠들지못합니다 Không làm ồn ở thư viện 장학금을받은적이없습니다 chưa bao giờ được nhận học bổng 쓸줄몰라요 Không biết cách viết. 컴퓨터를사용할줄몰라요 Không biết dùng máy tính. 5.4 Trả lời câu hỏi sau theo thể phủ định. - 한국돈이있어요?-Bạn có tiền Hàn quốc không? - 한국말을공부해요?Bạn có học tiếng hàn không - 집에가요?Bạn có về nhà không? - 더먹어요?Bạn có muốn ăn thêm không? - 동생이있어요?Bạn có em không? Trả lời - 없어요. - 공부안해요 / 공부하자않아요. - 집에안가요 / 집에가지않아요. - 안먹어요 / 먹지않아요. - 없어요. 6.1 Thì hiện tại (Đang) 6.Các thì trong tiếng Hàn Cấu trúc:động từ+ 은 / 는 - 은 Khi có 받침 ở chủ ngữ - 는 Khi không có 받침 ở chủ ngữ Thì hiện tai thường thêm một số phó từ làm cho nghĩa của câu rõ hơn là: 지금 (bây giờ) 오늘 (Hôm nay)... Vd: 한국말은공부해요 Học tiếng Hàn 먹다 - 먹는다 Đang ăn 가다 - 간다 Đang đi 김수아는은행에가요.Kim Su A đang đi Ngân Hàng 김준은한국사람이에요.Kim Jun là người Hàn Quốc. 지구는돈다 Trái đất quay Thì quá khứ (Đã) 40

41 Cấu trúc:động từ + 았 ( 었, 였 ) 다 -Đuôi 하 + 였 = 했 -Đuôi 아 hoặc 오 + 았 -Còn lại + 었 Vd: 베트남에서왔어요.Tôi đến từ Việt Nam 저는서울왔습니다.Tôi đã đến Seoul 저는먹었어요.Tôi đã ăn cơm 저는영화를봤어요.Tôi đã xem phim 공부했어요.Đã học 갔어요.Đã đi 배웠어요.Đã học 가르쳤어요.Đã dạy 어머님이외출하셨어요.Mẹ đã đi ra ngoài rồi. 나는어제집에있었어요.Hôm qua tôi ở nhà. 나는어제하노이에갔어요.Tôi đã đi Hà nội hôm qua 이제담배를끊었습니다.Bây giờ tôi đã bỏ hút thuốc rồi. 6.3 Thì tương lai (Sẽ) Cấu trúc:động từ + 겠다 Hoặc Động từ +( 으 ) ㄹ것 Vd: 저는기다리겠어요.Tôi sẽ đợi 할것이다.Sẽ làm 갈것이다.Sẽ đi 오늘친구들이집에놀러오겠어요.Hôm nay bạn sẽ tới nhà chơi. 내일은집에있을거에요.Có lẽ tôi ở nhà ngày mai. 그책들이이제읽지않겠습니다.Bây giờ tôi sẽ không đọc sách này. 오늘영화구경을갈거에요.Có lẽ hôm nay tôi đi xem phim. Chú ý: +Khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất thì 겠 thể hiện ý chí quyết tâm : 다시는그사람을만나지않겠어요. Tôi quyết không gặp lại người đó nữa. 나는지금숙제를하겠어요. Bây giờ tôi sẽ làm bài tập 내일은꼭그일을끝내겠습니다. Ngày mai nhất định tôi sẽ làm xong việc đó. 일이있으면집으로연락하겠습니다. Nếu có việc thì tôi sẽ liên lạc tới nhà. +Diễn tả sự suy đoán : 내일비가오겠어요. Mai có lẽ trời mưa. 41

42 내가말하는것을알겠어요? Bạn hiểu ý tôi nói gì chứ? 김준씨는지금쯤제주도에도착했겠어요. Bây giờ Kimjun có đã lẽ tới đảo JeJu rồi. 6.4 Thì hiện tại tiếp diễn Cấu trúc : Động từ + 고있다 Vd: 가고있다.Đang đi 먹고있다.Đang ăn 보고있다.Đang xem 친구가지금기다리고있어요.Bây giờ bạn đang đợi đó. 나는손님과이야기하고계십니다.Tôi đang nói chuyện với khách hàng. 어제는집에서숙제하고있었어요. Hôm qua tôi đang làm bài tập ở nhà. 매일한국어를공부하고있습니다. Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày. 7. Các cụm từ nối trong tiếng Hàn 7.1 그리고 (Và,với) -Kết nối hai câu hoặc hai vế ngang hàng nhau hoặc chỉ thứ tự. Vd: 눈이커요. 그리고예뻐요. Mắt to và đẹp 형은대학생입니다. 그리고동생은고등학생입니다. Anh trai là sinh viên đại học và em là học sinh cấp ba. 오늘날씨는흐님니다. 그리고바람도붑니다. Thời tiết hôm nay có nhiều mây và có gió thổi -Nếu là kết nối bình đẳng thì có thể dùng 고 để thay thế. 7.2 그러나 / 그렇지만 (Tuy nhiên,tuy là...hoặc Nhưng,nhưng mà) -Dùng khi hai câu đối ngược nhau. 42

43 Vd: 웃이비싸요. 그러나 ( 그러지만 ) 멋있어요. Áo tuy đắt nhưng mà đẹp. 여름입니다. 그러나덥지않습니다. Tuy là mùa hè nhưng trời không nóng. 겨울이지만춥지않습니다. Mùa đông nhưng không lạnh. 일요일입니다. 그러나인찍일어났습니다. Là chủ nhật nhưng tôi dậy sớm 그사함은부자지만아주겁소합니다. Tuy giàu nhưng anh ta là người khiêm tốn. 많이잤습니다. 그러나피곤합니다. Ngủ nhiều nhưng mà vẫn mệt. 편지를보냈습니다. 그러나답장이없습니다. Tuy đã gửi thư nhưng không có hồi âm. 7.3 그러면 (Nếu vậy thì, nếu thế thì ) Rút gọn là 그럼 -Dùng kết nối câu trước là tiền đề của câu sau. Vd : 비가옵니까그럼우산을쓰세요. Trời mưa nếu vậy thì phải dùng ô. 등산을하세요그럼건강에좋아요. Hãy leo núi như vậy sẽ tốt cho sức khỏe. 피곤하면쉬십시오. Nếu mệt thì hãy nghỉ ngơi. 목욕을하면기분이좋아요. Nếu tắm sẽ thấy thoải mái. -Trong văn nói + 그럼 nghĩa là tất nhiên + 그러면그렇지, 그럼그렇지 nghĩa là phải vậy chứ,có vậy chứ. Vd: 동생이합격했어요?-Em bạn thi đậu chứ? 그럼요.Đương nhiên rồi 그러면그렇지.Có thế chứ 시간이늦었습니다.Muộn mất rồi 그럼댁시를탑시다.Vậy thì bắt TAXI đi 너무덥습니다.Trời nóng quá 그러면샤워를하세요.Vậy thì đi tắm đi 가족이그립습니다.Tôi nhớ nhà 그럼전화를하세요.Vậy thì gọi điện về đi 그래서 (Vì vậy,vì thế nên) 43

44 -Câu trước là lý do và nguyên nhân của câu sau. Vd: 굉장이피곤합니다. 그래서쉽니다. Rất mệt chính vì vậy nên nghỉ 늦었습니다. 그래서택시를탔습니다. Muộn nên đi Taxi 내일이시험입니다. 그래서그런지도서관에학생이많아요. Ngày mai thi không biết có phải vậy hay không mà ở Thư viện học sinh thật nhiều 그런데 (Tuy nhưng mà, thế mà lại ) -Dùng trong câu đối lập câu trước hoặc chuyển chủ đề nói chuyện. Vd: 방이더워요. 그런데에어컨이고장났어요. Phòng thì nóng mà máy lạnh lại hỏng. 웃을샀어요그런데사이즈작아요 Mua aó nhưng cỡ lại nhỏ 그러니까 (Chính vì vậy,vì thế nên ) -Câu sau là kết quả tất nhiên của câu trước. Vd: 친구생일입니다그러니까선물샀어요. Sinh nhật bạn vì thế nên mua quà. 내가사과했어요그러니까친구도사과했어요. Tôi xin lỗi vì vậy bạn cũng nên xin lỗi. 어렵습니다그러니까복습을하세요. Khó quá vì vậy nên bạn nên ôn tập. 너무어립니다그러니까혼자갈수없어요. Bạn ấy còn nhỏ quá nên không đi một mình được. 7.7 그래도 (Tuy thế nhưng, tuy..nhưng) -Sử dụng khi có ý thừa nhận câu trước nhưng câu sau có ý trái ngược Vd: - 음식값이싸요그래도맛이좋아요.Món ăn tuy rẻ nhưng ngon. - 봄입니다. 그래도아직추워요.Tuy là mùa Xuân nhưng trời vẫn hơi lạnh. - 외국인이어도한국말을잘합니다.Tuy là người nước ngoài nhưng giỏi tiếng Hàn. - 일이어려워도재미있습니다.Công việc khó nhưng vui. - 슬픈일이많아도항상웃습니다 Tuy có nhiều chuyện buồn nhưng vẫn cười. 44

45 8.1 Các từ ngữ chỉ thời gian. 8.Từ Vựng Tiếng Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt Hàn 아침 Buổi sáng 휴일 ngày nghỉ lễ 점심 Giữa trưa 월요일 Thứ 2 저녁 Buổi tối 화요일 Thứ 3 밤 Ban đêm 수요일 Thứ 4 오전 Sáng(a.m) 목요일 Thứ 5 오후 Chiều(p.m) 금요일 Thứ 6 지난주 Tuần trước 토요일 Thứ 7 이번주 Tuần này 일요일 Chủ Nhật 다음주 Tuấn tới 작년 Năm ngoái 주말 Cuối tuần 금년 / 올해 Năm nay 주중 Ngày thường(trừ chủ nhật) 내년 Năm tới 평일 Ngày làm việc (trừ chủ nhật) 학기 Học kỳ,(quý) 지금 Bây giờ 어제 Hôm qua 오늘 Hôm nay 내일 Ngày mai 새벽 Bình minh 시 Giờ 해돋이 Mặt trời mọc 분 Phút 현재 Hiện tại 초 Giây 일몰 Hoàng hôn 하늘 Bầu trời 8.2 Các bộ phận trên cơ thể. Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 머리 Đầu 혀 Lưỡi 뇌 Não 머리 ( 머리카락 ) Tóc 눈 Mắt 수염 Râu 코 Mũi 목 Cổ 귀 Tai 어깨 Vai 입술 Môi 가슴 Vú 이 ( 이빨 ) Răng 손 Tay 이마 trán 손가락 Ngón tay 볼 ( 뺨 ) Má 손손톱 Móng,tay chân 손바닥 Lòng bàn tay 위 Dạ dày 피부 Da 엉덩이 Hông 45

46 허리 Eo 폐 Phổi 등뼈 ( 척추 Xương sống 다리 Cẳng chân 발 Chân 등 Lưng 무릎 Đầu gối 배 Bụng 다리 Đùi 손목 Bàn tay 8.3 Gia đình Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 가족 Gia đình 사교계사람들 Xã hội 동시대의사람들 Thế hệ 아버지 / 아빠 / 부친 Bố 어머니 / 엄마 / 모친 Mẹ 아기 Trẻ em 아들 Con trai 딸 Con gái 할아버지 Ông nội 할머니 Bà nội 삼촌 Chú bác 고모 ( 이모 ) Cô,dì,thím,mợ,bác 사촌 Cháu trai 조카 Cháu gái 남편 Chồng 아내 Vợ 형 ( 오빠 ) Anh trai 누나 ( 언니 ) Chị gái 남동생 Em trai 여동생 Em gái 제가 / 내가 / Tôi 제 / 내 / 나의 Của tôi 나는 / 저는 우리는 ( 우리가 ) Chúng ta 남자 Đàn ông 여자 Phụ nữ 친구 Bạn bè 외할아버지 Ông ngoại 외할아머니 Bà ngoại 외삼촌 Cậu 큰형 Anh cả 작은형 Anh thứ 작은어버지 Chú 형부 Anh rể 매제 Em rể 형수 Chị dâu 제수씨 Em dâu 형제 Anh em 손자 Cháu chắt 조카 Cháu trai 손녀 cháu gái 집사람 Ông/bà xã 장모님 Mẹ vợ 장인 Bố vợ 시아버지 Bố chồng 며느리 Con dâu 시아머니 Mẹ chồng 사위 Con rể 친척 Họ hàng 이웃 Hàng xóm 양아버지 Bố nuôi 계부 Bố ghẻ 양자 Con nuôi 게모 Mẹ ghẻ 8.4. Màu sắc 46

47 Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 파랑색 Xanh 횐색 Trắng 볽은색 Đỏ 검은색 Đen 노랗다 vàng 녹색 Xanh lá cây 하늘색 Xanh da trời 갈색 Nâu 주황색 Cam 회색 Xám 분홍색 Hồng 보라색 Tía 초록색 Xanh lá cây 주홍색 Hồng ngọc 남색 Lam 보라색 Tím than 8.5. Đồ ăn,uống. Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 밥 Cơm 주스 Trái cây 계란 Trứng 커피 Cà Phê 계란후라이 Trứng rán 후추 Hạt tiêu 삶은달걀 ( 계란 ) Trứng luộc 사탕 Kẹo 빵 Bánh mì 담배 Thuốc lá 아이스크림 Kem 사과 Quả táo 버터 Bơ 오렌지 Quả cam 치즈 Pho mát 바나나 Quả chuối 소금 Muối 고기 Thịt 설탕 Đường 쇠고기 Thịt bò 피자 Piza 돼지고기 Thịt lợn 케잌 Bánh 닭고기 Thịt gà 과자 ( 쿠키 ) Bánh bao 양고기 Thịt dê 와인 Rượu 양파 Hành tây 토마토 Cà chua 쨈 Mứt hoa quả 생선 Cá 밀가루 Bột mỳ 멜론 Dưa hồng 기름 Dầu 수박 Dưa hấu 쌀 Gạo 딸기 Dâu tây 햄 Chân giò hun khói 복숭아 Đào 소세지 Lạp xườn 체리 Anh đào 야채 Rau 배 lê 배추 Rau cải trắng 콩 Đậu tương 마늘 Tỏi 꿀 Mật ong 감자 Khoai tây 해초 Hải sản 국수 Mì, phở 47

48 포도 Nho 초코렛 Socola 레몬 Chanh 비스킷 Bánh quy 요구르트 Sữa chua 케이크 Bánh Gatô 요리하다 Nấu ăn 고춧가루 Bột ớt 코코넛 Quả dừa 앵두 Quả Seri 옥수수 Ngô 사탕수수 Mía 오이 Dưa chuột 망고 Xoài 귤 Quýt 파파야 Đu đủ Mùi vị,gia vị Món ăn Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 달다 Ngọt 짠 Mặn 시다 Chua 맵다 Cay 쓴맛 Đắng 엷다 ( 빛깔이 ) Nhạt 썩다 Trộn 맛보다 Nếm 맛있다 Ngon 맛없다 Không ngon 간장 Tương 생강 Gừng 고추장 Tương ớt 된장 Vừng 소금 Muối ăn Ăn cơm Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 커피잔 Ly 맥주 Bia 식탁보 Khăn trải bàn 샐러드 salat 칼 Dao 잔 Cốc 냅킨 Khăn ăn 점시 Đĩa 아침식사 Bữa sáng 숟가락 Muôi 점심 Bữa trưa 젓가락 Đũa 저녁식사 Bữa tối 포크 Dĩa 마시다 Uống 배부르다 No 멋다 Ăn 고프다 Đói 과일주스 Nước hoa quả 차 Trà 국 Canh 포도주 Rượu nho 물 Nước 후식 Tráng miệng 후라이팬 Chảo 컵 Tách,Cốc 과즙짜는기구 Máy ép nước trái cây 냄비 Nồi 국자 Muỗng Món ăn Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 48

49 깍두기 Củ cải cay 백반 Cơm gạo trắng 갈비 Sườn heo 메뉴 Thực đơn 김치 Kim chi 불고기 Thịt nướng 찌개 Canh 두부 Đậu phụ 삼계탕 Canh gà nhân sâm 냉면 Mì lạnh 만두국 Canh Mantu 일식 Cơm Nhật bản 국수 Phở 중식 Cơm Trung 비빔밥 Cơm trộn 한식 Cơm Hàn 양배추 Bắp cải 생강 Gừng 순무 Cải củ 무우 Cây củ cải 샐러리 Cần tây 당근 Cà rốt 고구마 Khoai tây 감자 Quả cà 완두콩 Đậu Nhà hàng Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 웨이터 Nhân viên (nam) 시키다 Gọi món 메뉴 Thực đơn 팁 Tiền boa 서비스 Phục vụ 영수증 Biên lai 아가씨 Cô 계산 Thanh toán 아저씨 Anh 주문하다 Đặt 계산서 Hóa đơn 카운터 Quầy phục vụ 8.6 Đồ dùng trong nhà. Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 아파트 Chung cư 방코니 Ban công 거실 Sảnh 창문 Cửa sổ 방 Phòng 이웃 Hàng xóm 마루 Nền, thềm 책장 Tủ sách 문 Cửa 전화 Điện thoại 살다 Ở 쓰레기통 Thùng rác 열쇠 Chìa khóa 목육탕 Phòng tắm 형광등 Đèn huỳnh quang 책상 Bàn đọc sách 식탕 Bàn ăn 꽃 Hoa 세탁기 Máy giặt 커튼 Rèm cửa sổ 거울 Gương 차고 Nhà xe 옷장 Tủ quần áo 화장실 Nhà vệ sinh 침태 Giường 벽 Tường 49

50 윗층 Tầng trên 의자 Ghế 아랫층 Tầng dưới 텔레비전 Vô Tuyến 굴똑 ống khói 냉장고 Tủ lạnh 초인중 Chuông cửa 가스 Bếp ga 편지함 Hòm thư 소파 Sofa 부엌 Bếp 카페트 Thảm 에어콘 Điều hòa 안락의지 Ghế bành Các phòng Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 방 Phòng 화장실 Nhà vệ sinh 침실 Phòng ngủ 체육관 phòng tập thể thao 푸엌 Nhà bếp 학회, 회담, 회의 Phòng hội thảo 욕실 Nhà tắm 연구실 Phòng thí nghiệm Quần áo Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 치마 Váy 블라우스 Sơ mi nữ 와이셔츠 Áo sơmi 바지 Quần 티셔츠 T-Shirt 무명 vải bông 넥타이 Cà vạt 청가지 Quần bò 팬츠 Quần lót 양말 Tất 코트 Áo khoác 주머니 Túi 모자 Mũ 허리띠 Thắt lưng 장갑 Găng tay 스카프 Khăn 장화 Ủng 구두 Giày da 신 Giày 단추 Cúc 샌들 Xăng đan 보석 Đá quý 비웃 Áo mưa 반지 Nhẫn 귀걸이 Hoa tai 목걸이 Dây chuyền 시계 Đồng hồ 잠옷 Áo ngủ 결혼반지 Nhẫn cưới 팔찌 Vòng đeo tay 슬리펴 Dép lê 8.7 Trường học Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 유치원 Nhà trẻ 선생님 Thầy giáo 초등학교 Tiểu học 학생 Học sinh 중학교 Trung học 대학생 Sinh viên 고등학교 Trung học PT 연구하다 Nghiên cứu 50

51 대학교 Đại học 질문하다 Hỏi 대학원 Cao học 가르치다 Dạy 교실 Lớp học 문자 Ngữ pháp 수업 Tiết học 단어 Từ 쉽다 Dễ 독학하다 Tự học 어렵다 Khó 그만두다 Từ bỏ 학기초 Đầu học kì 무료 Miễn phí 학기말 Cuối học kì 새로운 Mới 시가표 Thời khóa biểu 토론하다 Thảo luận 학년 Năm học 마침표 Dấu chấm 졸업하다 Tốt nghiệp 불업증서 Bằng tốt nghiệp 종 Chuông 정보학 Thông tin 철자 Viết 대문자 Viết hoa 문장 Câu 더하다 ( 빼다 ) Tăng(giảm) Các môn học Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 수학 Toán 음악 Âm nhạc 물리 Lý 운동장 Sân vận động 화학 Hóa 생물 Sinh 역사 Lịch sử 지리 Địa lý Đồ dùng học tập Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 불핀 Phấn 자 Thước kẻ 공책 Vở 색연필 Bút màu 펜 Bút mực 그림책 Sách tranh 연피통 Hộp bút 놀다 Chơi 볼펜 Bút bi 컴퓨터 Máy tính 연필 Bút chì 시험 Thi 지우개 Tẩy 더하기 Cộng 곱하다 Nhân 빼셈 Trừ 나누다 Chia 51

52 8.8 Khí Hậu ( 기후 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 계절 Mùa 서리 Sương 봄 Xuân 바람 Gió 여름 Hạ 바람불다 Gió thổi 가을 Thu 안개끼다 Sương mù 겨울 Đông 얼음얼다 Đóng băng 비 Mưa 눈 Tuyết 비오다 Trời mưa 눈내리다 Tuyết rơi 구름 Mây 장마 Mùa mưa 천둥 Sấm 홍수 Lũ lụt 햇빚 Ánh sáng mặt trời 춥다 Lạnh 무지개 Cầu vồng 덥다 Nóng 따뜻하다 Ấm áp 젖은 Ẩm ướt 빗방올 Hạt mưa 폭우 Mưa to 이슬비 Mưa bay(phùn) 스콜 Mưa ngâu 소나기 Mưa rào 빗물 Nước mưa 시원하다 Mát mẻ 8.9 Động từ( 동사 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 소리치다 Gọi 기다리다 Đợi 찾다 Tìm 기대다 Dựa vào 잠다 Nắm 옮기다 Chuyển 떨어지다 Rơi 내려롷다 Bỏ xuống 대다 Sờ 열다 Mở ra 닫다 Đóng 붓다 Đổ 채우다 Lấp đầy, điền đầy 흔들다 Dao động 비우다 Bỏ trống 던자다 Ném 잠다 Bắt, nắm 밀다 Đẩy 깨뜨리다 Đánh vỡ 따르다 Đi theo 당기다 Kéo 도망가다 Bỏ chạy 미끄러자다 Trượt 가다 Đi 숨디 Giấu 오다 Đến 먹다 Ăn 공부하다 Học 마시다 Uống 일하다 Lao động 만나다 Gặp 모르다 Không biết 52

53 말하다 Nói 사랑하다 Yêu 듣다 Nghe 울다 Khóc 읽다 Đọc 사다 Mua 쓰다 Viết 팔다 Bán 이해하다 Hiểu 웃다 Cười 좋아하다 Thích 주다 Cho 가르치다 Dạy học 쉬다 Nghỉ ngơi 세탁하다 Giặt giũ 청소하다 Lau nhà 세수하다 Rửa tay/mặt 산책하다 Đi dạo 쇼핑하다 Đi mua sắm 전화하다 Gọi điện 보다 Xem(TV) 신문을읽습니다 Đọc sách báo 운전하다 Lái xe 찍다 Chụp ảnh 생각하다 Suy nghĩ 생각하다 Mở (cửa) 닫다 Đóng cửa 벗다 Cởi đồ 입다 Mặc đồ 옷을갈아입다 Thay đồ 자다 Ngủ 노래하다 Hát 알다 Biết 요리하다 Nấu(Cơm) 샤워 Tắm 그리다 Vẽ 놀다 Chơi 이야기하다 Nói chuyện 대답하다 Phúc đáp 아프다 Đau 운동하다 Tập thể dục 외우다 Nhớ 식사하다 Ăn theo bữa 배를비웁니다 Hút thuốc lá 8.10 Giao Thông ( 교통 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 기름 Xăng dầu 클락션 Còi báo động 가름넣다 Bơm xăng 출입금지 Cấm đi lại 본네트 Nắp động cơ 택시 Taxi 헤드라이트 Đèn xe 차 Xe ôtô 걷다 Đi 오토바이 Xe máy 운전하다 Chạy xe 자전거 Xe đạp 길 Đường bộ 버스 Xe bus 타다 Đi xe 버스정류장 Bến xe 운전사 / 기사 Tài xế 차트렁크 Nhà xe 요금 Chi phí 주유소 Trạm xăng 신호등 Đèn giao thông 지하철 Tàu điện ngầm 안전벨트 Dây an toàn 타이야 Săm lốp 지도 Bản đồ 일방통행 Một chiều 53

54 표 Vé 똑바로 Thẳng 빠르다 Nhanh 느리다 Chậm 오른쪽으로 Hướng phải 왼쪽으로 Hướng trái 고장나다 Trục trặc 승객 Khách đi xe 터널 Đường hầm 길 Đường bộ 바닷길 Đường thủy 출입금지 Đường cấm 기차길 Đường sắt 포장도로 Đường nhựa 트럭 Xe tải 배 Tàu thủy 비행기 Máy bay 카누 Ca nô 헬리콥터 Máy bay trực thăng 오토바이 xe máy thể thao 풍선 Khinh khí cầu 페리 Phà 8.11 Công viên( 공원 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 벤치 Ghế dài 영못 Ao 쉬다 Nghỉ ngơi 보트 Thuyền 오르다 Leo 소풍 Dã ngoại 지키다 Giữ 미끄럼대 Cầu trượt 차다 Đào 그네타다 Chơi đu 공원지기 Luống hoa 물수대 Đài phun nước 8.12 Nhà vệ sinh ( 화장실 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 비누 xà phòng 삼푸 Dầu gội đầu 수건 Khăn tay 머리감다 Gội đầu 샤워하다 Tắm 거울 Gương 면도칼 Dao cạo râu 면도하다 Cạo mặt 더운물 Nước nóng 찬물 Nước lạnh 치약 kem đánh răng 칫솔 Bàn chải đánh răng 빗 Lược 이닦다 Đánh răng 머라빗다 Chải đầu 화장하다 Trang điểm 향수 Nước hoa 화장지우다 Tẩy trang 머리말리다 Sấy tóc 씻다 Rửa 8.13 Ngân hàng( 은행 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 돈 Tiền 동전 Tiền xu 환전 Đổi tiền 신용카드 Thẻ tín dụng 환율 Tỷ giá hối đoái 예금하다 Gửi tiền 54

55 현금 Tiền mặt 인출하다 Rút tiền 핸드백 Túi xách 지갑 Ví tiền 수포 Séc 총장 Sổ tiết kiệm 8.14 Bưu điện ( 우체국 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 우체통 Hòm thư 전화번호 Số điện thoại 소포 Bưu phẩm 전보 Điện báo 우표 Tem 보내다 Gửi 항공우편 Thư hàng không 봉투 Phong bì 우편벙호 Địa chỉ 주소 Địa chỉ 우편 Bưu kiện 우체부 người đưa thư 불펜 Bút bi 배달하다 Phân phát 편지지 Giấy viết thư 연필 Bút chì 엘리베이터 Thang máy 엽서 Bưu thiếp 편지쓰다 Viết thư 전보치다 Gửi điện báo 전화 Điện thoại 수회자 Người nhận 전화걸다 Gọi điện 지역번호 Mã vùng 8.15 Nông trường Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 사닥다리 Cái thang 농장집 Nhà Nông 암소 Bò cái 농부 Nông dân 당나귀 Lừa 들 Đồng ruộng 수닭 Gà trống 문 Cửa 말 Ngựa 수확하다 Thu hoạch 돼지 Lợn 따다 Hái 암닭 Gà mái 갈다 Trồng trọt 닭장 Ổ gà 짜다 Vắt 염소 Dê núi 논밭 Ruộng đất 양 Cừu 사과나무 Cây táo 새끼양 Cừu non 트랙터 Máy kéo 거위 Ngỗng 허수아비 Người rơm 8.16 Công việc ( 일 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 사무실 Phòng làm việc 여비서 Nữ thư kí 점심 Buổi trưa 고용인 Chủ thuê 오후 Buổi chiều 고용하다 làm thuê 55

56 퇴직하다 Nghỉ hưu,nghỉ việc 사장 Giám đốc công ty 게으르다 Lười 건축사 Kiến trúc sư 늦다 Muộn 검사 kiếm sat viên 소방원 Nhân viên phòng 경찰 Cảnh sát chữa cháy 제널리스트 Phóng viên thời 사진사 Nhà quay Film sự 디자이너 Nhà thiết kế 군인 Quân nhân 미용사 Nhà thẩm mĩ 여모델 Người mẫu nữ 운전사 Lái xe 조정사 Trọng tài 회사원 Nhân viên Văn phòng 교수 Giáo sư 판사 Quan tòa 선생 Giáo viên 노동자 Người lao động 변호사 Luật sư 간호사 Y tá 의사 Bác sĩ 8.17 Địa danh Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 시장 Chợ 식당 Nhà ăn 가게 Cửa hàng 영화 Rạp chiếu Film 영화관 ( 극장 ) Nhà Hát 대학교 Trường Đại Học 학교 Trường phổ 경찰서 Đồn cảnh sát thông 주유소 Trạm ga 병원 Bệnh viện 공원 Công viên 박물관 Viện bảo tàng 공항 Sân bay 은행 Ngân hàng 동물원 Vườn bách thú 공사장 Công trường 공장 Nhà máy 이민국 Sở di trú 대사관 Đại sứ quán 경기장 Sân vận động 교회 Nhà thờ 수영장 Bể bơi 유치원 Nhà trẻ 도서관 Thư viện 사무실 Cơ quan 학교정문 Cổng trường 교정 Sân trường 디스코데크 Rạp hát 운동장 Sân chơi 해수욕장 Bãi biển 산 Núi 언덕 Đồi 계곡 Thung lũng 강 Sông 호수 Hồ 섬 / 도 Đảo 다리 Cầu 만 Vịnh 도시 Thành phố 시내 Trung tâm 56

57 천문학 Great wall 식당 Tiệm cơm 호텔 Khách sạn TV 채녈방송국 Đài truyền hình 수퍼마켓 Siêu thị Pc 방 / 게임방 Internet Cafe 술짐 / 호프집 Quán rượu 노래방 Phòng hát karaoke 우체국 Bưu điện 커피숍 Quán Cafe 8.18 Âm nhạc Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 악기 Nhạc cụ 음악가 Nhạc sỹ 관형악단 Dàn nhạc 지휘자 Chỉ huy giao hưởng 기타 Ghi ta 합창 Hợp xướng 트럼팻 Kèn 비올라 Violongxen 연수가 Nghệ sỹ 비이올린 Violon 가수 Ca sỹ 피아노 Piano 노래 Bài hát 츨륫 Sáo 음악회 Chương trình âm nhạc 북 Trống 피아니스트 Nghệ sỹ dương cầm 노래하다 Hát 가사 Lời bài hát 8.19 Tranh( 그림 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 전시회 Triển lãm 화가 Họa sỹ 화랑 Sảnh trưng bày 색 Màu sắc 물감 Chất liệu màu 그리다 Vẽ 페인트 Sơn 동양화 Tranh thủy mạc 붓 Bút lông 서양화 Tranh sơn dầu 8.20 Điện ảnh & diễn kịch ( 영화와연극 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 영화관 Rạp chiếu Phim 매표소 Cửa bán vé 극장 Nhà hát 디스코 Disco 무대 Sân khấu 춤추다 Nhảy 앵콜 Diễn lại 발레 Múa Bale 박수치다 Cổ vũ 댄서 Diễn viên múa 영화보다 Xem phim 영화감독 Đạo diễn 영화 Phim 여자배우 Nữ diễn viên 좌석 Chỗ ngồi 영화직다 Quay phim 배우 Diễn viên 표 Vé 청중 Thính giả 유명하다 Nổi tiếng 57

58 즐기다 Thưởng thức 남자배우 Diễn viên nam 카메라맨 Nhà nhiếp ảnh 8.21 Du lịch( 여행 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 역 Ga 짐꾼 Người vận chuyển 보관소 Chỗ gửi 검표원 Nhân viên kiểm vé 비행기표 Vé máy bay 여행객 Khách du lịch 황복표 Vé khứ hồi 승객 Hành khách 차표 Vé xe 스튜디어스 Tiếp viên hàng không 한달표 Vé tháng 선장 Thuyền trưởng 매표소 Nơi bán vé 조종사 Người lái 일등석 Ghế hạng nhất 여권 Hộ chiếu 이등석 Ghế hạng hai 시간표 Thời gian biểu 예약석 Ghế đặt trước 늦다 Muộn 침대칸 Toa nằm 정시 Đúng giờ Toa đứng 놓치다 Trễ giờ 식당칸 Toa ăn 급행열차 Tốc hành 플래트홈 Sân ga 예역하다 Hẹn trước 공항 Sân bay 좌석 Ghế ngồi 항구 Cảng 대기실 Phòng chờ xe 배 Thuyền 도착 Đến 착륙하다 Hạ cánh 면세점 Cửa hàng miễn thuế 출발 Xuất phát 짐 Hành lí 이륙하다 Cất cánh 깃발 Cờ 날다 Bay 기차 Tàu hỏa 8.22 Hình dáng & kích thước( 모양과크기 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 모양 Kiểu mẫu 사각형 Tứ giác 크다 To 삼각형 Tam giác 작다 Nhỏ 사면체 Bốn mặt 넓이 Rộng 높이 Độ cao 긴 Dài 부피 Thể tích 깊이 Sâu 리터 Lít 얇다 Nông 반 Một nửa 원 Tròn 길이 Chiều dài 원쁠 Hình nón 킬로 Kilogam 58

59 무게 Trọng lượng 미터 Mét 8.23 Thể thao ( 운동 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 머리띠 Dây buộc tóc 배구 Bóng chuyền 테니스화 Giày quần vợt 테니스코트 Quần vợt 운동팬츠 Quần thể thao 골프치다 Đánh Golf 치다 Đánh 다이빙 Nhảy cầu 조깅하다 chạy chậm 태권도 TaeKwondo 선수 Tuyển thủ 체조 Thể dục 서브하다 Phát 응원 Cổ vũ 골키퍼 Thủ môn 야구 Bóng chày 심판 Trọng tài 탁구 Bóng bàn 팀 Đội 농구 Bóng rổ 월드컵 Cup thế giới 송구 Bóng ném 축구하다 Đá bóng 배드민턴 Cầu lông 공 Bóng 마라톤 Maraton 수영 Bơi 복싱 Quyền anh 승마경기 Đua ngựa 육상경기 Thi đấu điền kinh 8.24 Vị trí ( 위치 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 안쪽 Bên trong 앞 ( 앞쪽 ) Đằng trước 밖 ( 바깥쪽 ) Bên ngoài 뒤 Đằng sau 가운데 Ở giữa 반대편 Đối diện 위 ( 위에 ) Ở trên 향하여 Hướng 밑 ( 밑쪽 ) Ở dưới 함께 Cùng nhau 없이 Không có 통하여 Qua 옆 ( 옆에 ) Bên cạnh 위 Phía trên 오른편 Bên phải 멀리 Nơi xa 왼쪽 Bên trái 근처 ( 가깝다 ) Gần 건너편 Bên kia.. 에서 Cách nhau 얼마나얼다 Bao xa 얼마나 Bao lâu 사거리 Ngã tư 삼거리 Ngã ba 인접한 Ngay gần 앞면 Mặt trước 동 Đông 남 Nam 서 Tây 북 Bắc 여기 Ở đây 거기 Ở đó 59

60 이쪽 Bên này 저쪽 Bên kia 저기 Ở kia 사이에 Ở giữa 이-그곳 Nơi này-kia 리다 / 내려요 / 내리세요 xuống 8.25 Thiên nhiên ( 천연 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 지구 Trái đất 해 ( 대양 ) Mặt trời 정글 Rừng rậm 비 Mưa 온도 Nhiệt độ 번개 Sấm, Chớp 태평양 Thái bình dương 지진 Động đất 대서양 Đại tây dương 태풍 Bão 우주 Vũ trụ 달 Mặt trăng 우주공간 Không gian vũ trụ 바다 Biển 별 Sao 공기 Không khí 유성 Sao băng 바람 Gió 눈 Tuyết 구름 Mây 새벽 Bình minh 황혼 Hoàng hôn 호수 Hồ 강 Sông 샘 Suối 산 Núi 폭포 Thác 화산 Núi lửa 나무 Cây 풀 Cỏ 땅 Đất 온천 Suối nước nóng 모래 Cát 가뭄 Hạn hán 돌 Đá 바싹마르다 Khô cạn 8.26 Thời gian rảnh Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 오락 Giải trí 프로그랭 Chương trình 채널 Kênh 듣다 Nghe 헤드폰 Tai nghe 읽다 Đọc 소설 Tiểu thuyết 주인공 Nhân vật chính 신문 Báo chí 여주인공 Nhân vật nữ chính 만화 Tranh biếm họa 시 Thơ 레코드판 Đĩa hát 카세트 Băng từ 음악 Âm nhạc 녹음기 Ghi âm 영화 Điện ảnh 고전음악 Nhạc cổ điển 보 Vải 무늬 Hoa văn 가위 Kéo 바느잘하다 May 60

61 망치 Cái búa 실 Chỉ 친 Kim băng 바을 Kim 만들다 Làm 수리하다 Sửa chữa 뜨개절하다 Dệt 톱 Cưa 8.27 Miêu tả( 묘사 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 조용하다 Yên tĩnh 같다 Giống nhau 시끄럽다 ồn ào 다르다 Không giông nhau 바쁘다 Bận 유용하다 Có tác dụng 혼자 Một mình 함께 Cùng nhau 용감하다 Dũng cảm 놀라다 Bất ngờ,ngạc nhiên 부주의하다 Không cẩn thận 주의깊다 Tỷ mỷ 만족하다 Hài lòng 지루하다 Buồn tẻ 가득차다 Đầy 비다 Trống 길다 Dài 짧다 Ngắn 어겹다 Khó 쇱다 Dễ 새롭다 Mới 낡다 Cũ 열다 Mở 닫히다 Đóng 깊다 Sâu 느슨하다 Lỏng 유행 Phổ biến 춥다 Lạnh 플라스틱 Nhựa 덥다 Nóng 나무 Cây 예쁘다 Xinh 플라스틱 Nhựa 목재 Gỗ 강철 Thép 구리 Đồng 금 Vàng 은 Bạc 8.28 Nghề nghiệp( 직업 ) Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt Nhà doanh nghiệp 수상 Thủ tướng Giám đốc 경비원 bảo vệ 기사 Kỹ sư 가수 Ca sĩ Bác sĩ 프로그래머 Lập trình viên 교수님 Giáo sư 건축가 Kiến trúc sư 선생님 / 교사 Giáo viên 일하는사람 Công nhân 학생 / 대학생 Học sinh/sinh viên 농부 Nông dân 외국학생 Sinh viên nước ngoài 군인 Người lính 석사님 Thạc sĩ 가게주인 Người bán hàng 61

62 진사님 Tiến sĩ 파일럿 Phi công 대통령 Tổng thống 간호사 Y tá 종업원 ( 웨이터 ) Bồi bàn 하녀 Người giúp việc 재비인 Giám đốc 갱단원 / 강도 kẻ cướp 화가 Họa sĩ 접수인 Nhân viên lễ tân 우편집배원 Người đưa thư(bưu tá) 비서 Thư kí 소방수 Lính cứu hỏa 경찰 cảnh sát 회사원 Nhân viên 8.29 Quốc gia Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 베트남 Việt Nam 마라이시아 Malaisia 위국어살고있는베트남인 Việt kiều 미국 Mĩ 라오스 Lào 호주 Australia 캄보디아 Cam pu chia 영국 Anh 조선 Triều tiên 프랑스 Pháp 중국 Trung quốc 일본 Nhật 데만 Đài loan 독일 Đức 싱가포르 Singapore 러시아 Nga 핀란드 Phần lan 그리스 Hy lạp 스위스 Thụy sĩ 인도 Ấn độ 몽고 Mông cổ 스페인 Tây ban nha 8.30 Các từ ngữ chỉ mức độ Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt 흔히 Thông thường.bình thường 저녁마다 Mỗi tối 너무 Quá 참 Thực sự 아주 Rất 많이 Nhiều 정말 Thật 천천히 Chậm chậm 잘 Rất 보통 Bình thường 적어도 Ít nhất 퍽 Rất.khá 점점 Dần dần 빨리 ( 얼른 ) Nhanh 조금 Một chút 상당히 Tương đối 주로 Chủ yếu 항상 Luôn luôn 때때로 Có lúc 못 Không thể 늘 Thường 자꾸 Thường,thường xuyên 62

63 가끔 Thỉnh thoảng 정직하게 Thành thật 대단히 Rất 진실로 Chân thật 귀엽다 Đáng yêu 잠시후 Một lát sau 9.Các câu sử dụng trên lớp học 제가먼서제이름을소개할까요? Tôi xin được giới thiệu tên trước nha? 같이한번의논해볼까? Chúng ta cùng thảo luận một lần chứ? 잘들으세요. Hãy nghe kỹ. 따라하세요. Hãy đọc theo. 대답하세요. Hãy trả lời. 읽으세요.( 읽어보세요 ) Hãy đọc. 대답해보세요. Trả lời(câu hỏi) 쓰세요.( 적어주세요 hoặc 써보세요 ) Hãy viết. 여기를보세요. Hãy nhìn đây. 책펴세요 Hãy mở sách ra 책을보세요 Hãy xem sách. 책을덮으세요. Hãy đóng sách lại. 알겠어요? Hiểu không? 네, 알겠습니다. Vâng, tôi hiểu. 아니오 ( 아뇨 ), 모르겠습니다. Không, tôi không hiểu. 아직이해가안돼요. Tôi vẫn chưa hiểu. 생각이안나요.( 잊이버겼는데요 ) Tôi không nhớ 63

64 질문있습니까? Có câu hỏi không? 네 ( 예 ), 질문있습니다.(Hoặc 네, 있는데요 ) Vâng, tôi có câu hỏi. 아니오 ( 아뇨 ), 없습니다. Không, không có ạ. 선생님! 질문이있습니다. Thầy ơi, em có câu hỏi. 이것은숙제입니다. Đây là bài tập. 천천히말 ( 말씀 ) 해주세요. Làm ơn nói chậm hơn một chút. 알아들을수있게끔말씀해주세요. Xin nói chậm để tôi có thể hiểu. 생각이안나요.( 잊이버렸는데요 ) Tôi không nhớ. Test 한국어로뭐예요? Test trong tiếng Hàn nói thế nào? 시험 이라고해요? Bạn nói kiểm tra a? 시험은언제보나요? Khi nào thi? 한국말로하십시오 ( 한국말로하세요 ) Hãy nói bằng tiếng Hàn. 다시한번말해주세요? Làm ơn hãy nói lại một lần nữa. 맞았어요.( 맞죠 ) chính xác đấy. 들렸는데요. Nó không đúng rồi. 선생님, 질문있어요? Thầy ơi em có một câu hỏi. 이것은숙제입니다. Đây là bài tập. 디시한번해보세요. Hãy xem lại đi. 이것이무엇습니까? Đây là cái gì? 저것은컴퓨터입니까? Kia là máy tính phải không? 그것은베트남교과시입니까? 64

65 Đó là sách giáo khoa tiếng Việt phải không? 오늘은이만하겠어요 we ll stop here to day. Hôm nay chúng ta dừng lại tại đây. 전화번호가몇번입니까? Số điện thoại là số mấy? ( 영구오 - 삼삼영 - 구팔오칠 ) 번입니다 오늘이몇월며칠입니까? Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? 4( 사 ) 월 2( 이 ) 일입니다. Ngày 2 tháng 4. 지금이몇시입니까? Bây giờ là mấy giờ? 9( 아홉 ) 시 30( 삼십 ) 분입니다. 9 giờ 30 phút. 공부시간에자면안뵙니다. Trong giờ học không được ngủ. 나는한국어를읽지못해요. Tôi không đọc được chữ Hàn. 한국어책이없으면어떻게공부해요? Nếu không có sách tiếng Hàn làm sao mà học được? 교실에아무도없어. Không có ai trong lớp. 어제속제를아직하지많았습니다. Tôi vẫn chưa làm bài tập hôm qua. 한국어를배우기를포기하지마세요. Đừng bỏ học tiếng Hàn nha. 이게내것이아닙니다. Cái này không phải là của tôi. 이문장은벌써배우지않았습니까? Chẳng phải cái này học rồi sao? 제가지난번에알려드리지않았습니까? Chẳng phải lần trước cho tôi biết rồi sao? 내가혼자이속제를할수있을까? Tôi có thể làm bài tập một mình chứ? 이번주말에집에서쇨까합니다. Tôi định cuối tuần này sẽ nghỉ ở nhà. 한국말을공부하시는군요! Anh đang học tiếng Hàn đấy à! 어떻게하면외국어를빨리배울수있나요? 65

66 Làm thế nào để học tiếng nước ngoài nhanh nhỉ? 한국어배우기가어려운가봐요. Học tiếng Hàn chắc khó lắm. 무슨말을그렇게한담 Anh nói gì thế(bất bình). 말막하다가욕먹을라. Ngắt lời coi chừng người ta chửi đó. 용돈이떨어질락말락할때고향에서돈이왔어. Tiền dùng vừa hết thì có tiền ở Quê gửi đến. 넌졸업후에뭘할래? Tốt nghiệp xong bạn sẽ làm gì? 기억력도좋으셔라, 제이름을기억하시다. Bạn có trí nhớ tốt thật đấy còn nhớ cả tên mình nữa à. 할말이있거든해보시지요. Có điều gì muốn nói thì hãy nói đi chứ. 가방을들고밖으로나갔어요. Mang cặp sách rồi đi ra ngoài. 학생들이누구나원하는대학에입학하고자최선을다하죠. Tất cả học sinh phải nỗ lực tối đa để vào trường Đại học mà ai cũng muốn. 누워서책을읽노라니까잠이오더군요. Tôi nằm đọc sách ngủ lúc nào không biết. 제가책을읽는데좀조용히해주세요. Tôi đang đọc sách làm ơn giữ trật tự cho. 한국말을공부해보니까재미있어요? Bạn có thấy học tiếng Hàn thú vị không? 성함이어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết tên bạn không? 연세가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết bạn bao nhiêu tuổi? 생일이어떻게되세요? Bạn có thể nói cho tôi sinh nhật của bạ không? 생년월일이어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết ngày sinh nhật của bạn không? 주소가어떻게되세요? Tôi có thể có địa chỉ của bạn không? 전화번호가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết số điện thoại không? 키가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết chiều cao của bạn không? 몸무게가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết cân nặng của bạn không? 66

67 직업이어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết nghề nghiệp của bạn? 취미가어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết sở thích của bạn không? 국적이어떻게되세요? Bạn có thể cho tôi biết quốc tịch của bạn không? 시작하다. Bắt đầu. 늦지마세요. Đừng đến muộn 떠들지마세요! Làm ơn giữ trật tự(yên lặng). 한번지작해보세요. Bạn hãy thử một lần đi. 한번해볼께요. Tôi sẽ thử. 저책이좋겠습니다. Quyển sách này rất hay. 다음주에다시의온하자. Tuần này ta bàn tiếp 오늘오후에회의에갈거에요. Chiều nay tôi sẽ đi họp. 저분은어디서만났더라. Em đã gặp vị đó ở đâu rồi thì phải. 나를믿어보세요. Xin hãy tin tôi! 과장님! 저, 이일은내일늦지않겠죠? Trưởng khoa ạ.việc này để ngày mai có muộn không ạ? 여동생생일언제예요? Khi nào là sinh nhật em gái bạn? 남동생키가몇이에요? Em trai của bạn cao bao nhiêu? 핸드폰번호가뭐예요? Số điên thoại của bạn là gì? 몇년생이에요? Bạn sinh ra năm nào? 몇학번이에요? Bạn là sinh viên năm mấy?(what year did you enter university)? 주소가뭐예요? Địa chỉ của bạn là gì? 기역력이좋으신데요. 67

68 Anh có trí nhớ tốt thật. 좋기는요. 저도자주잊어버려요. Tốt gì mà tốt.tôi hay quên hoài. 10.Các Câu nói thông dụng 10.1 Các câu thông dụng 01 제소개를하겠어요. Tôi xin tự giới thiệu. 자기소개를해봅시다. Chúng tôi xin tự giới thiệu. 방해하고싶지않아요. Tôi không muốn can thiệp vào chuyện của bạn. 저는얘기하고싶어요. Tôi muốn nói chuyện với bạn. 여기에같이앉으실래요? Tôi có thể ngồi cùng bạn không? 영어를참잘하세요. Bạn nói tiếng Anh tốt chứ! 어디에서오셨어요? Bạn từ đâu đến? 어느나라사람이에요? Bạn là người nước nào? 한국에온지얼마나되었어요? Bạn đến Hàn quốc bao lâu rồi. 언제한국에오셨어요? Bạn đến Hàn khi nào? 저는한국에머무는것이좋아요. Tôi thích ở Hàn quốc. 한국에서무슨일을해요? Bạn làm gì ở Hàn quốc 한국사람들이저를도와줘요. Người Hàn giúp tôi. 한국사람들이친절해요. Người Hàn tử tế(tốt). 02 한국말조금해요. Tôi có thể nói một chút tiếng Hàn. 나는한국어를배우고영어를가르쳐요. Tôi học tiếng Hàn và dạy tiếng Anh. 한국어공부가재미있어서열심히해요. Học tiếng Hàn thật thú vị nhưng tôi cần chăm chỉ 외국어공부는시간이많이걸려요. Tôi dành nhiều thời gian cho việc học ngoại ngữ. 매일조금씩지식이쌓여요. Mỗi ngày tôi lại tăng thêm hiểu biết. 나는배우는데빨라요. Tôi là người học nhanh. 무엇을생각하고있어요? Bạn nghĩ gì về điều đó? 왜그렇게심각해요? Điều gì làm bạn đứng đắn( nghiêm túc) hơn? 무엇이문제인가요? Có vấn đề gì vậy? 애기가길어요. Đó là một câu chuyện dài. 오늘은너무길었어요. Hôm nay là một ngày dài. 학생들이항상불평해요.Những sinh viên luôn phàn nàn 나는스트레스를받고있어요. Tôi chịu đựng nhiều căng thẳng. 취하려고해요. Tôi sẽ rút lui. 68

69 걱정하지마세요. Đừng lo lắng! 너무기대하지마세요. Đừng kì vọng quá nhiều. 한국에서살고싶지않아요?Bạn muốn sống ở Hàn? 03 어디살아요? Bạn sống ở đâu? 여기서멀어요? Nó có xa (từ đây đến đó)không? 매우가까워요. Rất gần. 매우멀어요. Rất xa. 어느건물에살고있어요? Bạn sống ở tòa nhà nào? 저는관저동에살아요. Tôi sống ở Kwanchodong. 놀러오세요.Bạn đến nhà mình chơi. 저는인천으로이사가요. Tôi chuyển đến Incheon. 인천에서오랫동안살았어요. Tôi đã sống ở Incheon trong thời gian dài. 일본에서살고싶었지만못했어요. Tôi muốn sống ở Nhật nhưng không bao giờ được. 초대해주셔서감사합니다. Cảm ơn vì đã mời tôi. 당신을다시만나길기대해요. Tôi hi vọng sẽ được gặp kaij bạn. 생일축하해요. Chúc mừng sinh nhật! 전화꼭하세요. Hãy gọi cho tôi nhé. 좀더자주만납시다. Hãy gặp nhau thường xuyên nhé. 즐거운시간을보냈어요? Bạn đã có khoảng thời gian tốt đẹp chứ? 그렇고말고요. Chắc chắn rồi 04 꿈이뭐에요? Ước mơ của bạn là gì? 나의꿈은부자가되는것이에요. Ước mơ của tôi là trở nên giàu có. 저의꿈은세계를여행하는것이에요. Ước mơ của tôi là được đi du lịch khắp thế giới. 저는모험을좋아해요. Tôi thích phiêu lưu. 무슨직업을가지고싶어요? Bạn muốn trở thành gì? 아직은확실하지않아요. Tôi không chắc vì điều đó. 아직모르겠어요. Vẫn chưa hiểu. 싶어요? Tại sao bạn muốn trở thành? 나는한국어책을쓰려고해요. Tôi sẽ viết sách giáo khoa tiếng Hàn. 좋은기회를낭비하지마세요. Không nên bỏ qua cơ hội tốt. 좋은기회를놓치지마세요. Đừng bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời này 부자라고항상행복하지않아요. Giàu có không luôn luôn kèm theo hạnh phúc. 자신을믿어보세요! Hãy Tin tưởng vào chính bản thân! 긍정적인사고는중요해요. Sự thẳng thắn rất quan trọng. 69

70 시간이걸려요. Cần có thời gian. 노력이들어요. Bản thân phải nỗ lực. 05 한국말로설명할수없어요. Tôi không thể giải thích nó bằng tiếng hàn. 무슨뜻이에요? Ý nghĩa là gì (ý bạn là gì)? 나는혼란스러워요. Tôi bối rối. 내가너무바보같아요. Tôi cảm thấy quá dại dột. 미국사람에게는이상해요. Đó là một người lạ từ Mĩ. 한국문화는미국문화와매우달라요. Văn hóa Hàn khác xa so với văn hóa Mĩ. 당신과저사이에는벽이있어요.Có một sự ngăn cản(rào cản) giữa tôi và bạn 전동의하지않아요. Tôi không đồng ý. 전당신의생각과달라요. Tôi nghĩ khác bạn. 기회를주세요. Hãy cho tôi cơ hội. 나한테화났어요? Bạn mất trí(điên cuồng)à? 제잘못이에요. Tôi bị khiển trách. 감정을상하게할뜻은아니었어요. Tôi không cảm nhận được sự đau đớn của bạn. 그냥농담이었어요. Tôi chỉ nói đùa thôi mà. 예의를갖춰주세요. Làm ơn nghĩ trước khi đối xử như vậy. 06 당신의애들은학원에다녀요? Những đứa trẻ của bạn đến trường không? 영어를잘하는사람은더많은기회가있어요. Những người có khả năng nói tiếng anh tốt sẽ có nhiều cơ hội. 일반적으로영어를잘하는사람은돈을더많이벌어요.Những người nói tiếng Anh nói chung là dễ kiếm tiền 그는경험이있는선생님이에요. Anh ấy là người giáo viên có kinh nghiệm. 그는수년간학생들을가르쳐왔어요. Anh ấy đã dạy trong nhiều năm 그는저보다경험이많아요. Anh ấy có nhiều kinh nghiệm hơn tôi. 아이들을가르쳐본경험이있으세요? Bạn có kinh nghiệm dạy bọn trẻ không? 그의지능은보통보다뛰어나요. Thực ra anh ấy hiểu biết cũng bình thường 그는부드러운마음을갖고있어요. Anh ấy có lòng tốt. 좋은친구를알게되어기뻐요. Tôi thực sự rất hạnh phúc vì có người bạn tốt. 얼마동안한국에살았어요? Bạn sống ở Hàn trong bao lâu? 한국생활에익숙해요. Tôi làm ăn tốt ở Hàn. 돈을모으려고한국에왔어요. Tôi đến Hàn kiếm tiền. 구름이해뒤에있어요. Những đám mây đằng sau mặ trời. 구름이해옆에있어요. Đám mây bên cạnh mặt trời. 구름이해위에있어요. Đám mây lộ ra mặt trời. 70

71 가방옆에연필이있어요. Cái bút chì cạnh cái cặp sách. 그릇옆에안경이있어요. Hai cái cốc gần cái bát. 안경옆에지갑이있어요. Cái cốc gần cái túi. 소파뒤에안경이있어요. Cái cốc đằng sau ghế Sofa. 책꽂이뒤에안경이있어요. Cái cốc ở sau tủ sách. 그담요가의자밑에있어요. Cái mền ở dưới cái ghế. 구두는의자아래에있어요. Đôi giày ở dươi chân ghế. 그램프가테이블위에있어요. Cái đèn ở trên bàn 너의양말이마루위에있어요. Đôi tất ở trên sàn nhà. 내바지는침대위에있어요. Quần áo ngủ ở trên giường. 책상위에전화가있고선풍기도있어요..Trên bàn là điện thoại và cái quạt 10.2 Các Câu Nói Thông Dụng Hàng Ngày 당신은조심해야합니다 Bạn cần phải cẩn thận đấy. 제가집에돌아가야합니다 Tôi phải về rồi 방문할때환영합니다 Hoan nghênh bạn đến thăm. 시간많이없으니까집에돌아가야합니다 Thời gian không còn sớm nữa,tôi phải về đây 좀더앉아노세요 Ngồi chơi thêm tí đi 그런대로약속하세요 Quyết định như vậy đi 웃음을자아내군요 Thật tức cười! 재능이있습니다 Có năng khiếu 저도그렇게되기를바랍니다당신은나빠요. Bạn là người xấu.... 니? Hả 지요? Phải không? ( 은 ) 는요? Còn..thì sao? 어디에서? ở đâu đến. 71

72 무엇? Cái gì. 누구? Ai. 어느것 Cái nào? 무엇? 어떤? Cái gì? 어떤습니까? Như thế nào 어때요? Như thế nào 어떻게하지요? Làm sao đây? 왜요? Tại sao 얼마? Bao nhiêu 얼마입니까? Bao nhiêu tiền 몇? Mấy 언제 Lúc nào 안제? 몇시? Bao giờ?mấy giờ 안되요? Có được không 무슨 Thứ gì 알다 Biết 이것은무엇습니까? Đây là cái gì? 그것은무엇습니까? Đó là cái gì vậy? 이것은누구의... 입니까? Cái này là của ai? 그것은누구의... 입니까? Đó là của ai 당신은... 있어요? 72

73 Bạn có không? 얼마십니까? Bao nhiêu tiền ạ 왜요? Tại sao? 왜냐하면... Tại vì... 언제당신은... Lúc nào bạn... 누구를찾고싶으세요? Bạn cần tìm ai? 얼마있어요? Có bao nhiêu. 즐겁게보내세요. Chúc vui vẻ. 누구와이야기를합니다. Nói chuyện với... 누구의빌립니다. Mượn của... 누구와말합니다. Nói với... 73

74 누구에게먹습니다. Cho...ăn 사갑니다. Đi... mua 에전화합니다. Gọi đến... 에게갖다주세요. Mang đến cho 에서... 까지. Từ...đến... 당신은어디가십니까? Bạn đi đâu? 뭘하러우체국에가십니까? Bạn đến bưu điện làm gì? 저에게사줄수있습니다? Bạn có thể mua giúp tôi không? 이침에뭘했어요? 왜약속했지만왔어요? Sáng nay bạn làm gì?sao hẹn rồi mà không đến? 당신은무엇을하고있어요? Bạn đang làm gì vậy? 당신은어디에가려고합니까? Bạn dự tính sẽ đi đâu? 당신은집에빨리오실수있어요? Bạn đến ngay nhà tôi một lát có được không? 급한일이있어요? Có việc gì gấp lắm sao? 뭘사러백화점에가세요? Bạn đi cửa hàng mua gì? 무엇을찾으십니까? Bạn tìm cái gì? 몇일전에밖으로나갔어요? Mấy ngày nay bạn có ra ngoài không? 누구와야기를하고있어요? Bạn đang nói chuyện với ai vậy? 우리집에와서좀도와줄수있어요? Bạn đến nhà tôi một lát giúp tôi được không? 뭘도와줄수있어요? Bạn cần tôi giúp gì nào? Trả lời: 제가우체국에갑니다. Tôi đi đến bưu điện. 74

75 우편소포를부치러우체국에갑니다. Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện. 잘됐어요. 저도우를좀사려고합니다. Thật may.tôi cũng định mua một ít tem. 제가사줄거예요. Tôi sẽ mua giúp. 아침에도서관에서왔어요. Sáng nay tôi phải đi đến thư viện. 동시에취직서류를가져와주세요. Tiện thể mang luôn hồ sơ xin việc giúp tôi. 제가편지를쓰고있어요. Tôi đang viết thư. 제친구에게씁니다. Tôi viết thư cho bạn tôi. 제가소개해줄사람이왔어요. Người tôi định giới thiệu cho bạn đã đến đây rồi. 그럼빨리올거예요. Vậy tôi đến ngay. 쇼핑가려고합니다. Tôi dự tính sẽ đi mua sắm. 빵사하고의복러가요. Tôi đi mua bánh mì và quần áo. 오늘신문과학을찾습니다. Tôi tìm tờ báo khoa học của hôm nay. 오늘신문과학이없는데요! Hôm nay làm gì có báo khoa học. 서둘러주세요? Làm ơn nhanh lên giùm. 그럼, 우리는놀러갑시다. Vậy thì chúng ta đi chơi thôi. 하루종일가구를배치했으니까시간이없어요. Từ sáng đến tối tôi sắp xếp đồ đạc trong nhà làm gì có thời gian đi ra ngoài. 아무도없요. 텔레비전봐요. Tôi đâu có nói chuyện với ai.tôi đang xem ti vi. 물론이지요. Được tôi sẽ đến giúp bạn. 좀점사해주십시오. Phiền anh kiểm tra giúp cho tôi. 여기저기구경하고회도먹었어요 Anh ấy đã đi ngắm cảnh và ăn gỏi cá. 75

76 집에서청소를하고쉬었어요. dọn dẹp nhà cửa và nghỉ ngơi. Nếu muốn nói là mình đã đi ngắm cảnh và ăn gỏi cá thì câu này đáng lẽ sẽ nói là 구경했어요. 그리고회를먹었어요. Từ 그리고 ở đây có nghĩa là và, nhưng có một cách đơn giản hơn để nói hai câu trên. Chúng ta sẽ nói một cách ngắn gọn hơn, 구경했어요. 그리고회를먹었어요. Chúng ta chỉ cẩn nói 구경하고회를먹었어요. Chúng ta sẽ bỏ 그리고. đi và thay bằng 고 ' vào thân động từ nguyên thể 구경하다. sẽ đi về nhà, tắm gội và nghỉ ngơi: 집에가서씻고잘거예요 Vậy nếu muốn nói với ai là mình định làm gì ở đâu thì bạn chỉ cần đặt câu theo mẫu: từ chỉ địa điểm + 에가서 + động từ chỉ hành động bạn định thực hiện. Ví dụ, nếu muốn nói tôi đã đi đến tiệm ăn và ăn món 비빔밥 Câu này sẽ là 식당에가서비빔밥을먹었어요.. Bây giờ mời các bạn luyện tập bằng cách cộng thêm cụm từ 에가서 vào sau từ chỉ địa điểm. 집집에가서 (2 회 ) 백화점백화점에가서도서관도서관에가서 수영장 수영장에가서 Còn bây giờ chúng ta sẽ luyện tập cách cộng thêm động từ vào những mẫu câu này. 집에가서쉬었어요.Đi về nhà để nghỉ ngơi 백화점에가서가방을샀어요.-Đã đi đến cửa hàng bách hóa để mua cặp sách 도서관에가서책을빌렸어요.Đến thư viện mượn sách 수영장에가서수영을했어요.Đến hồ bơi để bơi Các bạn chỉ cần cộng 에가서 vào sau từ chỉ địa điểm và các bạn đã có một câu hoàn chỉnh. 11.Các tình huống Giao tiếp Thông dụng 11.1 Chào Hỏi khi mới gặp và sau một thời gian không gặp. Chúng ta cúi đầu và nói 안녕하세요 1. Chào hỏi 2. +Mới Gặp 3. 안녕하세요 4. xin chào(lịch sự) 76

77 안녕하세요. 여러분 xin chào các bạn 안녕 Ngang hàng thân mật 안녕하습니까 Câu tôn kính +Sau một thời gian không gặp 요즘어떻세요 Dạo này anh thế nào? 오랜만입니다.hoặc 오랜간만입니다 Lâu lắm mới gặp lại 요즘사업이어떻게되세요. Công việc làm ăn của anh thế nào 요즘어떻게시내십니까? Gần đây anh sống thế nào. 그도안어떻게지냈어요? Lâu nay anh sống thế nào? 오랜만이에요 ( 오랜만이군요 ). 건강하시지요? Lâu ngày rồi không gặp,bạn vẫn khỏe chứ? 조즘도안변했군요 Anh không thay đổi chút nào 몰라보갰습니다 Trông anh lạ quá 야, 이게누군가? Ya.ai vậy nè? 참오랜만이군요. Lâu lắm rồi kể từ lần trước chúng ta gặp nhau phải không 유성자네아냐? Có phải YuSeong đó không? 당신은여기서말줄은볼랐어요 Không ngờ gặp lại ở đây. 보고싶었습니다 Tôi rất nhớ/mong gặp lại anh 요즘어때요? Dạo này thế nào. 잘지냈어요? 자지내? Bây giờ thế nào. 잘지내고있어요? Vẫn bình thường chứ 요즘뭘하고있어요? 77

78 Dạo này bạn làm gì. 어때요? Thế nào rồi Trả lời: 그저그래요. Vẫn vậy 보토이에요. Không đến nỗi nào 말할주없어요 Khỏi nói 안좋아 Tệ 아주좋아요. Tuyệt +Rất vui được gặp mặt 만나뵙게되어반갑습니다 Tôi rất được gặp anh 만나서반갑습니다만나서반가워요 Hân hạnh được gặp mặt 처음뵙겟습니다. Hân hạnh được gặp anh 뵙게되어영광입니다 Rất vinh dự được gặp anh 알게되어대단히기쁩니다 Được biết anh là một niềm vui lớn 저도 ( 나도 ) 만나갑습니다. Tôi cũng rất vui được gặp anh 당신을만나게되어서참기쁩니다 Được gặp bạn tôi rất là vui 저도그렇습니다 Tôi cũng vậy 11.2 Họ Tên khi tự giới thiệu tên mình với ai đó, bạn thêm cụm 입니다 vào sau tên của bạn để kết thúc câu. 이름이뭐예요? Bạn tên là gì? 성함은무엇입니까? Qúy danh của của anh là gì? 이름이무엇입니까? Tên bạn là gì? 78

79 그의이름이무엇입니까? Tên ông ấy là gì? 그냥유성라고불러주세요. 유성성이라고불러주세요 Cứ gọi tôi là Yu seong 이름을잘못알아들었는데요 Tôi không nghe kịp tên bạn. 이게이름이에요? Có phải đó là tên của bạn không? 11.3 Quốc Gia -Quốc Tịch Khi bạn muốn biết quốc tịch của một người nào đó, bạn có thể hỏi họ: "Bạn là người nước nào câu này trong tiếng Hàn Quốc là 어느나라사람입니까? Khi ai đó hỏi bạn," Bạn là người nước nào ". Bạn có thể trả lời theo mẫu câu sau: ( 저는 ) + tên quốc gia + 사람입니다. Trong câu này chúng ta có thể bỏ từ 저는 mà không làm ảnh hưởng đến ý nghĩa của câu Khi muốn nói rằng Tôi là người Hàn Quốc Các bạn nói 저는한국사람입니다. Còn nếu muốn giới thiệu Tôi là người Việt Nam 저는베트남사람입니다 어느나라말을하세요? Bạn nói tiếng gì? 어느나라사람입니까? Bạn là người nước nào? 어느나라에서왔습니까? Bạn đến từ đâu? 어느도시출신이에요? Thành phố nào? 에저태어나고자랐습니까? Bạn sinh ra va lớn lên ở đâu? 베뜨남에가본적이있어요? Bạn đã bao giờ đến Việt Nam chưa? 당신은어느나라사람입니까? bạn là người nước nào? 어디에서오셨습니까? Bạn đến từ nước nào? 당신은베트남사람입니까? Bạn là người việt Nam phải không? 김유성는한국사람입니까? Kim Yu Seong là người Hàn phải không? 훅시한국분이세요? Bạn là người Hàn Quốc phải không? 79

80 뭘하러한국에가십니까? Bạn đến Hàn Quốc làm gì? Trả lời: 저는한국말을하세요 Tôi nói tiếng Hàn Quốc. 저는베트남사람입니다. Tôi là người Việt Nam. 저는미국에서왔습니다. Tôi đến từ nước Mĩ. 저는서울도시출신이에요. Tôi đến từ Seoul. 아님니다, 베뜨남에가본적이없어요. Không.tôi chưa đến Việt Nam 저는중국에서왔습니다. Tôi đến từ Trung Quốc. 아니오. 저는일본사람입니다. Không,Tôi là người Nhật Bản. 예, 저는베트남사람입니다. Vâng,tôi là người Việt Nam. 네, 김유성는한국사남입니다. Vâng kimyuseong là người Hàn Quốc. 네, 한국사람인데요 Vâng tôi là người Hàn. 그는한국사람인데베트남에서태어났어요. Anh ấy là người Hàn nhưng sinh ra tại Việt nam. 부머님도한국사람입니다. Ba má anh ấy đều là người Hàn. 여행하러갑니다. Tôi đến để du lịch. 친구는베트남에투자해서방문하러왔어요. Bạn tôi đầu tư tại Việt nam.tôi đến đây thăm anh ấy 11.4 Tự Giới Thiệu 자기소개를드리겠습니다. Tôi xin tự giới thiệu. 저의소개를하겠습니다 Tôi tự giới thiệu. 자, 그럼서로소개하는시간을갖도록하지요 Lại đây,chúng ta hãy giới thiệu về nhau đi. 당신의가족을소개하주세요. Xin vui lòng giới thiệu về gia đình bạn. 80

81 아버지, 어머니, 동생이있습니다 Gia đình tôi có Ba,Mẹ và Em trai 이게제명함입니다. Đây là danh thiếp của tôi. 한잔하시겠어요? Tôi mời bạn một ly được không? 한잔어때요? Uống một ly nhé? 누구랑왔어요? Bạn đi cùng với ai? 혼자왔어요. Tôi đi một mình. 제아버지와같이왔어요. Tôi đi cùng cha của tôi. 잘부탁드립니다. Rất mong nhận được sự quan tâm. 저야말로잘부탁드립니다. Tôi cũng rất mong nhận được sự giúp đỡ của ông. 제가친구예요. Đây là bạn tôi Ngôn Ngữ 형님은영어를말할수있습니까? Bạn nói được tiếng Anh không? 어느나라말을하세요? Bạn nói tiếng gì? 지금내가한국말은공부하고잇어요. Hiện tại tôi đang học tiếng Hàn quốc 언어 Ngôn ngữ... 에게통역합니다. Phiên dịch cho.... 의통역원입니다. Làm phiên dịch cho... 당신은... 말할주있어요? Bạn có biết nói tiếng...không? 당신은한국어를말할주있어요? Bạn có biết nói tiếng Hàn không? 얼만동안한국말은공부하게되었어요? Bạn học tiếng Hàn bao lâu rồi? 한국어를말할때알아들어요? 한국어를말할때이해합니까? Tôi nói tiếng Hàn bạn nghe có hiểu không? 81

82 당신은한국어를공부하고있어요? Anh đang học tiếng Hàn? 읽기보기가더쇱지요? Đọc và xem tương đối dễ hơn,phải vậy không? 제가너무빨리말했지요? Tôi nói quá nhanh rồi phải không. 이해하겠어요? Bạn có hiểu không? 이것이무슨뜻이죠? Cái này có nghĩa là gì? 예, 뭐라고하셨어요? Dạ,bạn vừa nói gì vậy? 중국어할수있는분계세요? Có ai có thể nói tiếng trung quốc không a? Trả lời : 저도조금압니다. Tôi cũng biết chút ít. 한국어를공부해요. Tôi đang học tiếng Hàn Quốc. 제가... 말할주있어요. Tôi biết nói tiếng... 제가... 말할주없어요. Tôi không biết nói tiếng... 제가... 조금말할주있어요. Tôi biết nói một chút tiếng... 아마도졸업한후에갈거예요 Có thể sau khi tốt nghiệp tôi sẽ đi ngay 다시한번말해주세요. Xin vui lòng nói lại lần nữa. 지금내가한국말은공부하고잇어요. Hiện tại tôi đang học tiếng Hàn quốc 조금압니다. 잘못해요. Biết một ít,nói không tốt lắm 3 개월공부하게되었어요. Tôi mới học có 3 tháng 한국말은잘하시네요. Bạn nói tiếng Hàn rất khá 그렇지않아요 Cũng không phải đâu 칭찬해서감사합니다. Cảm ơn bạn đã khen ngợi 82

83 소금이해합니다. 천천히말 ( 씀 ) ㅎ주세요. Tôi chỉ hiểu một ít.xin nói chậm lại một chút 네. 다시한번말해주세요. Vâng xin nhắc lại một lần nữa 그렇지만아직잘못해요. Nói không được nhanh 천천히말해주세요. Làm ơn nói chậm một chút. 좀더천천히말해주세요 Xin vui lòng nói chậm hơn. 예, 좀더가르쳐주세요. Vâng,mong bạn chỉ giúp thêm 영식은차릴필요가없어요 Đừng khách sáo 듣기말하기좀어려운편입니다 Nghe và nói tương đối khó 맞아요. 모르는말이사전에찾을있어요 Đúng vậy,chữ không hiểu cò thể tra từ điển. 제가말할때다잘알아들었어요 Lời nói của tôi bạn đều hiểu chứ 찬찬히말할때잘, 알았어요 Khi bạn nói chậm tôi đều hiểu cả 여기적어주세요 Vui lòng viết nó ra đây. 죄송하지만좀더천전히말씀해주시겠어요? Xin lỗi bạn có thể nói lại một lần nữa không. 잘모르겠어요. Tôi không biết. 한국어를잘못해요. Tiếng Hàn cúa tôi còn kém lắm Nghề Nghiệp Công Việc Khi họ hỏi "bạn làm nghề gì" bạn nói tên nghề nghiệp Chúng ta sẽ học cách đặt câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp của một người nào đó của bạn rồi thêm cụm từ 입니다. Cấu trúc của câu hỏi này là: từ để chỉ thành viên trong gia đình + 뭘해요? Và cách trả lời cho câu hỏi trên là: 1/ tên của công ty hoặc tổ chức nơi người đó công tác + 에다녀요 2/ hoặc tên của nghề nghiệp + 이에요. 부모님 (3 회 )cha mẹ 아버님 bố 83

84 어머님 mẹ 여동생은뭘해요? Em gái của bạn làm nghề gì? 지금병원에다녀요. Em gái tôi làm ở bệnh viện. 병원 có nghĩa là bệnh viện. Câu 지금병원에다녀요 có hai ý nghĩa khác nhau. - khi muốn nói ai đó phải đến bệnh viện để điều trị bệnh - Nó cúng có nghĩa là nơi làm việc là bệnh viện 환자인가요? có phải em gái anh là bệnh nhân hay không? 환자 ở đây có nghĩa là bệnh nhân chứ hoàn toàn không liên quan đến nghề nghiệp. Vì vậy khi muốn nói về công việc của ai đó chúng ta có thể sử dụng mẫu câu tên của công ty hoặc nơi công tác + 에다녀요 không, cô ấy không phải là bệnh nhân, cô ấy là y tá 아니에요. 환자가아니라간호사예요 Trong câu nói của người Hàn thường thể hiện một sự kính trọng và lễ độ lớn đối với người lớn tuổi. Có nghĩa là một số mẫu câu chúng ta đã học sẽ là không thích hợp khi hỏi người lớn tuổi hơn. Một trong số đó là câu hỏi về nghề nghiệp của người đó, nếu chúng ta dùng mẫu câu 뭘해요? để hỏi người lớn tuổi thì chúng ta sẽ bị coi là bất lịch sự. Nhưng nếu chúng ta cần thiết phải hỏi một người lớn tuổi về nghề nghiệp của họ, thì chúng ta cũng có một cách hỏi vừa đầy đủ ý nghĩa vừa giữ được phép lịch sự. Câu đó là: 실례지만무슨일을하십니까? 직업이무엇입니까? Nghề nghiệp của bạn là gì? 무슨일이합니까? Bạn làm công việc gì vậy? 어회사에다입니까? Bạn làm ở công ty nào vậy? 당신은어디에서일하고있습니까? Bạn làm việc ở đâu. 당신은얼마동안했습니까? Bạn làm việc được bao lâu rồi 오늘토요일인데, 사무실에가갑니까? Hôm nay là thứ 7 mà anh cũng đi làm à? 당신은일이바쁩니까? Bạn bận nhiều việc không? 당신은취직하게되었어요? 84

85 Tìm được việc làm chưa. 일은어때요? Công việc thế nào? 수고하셨습니다. Bạn làm việc vất vả rồi. Trả lời: 제직업이 +Nghề nghiệp+ 입니다 Nghề của tôi là... 저는대학생환경과학입니다. Tôi là Sinh viên khoa học môi trường Tên công ty+ 회사에다입니다. Tôi làm việc ở công ty... 저는 +Tên công ty+ 에서일하고있습니다 Tôi đang làm việc cho công ty... 현재저는실업자입니다 Hiện tại tôi thất nghiệp 저는퇴했습니다 Tôi về hưu rồi 여,Năm+ 년되었습니다. Tôi làm việc được...năm rồi. 매우바쁩니다 Công việc rất bận. 부지런히일하는걸보니, 성공할것같습니다. Trông có vẻ làm chăm chỉ thế chắc anh sẽ thành công thôi. 당신은당신의일을끝마쳤습니까? Bạn đã làm xong việc của bạn chưa? 못끝마쳤습니다. Có lẽ việc này vẫn chưa xong. 일이좀많습니다, 만오늘안으로반드시해내고야말겠습니다. Công viêc tuy hơi nhiều nhưng vẫn phải hoàn thành xong trong hôm nay. 힘있는대로하세요. Hãy làm theo sức của mình 나는근무시간외에이일을하겠습니다. Tôi sẽ làm thêm việc này ngoài giờ 어떻게해서라로임무를완수해야합니다 Dù thế nào vẫn phải hoàn thành nhiệm vụ 우리는마당히계획에따라일을해야됩다 Chúng ta nên làm theo kế hoạch Tuổi tác 몇살입니까? Bạn bao nhiêu tuổi? 85

86 저는몇살보입니까? Bạn đoán tôi bao nhiêu tuổi? 당신은여동생이몇살이에요? Em gái bạn bao nhiêu tuổi? 당신은몇살보이라고생각합니까? Ông nghĩ là bao nhiêu tuổi? 연제가어떻게되셨습니까?( 세요 ) Ông(Bà) được bao nhiêu tuổi rồi ạ? 나이는몇살입니까?( 당신은몇살이에요?) Bạn bao nhiêu tuổi? 나이가어떻게되요? Cô(cậu anh chị )Bao nhiêu tuổi ạ? Trả lời : 저즌스무살입니다. Tôi 20 tuổi. 스무살인것같아요. Tôi đoán khoảng 20. 당신이니이보다많이더젊어요. Bạn trông trẻ hơn tuổi. 다음사월에저는스물살이되겠어요. Tôi sẽ 20 tuổi vào tháng 4 tới. 저는당신이나이를더먹었다고생각합니다. Tôi tưởng bạn già hơn nhiều. 스물세가넘었어요. Bạn trên 20 tuổi. 스물세정도입니다. Bạn khoảng 20. 그녀는스물살입니다. Cô ấy 20 tuổi rồi. 저는맏형입니다. Tôi là anh cả. 그는가막내입니다. Cậu ấy là con út. 그는나보다 2 살더많아요. Cậu ấy hơn tôi 2 tuổi. 86

87 11.8 Học Tập -Học Hỏi 어는학교에다입니까? Bạn học ở trường nào 나는베트남사람인데유학을았습니다 Tôi là người Việt Nam đến đây du học 나는외국어대학교에서공부하고있습니다 Tôi đang học ở trường Đại học ngoại ngữ 당신은몇학년대학생입나까? Bạn là sinh viên năm thứ mấy? 나는 2 학년대학생입니다 Tôi là sinh viên năm thứ 2 당신의친구는한국노래를부를주있습니까? Bạn của bạn có hát được tiếng Hàn không? 전공을무엇입니까? Bạn học chuyên nghành nào? 니는한국어과에다입니다 Tôi học khoa tiếng Hàn 저는환경과학에디입니다 Tôi học khoa khoa học môi trường 당신은한국어를얼마나공부했습니까? Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi 예,1 ( 일 ) 년반됬습니다 Tôi học được một năm rưỡi rồi 지금한국어를배우는대학생이많습니다. Bây giờ sinh viên học tiếng hàn nhiều lắm 당신은친구는어느학교에다입니까? Bạn của bạn học ở trường nào? 니의친구는경제대학생이었습니다. Bạn tôi là sinh viên của Đại học kinh tế 우리는한국어만배우고영얼를안배웁니다 Chúng tôi chỉ học tiếng Hàn mà không học tiếng Anh 그는연구에매우흥미를가진다 Anh ấy rất say mê với việc nghiên cứu 나는실습을통해서그들에게서많은것배웠습니다 Tôi đã học được nhiều điều từ họ thông qua thực tập 우리는많이배워야할것입니다 Chúng tôi còn phải học hỏi nhiều 그들은설복해보세요 Bạn thử thuyết phục họ xem 앞으르시회가있겠습니다 87

88 Sau này sẽ có cơ hội mà. 내가의국으로일하러가고싶은데요. Tôi muốn làm ở nước ngoài 그럼언제갈래요? Vậy khi nào bạn đi? 지금내가한국말은공부하고잇어요. Hiện tại tôi đang học tiếng Hàn quốc 아마도졸업한후에갈거예요 Có thể sau khi tốt nghiệp tôi sẽ đi ngay. 아주결심합니다 Rất có quyết tâm. 시험 Có nghĩa là 'bài kiểm tra' 11.9 Khen Ngợi 1.Được khen 당신은친절하군요 Bạn là người tốt bụng 당신은사랑스러워요 Bạn là người dễ thương 그넣게말해서고마워요 cảm ơn Bạn đã nói như vậy 당산의칭찬이아주귀합니다 Lời khen của bạn thật quý hóa 당신은그것을좋아하는것보니까가뻐요. Tôi mừng vì bạn thích nó 고맙습니다저도그게좋아해요. Cám ơn bạn.tôi cũng thích nó. 2.Khen quần áo dáng vẻ của ai đó 오늘아침에입은옷이예쁘군요! Sáng nay bạn mặc đẹp quá 그래요? 설날이니까요. Vậy hả,tết mà. 과찬했습니다. 당신도에쁘군요. Bạn qua khen rồi.trông bạn cũng rất xinh 눈이정말여뻐요김저는그푸른색을본적이이없어요. Chị có đôi mắt thật đẹp,kim.tôi chưa bao giờ nhìn thấy cái màu xanh rực rỡ đó. 아주좋아졌글요. 김살이많이빠졌어요. Chị trông khá quá.đã bớt mập một chút rồi. 당신의새로운머리모양이아주좋아요. 김 Kiểu tóc mới của chị thật tuyệt,kim 3.Khen tài năng của ai đó 저는당신이기티를잘치는지를몰랐어요. 김당신의노래가아주좋아요. 88

89 Tôi không biết bạn chơi Ghita giỏi vậy.kim Bài hát của bạn thật là hay. 고마워요. 당신을그를좋아해서기뻐요. Cám ơn.tôi vui vì thấy bạn thích nó. 김당신이알고있는대로당신의영어실력이여기에서공부하고있는다른사람보다더잘해요. Bạn biết đấy Kim Tiếng anh của bạn khá hơn so với các bạn ở đây. 재민고마워요. 하지만저는그렇게잘못해요. Cảm ơn jae min nhưng thật ra tôi đâu có khá như vậy 4.Chúc mừng thành quả của ai 새로운직외에오르게되서축하합니다. 김성말가치있어요. Chúc mừng vào chức vụ mới Kim!chị thật xứng đáng. 방청소를참잘한네요. 김아주깨끗합니다. Bạn làm phòng khá quá.kim,tôi chưa bao giờ thấy nó sạch như vậy 오천만네요. 단신을돕게되서기뻐요. Ồ có gì đâu.tôi mừng vì đã giúp được bạn. 5.Khen ai có vật sở hữu đẹp 당신의새옷이참예뻐요. Áo mới của Bạn rất đẹp 제누나한테서생일선물로받았어요 Chị tôi đã làm khi sinh nhật tôi đấy. 저에게당신의시계를좀보여주세요. Cho tôi xem đồng hồ của chị giây lát 정말예뻐요. 어디에서샀어요? Nó đẹp thật đấy! chị mua nó ở đâu. 아님니다. 저는직년에서울에서았어요. Không,Tôi mua nó ở Seoul từ năm ngoái rồi....( 으 ) 면서 Vừa vừa... 도... 고... 도 lại lại...( 으 ) 면종겠다... Biết bao 쇱다 dễ... 극히 cực kì 대단히 Thật là 칭찬하다. Khen ngợi 시끌벅적한 89

90 Vui vẻ vui nhộn 과찬하다 Quá khen 자생긴남자 Đẹp trai 싸다 Rẻ 도출하다 Nổi bật 솜씨있는 Khéo tay 비상한 Khác thường Các câu ngắn thường dùng 아름답군요! Đẹp thật 듣기쇱군요! Dễ nghe 아주맛있군요 Ăn ngon thật 웃음을자아내군요! Thật nực cười 얼마나좋군요! Tốt biết bao 얼마나예쁘군요! Đẹp biết bao! 극히예쁘군요! Đẹp cực kì 극히아름답군요! Đẹp cực kì 듣기재미있군요! Nghe thật là hay! 잔시사용합니다 Tạm tạm thôi 과찬했습니다. Bạn quá khen rồi 90

91 11.10 Đang làm Gì 지금뭐해요? Bây giờ bạn đang làm gì? 무엇을하고있어요? Bạn đang làm gì vậy? 뭐해요? Bạn làm gì? 뭐하러가요? Bạn sắp làm gì vậy? 당신은무엇을하고있어요? Bạn đang làm gì vậy? 뭘하십니까? Bạn đang làm gì vậy? 공부해요? anh đang học có phải không? 어디에서책읽어요? Đang đọc sách ở đâu? 웬일이에요? 'Bạn đang làm gì ở đây thế?( 'có việc gì thế') 텔레비전봐요. Tôi đang xem TV. 나는신문을봐요 Tôi đọc báo. 친구만나요. Gặp bạn bè. 책을읽어요. đang đọc sách. 부엌에서물마셔요 đang uống nước ở trong bếp.( 부엌 có nghĩa là 'gian bếp') 방에서책읽어요. Đọc sách ở trong phòng. Gặp bạn bè. 선생님만나요. Gặp thầy giáo. 빵을먹어요. Ăn bánh mì. 커피를마셔요. Uống Coffe 음악을들어요 Nghe nhạc 친구를만나요 91

92 Gặp bạn bè. 한국어를공부해요. Học tiếng Hàn 먹다 có nghĩa là ăn, 읽다 là đọc, 주다 là cho và 듣다 là nghe. Sau đây là một số động từ được cộng thêm đuôi từ 어요 để chuyển thành động từ ở thì hiện tại. 먹다먹어요읽다읽어요주다 + 어요줘요듣다들어요. Nếu nguyên âm cuối của thân động từ không phải là " ㅏ " hoặc " ㅗ " thì chúng ta thêm 어요 để tạo thành động từ chia ở thì hiện tại. những động từ được kết thúc bằng nguyên âm như ' 주다 '. 주다 có nguyên âm ㅜ nên khi sử dụng động từ này ở thì hiện tại chúng ta vẫn thêm đuôi 어요. Nhưng chúng ta không nói là 주어요 mà rút gọn thành 줘요. 들어요. Dạng nguyên thể của động từ này là 듣다. Nhưng nó đã bị thay đổi hình thái. Đây là một động từ bất quy tắc nên các bạn phải học thuộc nó. 듣다 có nghĩa là 'nghe' và khi hoạt động này sảy ra tại thời điểm hiện tại, nó sẽ được nói là 들어요. Vd: Ăn bánh mì : 빵먹어요 Đọc sách : 책읽어요. Nghe nhạc : 음악들어요. Đang học tiếng Hàn: 한국어공부해요. trong tiếng Việt 해요 có nghĩa là 'làm'. Dạng nguyên thể của động từ 해요 là 하다. 재미있어요?Có thích (hay )không? 열심히 tức là siêng năng, cần cù, chịu khó. cụm từ 에서 luôn đi sau từ chỉ địa điểm. Tôi sẽ giải thích rõ hơn để các bạn dễ hiểu. 에서 được sử dụng tương đương như từ 'trong' hay 'ở'. Ví dụ: 'trong bếp' là 부엌에서 hay 'ở nhà là 집에서. Vd: 도서관에서공부를해요 Đến thư viện để học. 커피숍에서친구를만나요. Đến quán Coffe gặp bạn. Bây giờ muốn biết ai đó đang gì ở một địa danh cụ thể nào đó bạn chỉ cần nêu tên của địa điểm rồi thêm cụm từ 에서뭘해요? Vd: 방에서뭘해요? Ở trong phòng làm gì? 92

93 11.11 Sức Khỏe 오늘가분어떠니? Hôm nay bạn thấy thế nào? 왜그래? Sao thế? 건강하시지요? khỏe không? 어떻게지냈어요? Bạn khỏe không? 건가이어떠십니까? Bạn có khỏe không? 오늘건강하십니까? Hôm nay bạn có khỏe không? 잘지내어요? Bây giờ bạn thế nào? 잘지내? Bạn thế nào? 요즘어떻세요? Dạo này anh thế nào? 잘지내고계세요? Dạo này bạn thế nào? 잘주무십니까? Có ngủ được không? 입원을해야합니까? Tôi có phải nằm viện không? 언제회복된기까? Bao lâu tôi mới bình phục? 빨리회복하게히망할수있습니까? Tôi có thể nhanh bình phục không ạ? 약은먹었니? Bạn uống thuốc chưa? Trả lời : 피곤해요 tôi thấy mệt. 조금피곤합니다 Tôi hơi mệt 몇일에몸이안좋습니다. Mấy hôm nay tôi không được khỏe 못잡니다 Tôi bị mất ngủ. 너무피곤합니다 93

94 Tôi mệt lắm 저는무척피곤합니다 Tôi bị bệnh nặng 어제밤에열이많이났습니다 Tối qua tôi bị sốt cao 머리가아픕니다 Tôi nhức đầu 조금엽니다 Tôi thấy hơi sốt 현기증압니다 Tôi thấy chóng mặt 줍습니다 Tôi thấy lạnh 감기거렀습니다 Tôi bị cảm lạnh 저는의사를만나야합니다 Tôi cần phải đi khám bệnh bác sĩ 안색이안좋습니다. 의사를곧만나서요. Coi sắc mặt bạn không được tốt.bạn nên đi khám bác sĩ ngay đi. 안무척피곤하게히망합니다 Tôi hi vọng Bạn không có bệnh gì đáng lo ngại 네.2 달쯤병원에있어야합니다. Có,Bạn phải ở lại bệnh viện 2 tháng. 몇일동안회복할수있습니다. 용감하세요 Trong ít ngày nữa bạn sẽ bình phục thôi.hãy can đảm lên 지금몸이좀편합니다 Bây giờ tôi cảm thấy dễ chịu hơn một chút rồi 몸이아직안좋습니다 Tôi cảm thấy chưa được khỏe 물론입니다 Dĩ nhiên là được Một số câu thường dùng: 만일건강하고싶다면반드시담배를끊어야합니다 Nếu ban muốn khỏe mạnh thì nhất định phải bỏ thuốc lá. 채소를많이먹으면당신의건강에좋습니다 Nếu ăn nhiều rau xanh sẽ tốt cho sức khỏe của bạn 헬스클럽은현재갈수유행이되고있습니다 Câu lạc bộ thể dục thể thao ngày càng nhiều 우리는갈멱연심히운동해야합니다 Chúng ta phải tập thể dục chăm chỉ và ăn uống điều độ 다이어트는좋은방법이아닙니다 94

95 Ăn kiêng không phải là biện pháp tốt 건강보다가치있는것은없습니다그것한사람의미래성공의기초입니다. Không có gì quý hơn sức khỏe.đó là nền móng thành công trong tương lai của một người. 우리는일찍자고일어나야합니다. 만약일찍일어나면신건한공기를마실수있고일출을볼수잇습니다. Chúng ta phải ngủ và thức dậy sớm. Nếu thức dậy sớm,có thể tận hưởng không khí trong lành và ngắm bình minh 부유하지만건강을잃은사람은가난한사람다운이없습니다. Người có sưc khỏe kém và giàu có thì không may mắn hơn người nghèo 건강한신체가있어야만효율적이고왕성한작업을할수있습니다. Chỉ có thể chất khỏe mạnh mới có thể làm việc thành công và hiệu quả 집에가서쇠어야지. Bạn về nhà nghỉ ngơi đi chứ Thời Gian rảnh rỗi 아니오, 지금안바빠요. Tôi không bận. 시간있어요? Bạn có thời gian không? 산책하러가지않을래요?:Bạn có thích đi dạo không? 제가안내해드릴께요.:Để tôi làm người hướng dẫn cho bạn. 당신은오늘저녁에자유롭습니까? Hôm nay bạn có rảnh không? 어떻게당신은당신의저녁을씁니까? Chiều nay bạn làm gì? 기분전환을위해서뭘하세요? Thường bạn lamg gì để giải trí 한가할때는뭘하세요? Khi có thời gian bạn làm gì? 여가시간에뭐하는건좋아해요 Vào thời gian rảnh bạn làm gì? 남는시간에뭘하세요? Thời gian rảnh rỗi bạn làm gì? 내일시간있어요? Bạn có rảnh vào ngày mai không? 나랑같이가고싶어요? Bạn có muốn đi cùng với tôi không? 오늘계획은어떻습니까? Các kế hoạch của bạn cho hôm nay là gì? 산책하러가지않을래요? Bạn có thích đi dạo không? 95

96 제가안내해드릴께요. Để tôi làm người hướng dẫn cho bạn. 배안고프세요? Bạn có muốn ăn cái gì không? 이번주말에뭐할거예요? 'Bạn sẽ làm gì vào ngày nghỉ cuối tuần' 커피한잔하고하죠. Hãy uống cà phê giải lao đi. 좋은생각이에요. Nghe được đó. 저도좋아요. Tôi cũng thích. 가장좋아는취미는영화부는거예요 Tôi thích nhất xem phim 액션영화좋아세요 Tôi thích phim hành động 코 (khô) 미디영화를가장좋아해요 Tôi thích nhất Film hài 체스를좋아해요 Tôi thích chơi cờ 여행을좋아헤요. Tôi thích đi du lịch 등산을좋아해요 Tôi thích leo núi 오늘저녁에영화를보러갑시다. Chúng ta hãy đi xem phim tối nay đi bạn. 당신은무슨영화가보는것을좋아합니까? Bạn thích xem phim gì? 나는필름공강과학솔을보기를원합니다. 그것은매우휼륭한영화합니다. Tôi thích xem phim khoa học giả tưởng.phim đó hay lắm. 어떤시간에영화는시작합니까? Khi nào bộ phim bắt đầu chiếu. 9 시시작합니다. 지금몇시입니까? 9 giờ phim mới bắt đầu.bây giờ mấy giờ rồi. 지금 7 시 15 분입니다. Bây giờ 7 giờ 15 rồi ạ 갑시다 Chúng ta đi thôi 아니다, 나는여분에시간을보내지않습니다. không.tôi không có chút thời gian rảnh nào đâu. 아니다. 나는밤약혼합니다. 96

97 không.tối nay có người mời tôi rồi 예. 나는있습니다. 어느곳에당신은가고싶습니까? Vâng.Tối nay tôi rảnh Bạn định đi đâu phải không? 나는영화를보러가는것을하려고생각합니다. 나와함께와주시젰습니까? Tối nay tôi định đi xem phim bạn có cùng đi không? 어떤영화에우리들은갈까요? Bạn thich đi rạp nào 나는영화보다더극장를좋아합니다. Bạn thích đi nghe hát hay xem phim. 어떤게당신은즐겁게보냅니까? Bạn có vui thích gì không? 당신은낚시질하고행엄치여서어떠한보우트젓기를가지고있었습니까? Các bạn có Câu cá bơi thuyền và Bơi lội không? 아아! 우리들은저녁의이른부분에체스. 에서왔습니다. Vào đầu buổi chiều chúng tôi chơi cờ vua. 영화볼거예요. Tôi sẽ đi xem phim. 이번주말에도산에갈거예요. Tôi sẽ đi leo núi vào cuối tuần này. 내일책을읽을거예요. Ngày mai tôi sẽ đọc sách. 이번주말에 có nghĩa là 'cuối tuần' và 할거예요? là động từ 하다 chia ở thì tương lai, 'làm gì' Vậy nếu bạn muốn hỏi 'anh (chị) dự định làm gì vào cuối tuần'? thì bạn nói 이번주말에뭐할거예요? Còn nếu bạn muốn hỏi ai đó sẽ làm gì ngày mai thì bạn chỉ cần thay chữ 'cuối tuần' bằng 'ngày mai 선생님, 내일뭐할거예요? 극장에가서영화를볼거예요. Tôi sẽ đi đến rạp để xem phim. 등산을하다 leo núi 출장을가다 đi công tác 음식을만들다 làm thức ăn 소설책을읽다 đọc tiểu thuyết Thỉnh Cầu -Giúp Đỡ 내가당신께폐를끼처도괜찮습니까? Tôi làm phiền bạn có được không? 이일을좀도와주세요? Xin bạn giúp tôi việc này. 97

98 저좀도와주세요.? Bạn có thể giúp tôi một lát không? 잠깐방해해도될까요? Tôi có thể làm phiền bạn một chút không? 제가방행가됩니까? Tôi có đang làm phiền bạn không? 나를좀도와주세요. Xin anh(ông bà..)giúp đỡ tôi. 무엇을도와드릴까요? Bạn có cần giúp đỡ gì không? 당신은내가당신을돕기를원합니까? bạn có muốn tôi giúp đỡ bạn không? 물론이죠! Được chứ! 뭘도와줄수있어요? Bạn cân tôi giúp gì nào? 제가좀도와드릴께요제 cũng có nghĩa là "tôi" như từ 저 nhưng mang tính kính cẩn hơn. 도와드릴께요 có nghĩa là "tôi sẽ giúp anh" và chúng ta có thể sử dụng nó khi muốn làm giúp ai việc gì. Ví dụ như khi bạn muốn giúp ai mang vác một vật gì, bạn không nên im lặng và tự ý làm vì như vậy sẽ hơi quá đột ngột. Khi đó, bạn có thể sử dụng mẫu câu này: 제가좀도와드릴께요 Trả lời : 잠깐만요. Đợi tôi một lát. 내가있는힘을다하겠습니다. Tôi xin hết lòng. 단지당신만이다를도울수있습니다. Chỉ có mình bạn có thể giúp tôi thôi. 나는성심껏도와드리겠습니다. Tôi xin giúp đỡ bạn tận tình. 나는당신은돕기위해서노력할것이다. Tôi sẽ cố hết sức để giúp bạn. 그는항상나를도와준다. Bạn ấy thường hay giúp tôi 적극적으로도와주세요. Mong bạn giúp đỡ tận tình. 제가성심껏도와드리겠습니다. Tôi xin giúp bạn tận tình. 98

99 11.14 Cảm ơn 감사합니다 Cảm ơn. 생각하지도않은행운! Tôi thật may mắn. 고마워요 cảm ơn bạn. 고맙습니다. cảm ơn. 폐많았어요. Làm phiền bạn rồi.(người Hàn trong giao tiếp thường dùng) 나는당신에게진심으로감사합니다. Tôi thành thật cảm ơn bạn. 많이도와주서고맙습니다. Xin cám ơn bạn đã giúp tôi nhiều. 이렇게들도와주니참고맙습니다. Mọi người giúp đỡ tôi thế này tôi thật cám ơn. 당신의도움을참감사하게생각합니다. Tôi (nghĩ) rất cám ơn sự giúp đỡ của bạn. 따뜻이접대해주어서감사합니다. cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi nhiệt tình. 폐를끼쳤습니다. Làm phiền bạn rồi. 형식을치릴필요가없어요. 아무것도아닙니다 Đừng khách sáo. 천만에요. Không có gì. 매우친절하시네요. Bạn tốt quá. 도와주셔서감사해요. cảm ơn vì bạn đã giúp. 기꺼이도와드려야죠. Rất vui được giúp đỡ bạn. 불안을느낍니다. Thật áy náy. 괜찮아!( 괜찮습니다.) không có gì 정말감사합니다 cảm ơn bạn rất nhiều. 문제없어요. 99

100 không có vấn đề gì. 훌륭해요! Cái đó tuyệt quá! 칭찬해주셔서감사합니다. Xin cám ơn vì lời khen của bạn. 즐거운하루를보냈어요, 감사합니다. Hôm nay tôi thật sự cảm thấy thích thú, cám ơn. 당신정말친절하군요. Bạn tốt quá. 아주관대하시군요. Bạn thật hào phóng. 당신이너무고마웠어요. Tôi thật sự rất biết ơn bạn. 대단히감사합니다. ôi mang ơn bạn rất nhiều. 당신에게폐를끼폈군요 Làm phiền bạn quá. 겉치레로말했어요 Đừng nói khách sáo thế Chờ đợi 좀이다까만나자. 나중에만납시다! Tí nữa gặp nhé.tôi đợi bạn. 잠깐만기다리세요. 'xin chờ một chút. 잠깐만요. Xin đợi một chút Từ Chối-Đồng ý Từ chối. 나는그의초대를사양하였다. Tôi từ chối lời mời của bạn ấy. 나는그에게오라고했지만그는그거절했다. Tôi có mời bạn ấy đến nhưng bạn ấy từ chối 당신의저녁초대를고전해서미안합니다. Tôi rất tiếc phải từ chối lời mời ăn cơm tối của bạn. 그는누가집에데려다주는것을거절했다. Bạn ấy không chịu đưa người ta về. 그들은우리의원조를거절했다. Họ khước từ sự giúp đỡ của chúng ta. 100

101 거절을당했다. Bị cự tuyệt 손님들은서로겸손하게사양했다. Những người khách từ chối nhau một cách khiêm tốn. 마안하지만저는시간이없어요. Xin lỗi tôi không có chút thời gian nào. 당신의의견과같지않아죄송합니다. Tôi rất tiếc không đồng ý với bạn được. 그들은이점에대해서로동의하지않는다. Họ không đồng ý với nhau về điểm này. 안될이유가없죠. Tạo sao lại không? 실례하지만한가한시간이없어요 Xin lỗi nhưng tôi không có thời gian Đồng ý Chấp nhận lời mời 잠시실례하겠습니다. Xin lỗi đợi tôi một chút. 잠깐만요. Vui lòng đợi một chút. 그러죠! Tôi không phiền! 물론나는찬성합니다. Tất nhiên là tôi tán thành. 나는당신에게전혀동의하지않는다. Tôi hoàn toàn đồng ý với anh. 그는고개를끄덕여서동의를표시했다. Nó gật đầu tỏ vẻ đồng ý. 나는당신의조건에동의한다. Tôi đồng ý với những điều kiện của anh. 모르겠어요. Tôi không biết. 침묵은동의의표시이다. im lặng tức là đồng ý. 그쪽도요. Bạn cũng vậy nhé. 그렇게하겠습니다. Tôi rất vui lòng được làm như vậy Gia Đình -Tình Trạng Hôn Nhân 가족이몇명이에요? Gia đình của bạn có bao nhiêu thành viên? để trả lời cho câu hỏi này chúng ta có mẫu câu: con số + 명이에요. 101

102 가족 có nghĩa là gia đình và 모두 có nghĩa là tổng cộng. 가족이모두몇명이에요? 아버지, 어머니, 오빠가두명, 언니가한명, 동생이한명있어요. 모두일곱명이예요. 장면편집. Từ 명 trong cụm từ 몇명 là đơn vị số đếm dành cho người. Các bạn hãy nhớ là chúng ta sử dụng từ 개 để đếm dồ vật. Ngoài hai đơn vị đếm trên, người Hàn Quốc còn có nhiều đơn vị dùng để đếm khác nữa. Trong trường hợp dùng cho người thì chúng ta sẽ sử dụng 명. Các bạn hãy nhớ nguyên tắc này. 당신의가족을소개하주세요. Xin vui lòng giới thiệu về gia đình bạn. 아버지, 어머니, 동생이있습니다 Gia đình tôi có Ba,Mẹ và Em trai 당신의부모님은어디에서일하습니까? Bố mẹ bạn làm vệc ở đâu? 당신은결혼했습니까? Bạn đã kết hôn chưa? 결혼했어요? Bạn có gia đình phải không? 동생있어요? Bạn có em không? chúng ta sử dụng từ 동생 để nói đến người em ruột. Em trai thì nói là 남동생 Còn em gái thì nói là 여동생 Còn đối với anh, chị ruột thì chúng ta sẽ phải sử dụng từ khác. Đó là 오빠, 언니, 형 và 누나. Nếu bạn là con trai thì khi nói đến anh ruột bạn phải sử dụng từ 형 Và khi nói đến chị gái thì bạn sẽ dùng từ 누나.Còn nếu bạn là con gái thì khi nói đến anh trai mình, bạn sẽ dùng 오빠. Còn khi nói đến chị gái bạn sẽ dùng 언니남동생있어요? Bạn có em trai không? 네, 남동생있어요 Tôi có em trai 아니오, 동생은없어요. Không,tôi không có em. 그렇지만오 Nhưng mà tôi có chị 빠와언니가있어요. Trả lời : 102

103 나의아버지는병원에서일하고있습니다. Bố tôi đang làm việc taị bệnh viện. 나의어머니는선생님입니다. Mẹ tôi là giáo viên. 예, 이미결혼했습니다. Dạ,tôi đã lập gia đình rồi. 저도독신입니다. Tôi còn độc thân Xin lỗi 미안해요. Xin lỗi. 잠시실례하겠습니다. Xin lỗi đợi tôi một chút. 잠깐만요. Vui lòng đợi một chút. 제잘못이에요. Đó là lỗi của tôi. 제의도가아니었어요. Tôi không có ý đó. 당신이옳아요. Bạn đúng rồi. 당신이틀렸어요. Bạn sai rồi. 진심으로미안합니다. Tôi thành thật xin lỗi. 매우유감스러운. Tôi rất tiếc. 그일을한것을후회합니다. Tôi rất ân hận về việc đó Sở thích 취미가워예요? Sở thích của bạn là gì? 어떤취미를갖고있어요? Bạn có sở thích gì? 가장좋아는취미가뭐예요? Bạn thích nhất là gì? 음악듣는것좋아해요? Bạn có thích nghe nhạc không 저의취미는책을읽응거예요. 103

104 Sở thích của tôi là đọc sách 저의취미는음악듣는거예요. Sở thích của tôi là nghe nhạc 그림그리는것이저의취미예요. Sở thích của tôi là vẽ tranh 낚시가저의취미예요 Sở thích của tôi là câu cá 피아노치는걸조하해요. Bạn có thích sưu tầm gì không? 제취미는사진찍는거예요 Tôi thích chụp ảnh 골동품수집에흥미가있어요 Tôi thích sưu tập tiền cổ 음악좋아해요? Bạn thích nhạc chứ? 어떤종류의음악을좋아해요? Bạn thích thể loại nhạc nào. 베트남음악듣는걸좋아해요 Tôi rất thích nhạc việt 슬픈음악듣는걸좋아해요. Tôi nghe nhạc trữ tình Pop 음악을굉장히좋아해요? Tôi nghe nhạc Pop 가장좋아는운도이뭐예요? Môn thể thao bạn thích nhất là gì 축구하는걸좋아해요? Tôi chơi bóng đá 당신과저는취미가같군요 Bạn có sở thích giống tôi. 우리에겐공통의취미가많군요 Chúng ta có nhiều điểm giống nhau 저는영화보는것을좋아해요 và 저는사진찍는것을좋아해요 các bạn chỉ cần cộng 는것 vào thân động từ. Đúng vậy, chúng ta chỉ cần cộng 는것 vào thân động từ thì nó sẽ trở thành một danh từ. Các bạn hãy nhớ nguyên tắc này. 음악듣는것을좋아해요.(2 회 ) thích nghe nhạc 춤추는것을좋아해요. thích khiêu vũ 사진찍는것을좋아해요. thích chụp ảnh. Cũng có thể nói tôi thích chụp ảnh bằng cách : 제취미는사진찍는거예요. 104

105 Chúng ta đã thêm cụm từ 이에요 vào sau danh từ. Nó cũng là một quy tắc đơn giản bởi vì dộng từ 찍다 sẽ trở thành danh từ khi chúng ta thêm cụm 는것 vào và nó sẽ trở thành 찍는것. Còn một điều nữa, 거예요 là dạng rút gọn của 것이에요 Các từ chỉ tần xuất : 언제나 (2 회씩 ) luôn luôn, lúc nào cũng 자주 thường xuyên 가끔 thỉnh thoảng 일년 1 năm 한달 1 tháng 일주일 1 tuần một tuần một lần tôi lại đi chụp ảnh.: 일주일에한번사진찍으러가요. Tôi thường có một chuyến đi tới đâu đó cứ hai tuần một lần 두달에한번쯤가요. Cả hai mẫu câu 일주일에한번, 두달에한번 đều có từ biểu thị khoảng thời gian cộng với cụm từ 에한번. Chúng ta sử dụng mẫu câu này khi muốn bày tỏ số lần chúng ta thực hiện một việc gì đó trong một giai đoạn nhất định.từ 번 trong cụm từ 한번 có nghĩa là số lần. Vậy chúng ta có thể nói 한번, 두번, 세번... Chúng ta chỉ việc nêu lên con số rồi cộng thêm từ 번 vào sau đó. Nếu muốn nói 1 tháng 1 lần thì sẽ phải nói: 한달에한번 Thế còn 1 tháng 2 lần? 한달에두번 Thế 2 tháng 1 lần? 두달에한번 Thời Gian -Giờ Giấc 몇시예요? Mấy giờ rồi. 지금몇시됐어요? Bây giờ là mấy giờ rồi. 전제습니까? Khi nào? 몇시입니까? Mấy giờ rồi. 지금몇시예요? Bây giờ mấy giờ rồi. 몇시인지저한테알려줄수있어요? 105

106 Ông có thể cho biết mấy giờ rồi không ạ? 지금몇시입니까? Bây giờ mấy giờ rồi? 식당은몇시에문을열어요? Tiệm cơm mấy giờ mở cửa? 몇시에문을닫아요? Mấy giờ đóng cửa. 언제식사하러갈까요? Khi nào đi ăn cơm. 몇시에공부하러갈까요? Mấy giờ bạn đi học? 몇시에수업이있어요? Mấy giờ bạn lên lớp. 몇시에수업을끝납니까? Mấy giờ bạn tan học 지금가면되요? Đi giờ này còn kịp không 당신은언제왔어요? Bạn đã đi vào lúc nào vậy? 왜일찍왔어요? Tại sao bạn đến sớm thế? 왜늦게다녀오셨어요? Tại sao bạn về muộn vậy 내가늣게왔지요? Tôi muộn rồi sao? 시간이얼마나결례요. Mất bao lâu. 당신의시계몇시입니까? Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi 집에서시장까지걸어서얼마나걸립니까? Từ nhà bạn đến chợ đi bộ mất bao lâu. 몇시에?Vào lúc mấy giờ? Các từ ngữ thông dụng Tiếng Hàn Tiếng Việt 지금 Bây giờ 아까 Vừa rồi... 기전에 Trước khi ( 은 ) 후에 Sau khi... 에 Vào lúc 새벽 Sáng sớm 아침 Buổi sáng 106

107 첨심오후저녁심야시분초전반일찍늦게시간 Cấu trúc tạo từ chỉ thời gian Buổi-Giờ-Phút-Giây Buổi trưa Buổi chiều Buổi tối Đêm khuya Giờ Phút Giây Kém Nửa.rưỡi Sớm Muộn Giờ đồng hồ Tiếng Hàn Tiếng Việt Đúng 12 h 정작 12 시 1h 한시 2h30 2 시 30 분 3h10 3 시 10 분 4h15 4 시 15 분 5h kém 5 5 시 5 분전 6h chiều 호후 6 시 1 tiếng 1 시간 3 tiếng rưỡi 3 시간반 Trả lời: 8 시 5 분입니다 8h 5 phút rồi 지금 12 시 10 분전입니다 Bây giờ là 12h kém 10 phút 식당은 10 시에문을열어요 > Tiệm cơm 10 h mở cửa 밤 12 시에문을닫아요. 12 giờ đêm đóng cửa 8 시에수없이있어요. 8 giờ chúng tôi lên lớp 7 시 45 분에갈거예요. 7 h 45 Tôi đi học. 12 시 15 분전끝납니다. 107

108 12 h kém 15 tan học. 지금 3 시인데 1 시간반남았어요. Bây giờ mới có 3 h.còn 1 tiếng rưỡi nữa. 지금가도되요. Tôi thấy còn kịp. 제가 7 시에았는데 1 시간이상기다녔어요. Tôi đến lúc 7h chờ bạn hơn một tiếng rồi 6 시반퇴근해서왔어요. 6h30 tan ca thì đến đây ngay. 15 분쯤걸립니다. Khoảng 15 phút. 2 시간후에수업을시작해서수퍼마켓에강관합시다. Còn 2 tiếng nữa mới học,mình đi tham quan siêu thị một lát đi. 내일오후에좀일찍가는것이어때요. Chiều mai đi sớm hơn một chút có tốt hơn không? 좋아요, 내일은일요일때문에시간이많아요. Được,ngày mai chủ nhật có nhiều thời gian. 10 시에약속이있으니까먼저가야합니다. 10 giờ tôi có hẹn,tôi cần đi trước. 안되요, 토의할일들이당신과연관이라서기다려야합니다. Không được những việc sau đây bàn đều liên quan đến anh cả. 시간을잘못봤어요. Tôi xem nhầm giờ rồi 아직도이릅니다 ( 늦었어요 ) Còn sớm(đã muộn ) 생각했던것보다늦었어요. Đã muộn hơn tôi tưởng 그렇게늦었다고생각하지않아요 Tôi không nghĩ là muộn như vậy 밤중입니다 Nửa đêm 시계가시간을치고있어요 Đồng hồ đang điểm giờ 저는정확하게말할수없어요 Tôi không thể nói chính xác giờ 나의시계가고장나서멈혔어요 Đồng hồ tôi đã hỏng 그게빠르게갑니다 ( 느리게갑니다 ) Nó chạy nhanh (Chậm ) 저는시간이많이있어요 Tôi có nhiều thời gian. 108

109 가야할시간이됐어요 Đến lúc chúng ta phải đi rồi 시간이얼마나빠르게지나가는지몰라요 Thời gian trôi nhanh quá 시간을빨리지났어요. 설날이가까워요. Thời gian trôi qua thật nhanh.lại sắp đến tết rồi. 맞아요.12 월이되었어요. Đúng vậy Tháng 12 rồi còn gì. 지금한시예요. Bây giờ là một giờ. 열한시에.:Vào lúc mười một giờ. 일러요.:Còn sớm Chúc Mừng 축하합니다. Xin chúc mừng bạn. 합격을축하합니다. Chúc mừng bạn thi đỗ 109

110 대학입학시험합격을축하합니다. Chúc mừng bạn thi đỗ đại học 졸업을축하합니다. Chúc mừng bạn thi tốt nghiệp 취직을축하합니다. Chúc mừng có công việc mới. 승진을축하합니다. Chúc mừng thăng tiến 승리를축하합니다. Chúc mừng thắng lợi. 성공을축하합니다. Chúc mừng thành công. 출산을축하합니다. Chúc mừng mới sinh em bé. 아드님의탄상을축하합니다. Chúc mừng mới sinh con trai. 더좋을집으로의이사를축하합니다. Chúc mừng tân gia. 생해복많이받으세요. Chúc mừng năm mới. 즐고운성탄보내세요. Chúc giang sinh an lành. 당신께행운을빌어요. Chúc bạn may mắn. 매순간행복하시길바래요. Chúc bạn vui vẻ. 모들일이잘되긴축원합니다 Chúc mọi sự tốt lành 기쁜새해가되시길바랍니다 Chúc năm mới vui vẻ 나는당신이성공하기를원합니다 Tôi cầu chúc anh thành công 나는당신의성공하기를축원합니다 Tôi chúc mừng thành công của anh. 부인께편안과건가을빕니다 Xin chúc bà an khang. 만주무강을빌다 Chúc vạn thọ vô cương 우리는선생님께서늘건강하시기를축원합니다 Chúng em kính chúc thầy luôn mạnh khỏe 이번견습에서더욱큰성과기있기를축합니다 110

111 Chúc các em có thành quả lớn hơn trong lần kiến tập lần này 한 - 베트우호위건배합니다 Xin nâng cốc để chúc mừng tình hữu nghị hàn việt 부디사업에서성과를많이거두시고내내건강하십시오 Chúc ngài đạt được nhiều thành quả trong sự nghiệp và luôn dồi dào sức khỏe. 행운이있기를빕니다 ( 원하는대로축하합니다 ) Chúc bạn như ý Địa Chỉ Nơi Ở-Nơi Chốn 지금어디에있는지말해주세요 Bạn hãy nói cho tôi biết,hiện giờ bạn đang ở đâu? 당신주소가르쳐주겠어요? Cho tôi hỏi địa chỉ của bạn được không? 집은어디입니까? Nhà bạn ở đâu. IBM 회사가어디십니까? Công ty IBM ở đâu? 당신은어디에사입니까? Bạn ở đâu? 몇호실입니까? Bạn ở phòng số mấy.... 어서 Tại đâu. 몇동에있어요? Ở phường mấy? 무슨길, 몇번지입니까? Số mấy đường gì?... 까지어떻게갈까요? Đến...phải đi như thế nào? 여기에서멉니까? Cách đây có xa không? 당신은어디사십니까? Bạn ở tại chỗ nào. 몇번지입니까? Số mấy? 새주소는어디입니까? Địa chỉ mới của bạn ở đâu. 당신고항은어디입니까? Quê hương bạn ở đâu vậy? 유성집은어디인지아세요? Nhà của YuSeong ở đâu vậy? 오낸만나입니다. 어디에이사갔어요? 111

112 Lâu ngày không gặp bạn chuyển nhà đi đâu rồi? 당신은서울아살고있지요? Bạn vẫn còn ở Seoul chứ? 한국대사관이어디입니까? Đại sứ quán Hàn Quốc ở đâu? 정확한주소가어디인지아세요? Bạn có biết địa chỉ chính xác không? 한국영사관니어디인지아세요? Bạn có địa chỉ của lãnh sứ quán Hàn Quốc không? Trả lời : 제가하노이아파트에삽니다. Tôi ở Trung cư Hà nội. Quang Trung 길.678 번지입니다. Số 678,Đường Quang Trung. 3 군에있어요. Ở quận 3. 4 동에있어요. Phường 4. 내가기숙사에삽니다. Tôi ở kí túc xá. 6 번지빌딩 678 호실입니다. Tôi ở tòa nhà số 6.phòng số 678. 내일은그의것집에가고싶은데요. Tôi muốn đến nhà anh ấy vào ngày mai. 길을몰라서함께갑시다. Bạn không quen đường chúng ta cùng đi! 그렇게되면좋겠어요. Thế thì hay quá. 내가 1 년반전세종에이사갔어요. Tôi chuyển nhà đến Sejong 1năm rưỡi rồi. 예, 옛집에살고있어요. Vâng tôi vẫn còn ở chỗ cũ. 한국대사관은하노이에있어요. Đại sứ quán Hàn Quốc ở Hà Nội. Hoan kiem 군,Quang trung 길 23 번지입니다. Quận Hoàn Kiếm,Đường Quang Trung,số 23 일요일기숙사에있어요? Chủ nhật bạn có ở kí túc xá không? 네놀러오면환영합니다. Có hoan nghênh bạn đến chơi. 좋은곳이네요. 112

113 Thật là một nơi đẹp. Các từ ngữ thông dụng : Tiếng Hàn Nghĩa 거리 Con Đường 가로 Đường phố 좁은길 Ngõ 번지 Số nhà 층 Tầng 국가 Quốc gia 성 Tỉnh 시내 Trung tâm(tp) 현 Huyện 군 Quận 동 Phường 마을 Xã 도시 Thị trấn 주소 Địa chỉ 거주지 Địa chỉ nơi ở 아파트 Chung cư 고층빌딩-높은집 Nhà cao tầng 방 Phòng 유학생 Lưu học sinh 기숙사 kí túc xá 질알다 Biết rõ 이사가다 Dọn 엿집 Chỗ cũ 함께 Cùng 대사관 Đại sứ quán 영사관 Lãnh sứ quán 정확하다 Chính xác 대표 Đại biểu... 에서 ở tại 직장 Nơi làm việc 사무실 Văn phòng Ngày tháng 오늘이무슨요일이에요? Hôm nay là thứ mấy? 113

114 오늘며칠입니까? Hôm nay ngày mấy tháng mấy? 오늘은무슨요일입니까? Hôm nay là thứ mấy? 모레는며칠입니까? Xin hỏi ngày kia là ngày bao nhiêu? 어느날입니까? Ngày nào? 몇월몇일입니까? Ngày mấy tháng mấy? 안제입니까? Lúc nào? 일년몇개월있어요? Một năm có mấy tháng? 안단몇일잇어요? Một tháng có bao nhiêu ngày? 일년몇일있어요? Một năm có bao nhiêu ngày. 일주일몇일있어요? Một tuần có mấy ngày? 오늘은월요일입니까? Hôm nay là thứ 2 phải không? 이번일요일에몇월몇일입니까? Chủ nhật này ngày mấy tháng mấy? 유성언제중국에갈까요? Yu Seong khi nào đi Trung Quốc? 그는언제돌아올거예요? khi nào anh ấy về? Trả Lời : 오늘은월요일이에요.:Hôm nay là thứ Hai. 오늘은화요일이에요.:Hôm nay là thứ Ba. 오늘은수요일이에요.:Hôm nay là thứ Tư. 오늘은목요일이에요.:Hôm nay là thứ Năm. 오늘은금요일이에요.:Hôm nay là thứ Sáu. 오늘은토요일이에요.:Hôm nay là thứ Bảy. 오늘은일요일이에요.:Hôm nay là Chủ Nhật 오늘은 2009 년 10 월 22 일입니다. Hôm nay ngày 오늘은목요일이에요. Hôm nay là thứ 5. 일년십이개월있어요. 114

115 Một năm có 12 tháng. 일달마다삼십일있어요. Mỗi tháng có 30 ngày. 보통년삼백육십오일, 윤년에삼백육십일입니다. Năm thường có 365 ngày,năm nhuận có 366 ngày. 일주일칠일있어요. 월, 화, 수, 목, 토, 일요일입니다. Một tuần có 7 ngày.là thứ 2,3,...7 và chủ nhật. 오늘은월요일이아립니다. Hôm nay không phải thứ 2. 내일은월요일입니다. Ngày mai là thứ 2. 이번일요일에십월이십이일입니다. Chủ nhật này là ngày 그는 2010 년이월이십일중국에갈거예요. Anh ấy sẽ đi Trung Quốc vào 년이월이십일에돌아올거예요. Anh ấy sẽ về nước vào 당신의생일은언제입니까? Sinh nhật của bạn vào ngày mấy tháng mấy? 1990 년 10( 십 ) 월 22( 이십이 ) 일입니다. Vào ngày 어제는당신의생일이었어요? Hôm qua là sinh nhật của bạn? 예, 금년이십살입니다. Tôi vừa ăn mừng sinh nhật thứ 20. 일주은만지나면저의생일이예요. Một tuần nữa là đến sinh nhật của tôi. 지난주일에김교수님을만났어요. Tuần trước tôi có gặp giáo sư Kim. Cách đọc năm :lưu ý rằng 1500 không đọc là 일천오백 mà chỉ 천오백천구백팔십 :1980 이천 :2000 이천오 : Ngày lễ 오늘무슨축일입니까? Hôm nay là ngày lễ gì? 축일에쉽니까? Ngày lễ này có được nghỉ không? 축일에몇일쉽니까? Lễ được nghỉ mấy ngày? 115

116 축일에무슨전목이있어요? Ngày lễ này có tiết mục gì? 베트남에서무슨축일이있어요? Ở Việt Nam có những ngày lễ gì? 베트남경축일이몇일입니까? Lễ Quốc Khánh của Việt Nam vào ngày mấy tháng mấy? 다른전통축일이있어요? Còn có những ngày lễ truyền thống nào không? 어느축일에쉽니까? Những ngày lễ nào được nghỉ? 원단절에몇일쉽니까? Tết Nguyên Đán được nghỉ mấy ngày? 여성날에쉽니까? Ngày lễ phụ nữ có được nghỉ không? 일년동안제일즐거운날이무슨축일입니까? Ngày lễ vui nhộn nhất trong năm là ngày lễ gì? 경축일이어떻습니까? Lễ quốc khánh thì thế nào? 크리스마스쉽니까? Lễ Giáng Sinh có được nghỉ không? 크리스마스무슨전목이있어요? Giáng Sinh có tiết mục gì vui không? 일년마다베렌타이몇번있어요? Mỗi năm có mấy ngày lễ tình nhân? Trả Lời: 원단절, 중추절, 경축일등있어요. Có tết Nguyên đán,tết trung thu lễ quốc khánh... 베트남경축일이은 9 원 2 일입니다. Quốc khánh của Việt Nam vào 2-9 많군요! 단오설, 추석등있어요. Rất nhiều ngày lễ khác như tết Đoan ngọ,trung Thu... 양력설, 원단절, 경축일에쉽니다. Tết tây,tết ta,lễ Quốc khánh đều được nghỉ. 회사들이 4 일쯤쉽니다. Các cơ quan hầu như được nghỉ 4 ngày. 원단절이제일즐겁습니다. Tết ta là ngày vui nhất trong năm. 그날이국가의중요한축일이라서아주즐겁습니다. Ngày lễ quốc khánh là ngày quan trọng của Quốc Gia rất vui nhộn. 종교식날때문에쉬지않습니다. 116

117 Lễ Giáng Sinh không được nghỉ đó là ngày lễ của tôn giáo. 친구들에게크리스마스카드를보내야합니다. Tôi phải gửi thiệp Giáng Sinh cho bạn bè. 저도어린이들과친한사람에게선물을준비해야합니다. Tôi cũng phải chuẩn bị quà cho người thân và các em nhỏ. 기숙사에서 Noel 즐거운친목모임을준비하고있어요. Chúng tôi cũng chuẩn bị dạ hội Noel tại kí túc xá. 한번있어요.2 원 14 일입니다. Chỉ có duy nhất một ngày lễ tình nhân vào Nói chuyện điện thoại 전화번호 (2 회씩 ) số điện thoại 국번 mã nước 지역번호 mã vùng Các bạn hãy chú ý là chúng ta sẽ sử dụng những con số đã được học để nói số điện thoại của mình. Nếu muốn nói số điện thoại là thì chúng ta sẽ phải nói 삼오구에공오구일이에요. Khi nói cho ai đó biết số điện thoại của mình, chúng ta chỉ cần đọc từng con số. Nhưng không chỉ nói 삼오구공오구일 mà chúng ta phải nói 삼오구에공오구일이에요 Các bạn hãy chú ý là có thêm từ 에 đi sau số 3. Trong tiếng Hàn, 3 hoặc 4 số đầu thường chỉ là mã số, vì vậy chúng ta thêm từ 에 vào để phân biệt mã với những con số khác. Điều này thật sự có ích với người nghe vì khi đọc chúng ta sẽ phải dừng lại một chút. Nhưng điều này không phải là một quy tắc ngữ pháp bắt buộc. Có một số người đọc số điện thoại của mình là 삼백오십구에공오구일 Đọc như vậy cũng đúng, chúng ta chỉ cần đọc hết tên các con số. 팔팔공구삼팔칠 팔팔공에구삼팔칠 팔백팔십국에구천삼백팔십칠번 Nếu muốn biết số điện thoại cơ quan của ai đó thì chúng ta sẽ phải hỏi: 회사전화번호가몇번이에요? Vậy khi bạn muốn hỏi ai đó số điện thoại thì đầu tiên bạn phải nêu tên địa điểm + 전화번호가몇번이에요? Từ 번 là một từ được sử dụng để chỉ biểu thị một con số hay là một thứ tự. 잔화몇번입니까? Số điện thoại của bạn số nào? 전화번호 입니다. Số điện thoại của toi là... 핸드폰번화 입니까? 117

118 Điện thoại di động của bạn số..hả? 안니오, 입니다 Không phải là 당신은무엇을샀어요? Bạn đã mua gì rồi 어제그사람에게전화했습니다 Hôm qua tôi gọi điện cho anh ấy rồi mà 집을보고싶어요? Còn nhớ nhà không Gọi điện : Khi bạn gọi điện thoại và có người nhấc máy thì câu đầu tiên bạn phải nói sẽ là xin chào. Câu này trong tiếng Hàn sẽ là: 여보세요? Sau đó bạn sẽ nói với người nghe điện là bạn muốn gặp ai đó. Xin chào, xin vui lòng cho hỏi Kim Yu Seong có ở đó không ạ 여보세요? 거기김유성씨계십니까? 거기 có nghĩa là ở đó. 계십니까? là dạng trọng thị của câu hỏi xem người mình cần tìm có ở đó không. Dạng cơ bản của từ này là 있다, dạng trọng thị của 있다 là 계시다 và dạng câu hỏi sẽ là 계십니까? hoặc 계세요? Chúng ta cùng tìm hiểu sự khác nhau giữa 계십니까? và 계세요? là gì vậy? Cả hai đều là dạng câu trọng thị nhưng ngữ khí của cụm từ 계십니까? thì khách sáo, còn ngữ khí của cụm từ 계세요? Thì thân thiện hơn. Khi điện thoại reo, bạn nhấc máy và người gọi nói muốn được gặp ai đó nhưng nếu người ấy không có ở đó. Vậy bạn sẽ nói bây giờ anh ấy (chị ấy) không có ở đây câu này trong Hàn sẽ được nói: 지금안계세요. 지금 có nghĩa là bây giờ. Còn 안 là từ phủ định của câu. Nó có nghĩa là không và luôn trước động từ hoặc tính từ. Nếu người gọi muốn nói là tôi sẽ gọi lại sau, câu này trong tiếng Hàn sẽ nói là: 나중에다시걸겠어요. 나중에 có nghĩa là sau này và 걸겠어요 có nghĩa là gọi. 실례지만누구세요? Xin lỗi làm ơn cho hỏi ai đang gọi đấy ạ? 김유성이지요? Kimyuseong ạ (dùng trong gọi điện) 여보세요. A lô 지금뭐해요. Bạn đang làm gì vậy? 오랜간만에연락하네요. 118

119 Lâu rồi không liên lạc với bạn. 실례지만, 제가너무늦게전화하는건가요. Xin lỗi vì đã gọi điện muộn như vậy. 이렇게늦세전화해서죄송합니다. Xin lỗi vì tôi gọi điện muộn quá. 밤에편를끼치고싶지않지만좀중요한전화라서요. Đã muộn rồi lẽ ra tôi không nên làm phiền anh,nhưng tôi có việc quan trọng muốn thông báo vơi anh. 거기서울대학교입니까? Xin hỏi có phải đại học SEOUL không ạ? 김교수님계십니까? Giáo sư Kim có ở đó không ạ? 김선생님부탁합니다. Tôi muốn gặp thầy Kim. 아녕하세요. 저는김유성입니다. Xin chào.tôi là Kim Yu Seong. 김준화통화할수있을까요? Cho tôi nói chuyện với Kim Jun được không? 김준씨바꿔주시겠어요. Làm ơn gọi Kim Jun nghe điện. Nghe điện: 네. 그렇습니다. 저는김우성입니다. Vâng tôi Kim Yu Seong nghe đây. 안녕하세요. 점니다. Xin chào.chính là tôi. 누굴찾으십니까? Anh cần nói chuyện với ai? 누구십니까? Ai đó ạ? 안녕하세요. 여기는서울대학교입니다. Xin chào.đại học SEOUL xin nghe. 전화를돌려드리겠습니다. Tôi sẽ chuyển cho anh. Người cần gặp không có mặt: 그는지금안계십니다. Xin lỗi hiện giờ anh ấy không có ở đây. 방금전에나가셨습니다. Anh ấy vừa ra ngoài rồi. 외출중이십니다. Anh ấy ra ngoài rồi. 그는지금자리에안계신데요. 119

120 Bây giờ anh ấy không có ở đây. 그는두시간쯤후에돌아오실겁니다. Khoảng 2 h nữa anh ấy mới về. 그는지금전화를받울수가없습니다. Anh ấy không thể nghe điện trong lúc này. 그는지금회의중입니다. Anh ấy đang họp. 그는지금전화를받고계십니다. Anh ấy đang nghe điện. 언제쯤통화할수있을까요? Xin hỏi gọi điện cho anh ấy lúc nào thì được? 잠깐만요. Đợi tôi một lát. 나중에다시전화걸겠습니다. Lát nữa tôi gọi lại. 그분에게당신께전화하라고하겠습니다. Tôi bảo anh ấy gọi lai cho anh. Gọi nhầm số : 죄송합니다. 전화잘못걸었습니다. Xin lỗi tôi gọi nhầm số. 미안합니다 Xin lỗi. 방해해서죄송합니다. Xin lỗi đã làm phiền anh. 귀찮게해드려서죄송합니다. Thật xin lỗi vì đã làm phiền anh. 아님니다. 전화잘못거셨습니다. Không phải.anh gọi nhầm số rồi. 미안하지만잘못거신것같습니다. Xin lỗi hình như anh gọi nhầm số. 여기에는그런분이안계십니다. Ở đây không ai có tên như vậy. Cúp máy : 또만나요! Chúng ta hãy gặp lại sau! 내일봅시다. Tạm biệt hẹn mai gặp lại. 안녕히주무십시오. 잘자.(Bạn bè ) Chúc ngủ ngon. 편를끼쳐서죄송합니다. 120

121 Xin lỗi vì đã làm phiền anh. 후에다시연락할게요. Sau này nhó liên lạc. 일이있으면다시연락할게요. Có việc thì nhớ liên lạc. 다음에다시전화할게요. Tôi sẽ gọi lại cho anh. 니중에다시전화드리겠습니다. 조만간에제가전화다시드리겠습니다. Tôi sẽ gọi lại. 시간이있어요. 같이밥을먹읍시다. Khi nào rảnh cùng nhau đi ăn. 모두에게안부전해주세요. Cho tôi gửi lòi hỏi thăm mọi người. 당신은어디에다녔습니까? 왜몇일전에안전화했습니까? Anh ở đâu vậy?sao nhiều ngày không gọi điện thoại cho em? 한드폰돈이없어요. 농촌에전화카드파는곳이없어요. Điênh thoại của anh hết tiền rồi.ở nông thôn không có ai bán thẻ cả. 왜당신은우체국에가지않아요? 네가너무많이걱정했는지알아요? Tại sao anh không biết ra bưu điện gọi cho em.anh không biết em lo lắng lắm sao? 알아요. 그렇지만여기는농촌때문에우체국이아주멉니다. Anh biết rồi.nhưng bưu điện xa lắm nông thôn mà. 당신은마시고먹는것이어때요? 언제돌아갈수있어요? Anh ăn uống thế nào.khi nào anh có thể về nhà. 제가잘먹겄어요. 거기서일을다끈냈습니다. Anh ăn uống rất khỏe.đã xong việc ở đó rồi. 지금짐에돌라가고있습니다. Anh đang về rồi đây 그러면안심시컸습니다. Vậy thì em yên tâm rồi Ngoại Hình 카가얼마나뒤요? Bạn cao bao nhiêu? 몸무게가얼마나나가요? Bạn nặng bao nhiêu? 몸무게는 60 킬로예요. Tôi nặng 60kg 키가크고날씬해요 Người tôi cao và mảnh khảnh. 당신정말체격좋으세요. 121

122 Bạn có thân hình đẹp đấy 당신은아직도젊군요 Trông bạn vẫn còn trẻ 저어때보여요? bạn nhìn thấy tôi thế nào Phỏng đoán 글쎄요. không chắc chắn 잘모르겠는데요. Tôi không chắc 그렇게생각하지않아요. Tôi không nghĩ vậy. 이럴수가! Không thể tin được Hỏi Đường Phương Hướng Vị Trí. 여기가어디예요? Đây là ở đâu?(hỏi khi cầm theo bản đồ) 어디? ở đâu? 어느쪽? Bên nào? 어느지방입니까? Địa phương nào. 어느곳입니까? Nơi nào? 어디에서? Ở đâu? 누나은어디에있어요? Chị đang ở đâu? 실례지만 2 번지건몰이어디입니까? Xin hỏi tòa nhà số 2 ở đâu? 실녜지만 678 호실이어디입니까? Xin hỏi phòng số 678 ở đâu? 병원이어디인지아세요? xin hỏi bệnh viện ở đâu? 여기에서멉니까? Cách đây có xa không? 여기에서거기까지멉니까? Từ đó đến đây có xa không? 122

123 여기서거기까지얼마나걸립니까? Từ đây đến đó phải đi mất bao lâu? 여기서거기까지몇킬로미터입니까? Từ đây đến đó bao nhiêu cây số? 걸어가면몇시간걸립니까? Đi bộ bao lâu mới đến? 차로가면어떻습니까? Đi xe thì thế nào? 자동차로멏시간걸립니다. Đi xe hơi phải mất bao nhiêu thời gian? 하노이는호치민시에서얼마나멉니까? Hà Nội cách Hồ Chí Minh bao xa? 집은학교에서멉니까? Nhà bạn cách xa trường học không? 실례지만공항주위에호탤이있습니까? Xin hỏi xung quanh sân bay có khách sạn nào không? 어땋게갈까요? Tôi phải đi như thế nào? 전화가어디에있어요? có biết bốt điện thoại ở đâu không ạ? Trả lời :... 에서나왔어요. Ra từ 에다녀왔어요. Về từ 에들어왔어요. Vào từ 에서출발했어요. Bắt đầu từ 에서왔습니다. Đến từ 쪽으로갑니다. Đi về hướng... 그는회사에있어요. chị ấy ở công ty. 바로앞에있는건입니다. Ở phía trước chính là tòa nhà kia. 3 층계단밖에왼쪽으로가세요. Ở tầng 3 ra khỏi cầu thang đi sang bên trái. 이쪽으로곧장가면병원이나와요. 123

124 Đi thẳng theo hướng này thì đến bệnh viện. 멀지않아요. 우체국과마주대합니다. Không xa lắm.ngay đối diện bưu điện. 여기에있어요. bốt điện thoại nằm ở gần đó 저기에있어요. Ở đàng kia 3 킬로미터쯤. Khoảng 3 cây số. 빨라도반시간걸립니다. Nhanh nhất cũng hết nửa giờ. 10 분쯤걸립니다. Cũng phải mất 10 phút. 아주가까워요.50 킬로미터쯤. Rất gần chỉ khoảng 50 cây số. 1 시간후에도착한수있어요. Một giờ là đến nơi. 좀멀어요. Tương đối xa. 여기서 3000 킬로미터쯤멉니다. Cách đây hơn 3000 cây số. 자동차로삼하루걸립니다. Khoảng 3 ngày mới tới. 학교가우리집에서아주가깝습니다. Trường học cách nhà tôi rất gần. 공항문밖에나가서오른쪽에있어요. Đi ra ngoài cổng sân bay ở ngay bên phải. Cách hỏi đường đến một địa điểm nào đó. Cấu trúc của câu hỏi này là Tên của địa điểm + cụm từ 에어떻게가요? Hỏi ai đó đi đâu. 에가요어디에가요? Khi muốn nói cho ai biết nơi bạn đang định đến thì đầu tiên bạn phải nêu ra tên địa điểm đó rồi thêm cụm 에가요 Cấu trúc câu "ai đó đang đi đến một địa điểm nào đó" được viết dưới dạng từ chỉ nơi chốn + cụm từ 에가요 Và để hỏi ai đó họ đang định đi đâu thì chúng ta sẽ nói là: 어디에가요? Như vậy cụm từ 에가요 được dùng trong câu hỏi và câu trả lời. Khi đặt câu hỏi bạn nhớ là phải lên giọng ở cuối câu. 124

125 Trong mẫu câu 어디에가요? thì từ 어디 có nghĩa là 'ở đâu'. Vd: Về nhà : 집에가요. Đến công ty : 회사에가요. Đến trường : 학교에가요. Đến thư viện: 도서관에가요. Khi muốn nói mình đi đâu, bạn chỉ việc thêm cụm từ 에가요 vào sau địa danh là được Hỏi ai đó có mặt hàng gì không 뭐드릴까요? Anh muốn mua gì ạ? 뭐 có nghĩa là thứ gì và 드릴까요? là tôi đưa cho anh nhé? Mẫu câu đầu tiên chúng ta sẽ học là cách hỏi chủ cửa hàng hay nhân viên bán hàng xem họ có mặt hàng mà chúng ta cần tìm không. Mẫu câu này gồm có : tên của mặt hàng chúng ta muốn mua cộng với cụm từ 있어요? Nếu có mặt hàng đó thì chúng ta có thế nói: 네, 있어요. Còn nếu ngược lại, nếu không có, chúng ta có thể nói: 아니오, 없어요. 비누있어요? Có xà phòng không? 네, 있어요. 담배있어요? Có thuốc lá không? 아니요, 없어요. 빵있어요? Có bánh mì không? Yêu cầu người bán hàng bán cho mình một thứ gì đó. Mẫu câu này là: tên gọi của đồ vật cộng với cụm từ 주세요. Bây giờ nếu bạn muốn mua nhiều mặt hàng cùng một lúc, bạn chỉ cần nói lần lượt tên từng mặt hàng đó, và thêm từ 하고 vào giữa mỗi từ. 하고 trong tiếng Việt có nghĩa là VÀ. 전화카드주세요.Có thẻ điện thoại không a? 신문주세요. Có báo không ạ? 사과주세요 Có táo không ạ? 전화카드하고신문하고휴지주세요. Thẻ điện thoại báo và giấy ăn có không ạ? tờ báo này sẽ được nói là 이신문. Mời các bạn theo dõi cách nói những con số trong tiếng Hàn Quốc. 하나 / 둘 / 셋 / 넷 / 다섯 / 여섯 / 일곱 / 여덟 / 아홉 / 열. Vd: đưa cho tôi mấy quả táo (mua) 사과주세요. 몇개드릴까요? Anh muốn bao nhiêu? 125

126 다섯개주세요 Tôi lấy 5 quả. từ 개 được sử dụng làm lượng từ khi đếm một vật nào đó. Từ 개 là một từ thông dụng. Vì vậy, khi bạn đếm một thứ gì đó, ngoài việc nói con số, bạn hãy thêm từ 개 vào sau những con số đó. chúng ta lại nói là 두개, mà không nói là 둘개. Đây là một điểm đặc biệt trong ngữ pháp của tiếng Hàn Quốc. Có một quy tắc riêng được áp dụng khi đơn vị đếm 개 được đặt vào sau số đếm. Vì vậy chúng ta không nói là 하나개 / 둘개 / 셋개 / 넷개 mà nói là 한개 / 두개 / 세개 / 네개 / Nhưng các bạn hãy ghi nhớ rằng, với các con số từ 5 đến 10, chúng ta chỉ việc thêm từ 개. 여기있어요. 'Của anh đây' Giá cả: 얼마예요? Tất cả bao nhiêu tiền? 천원이예요 1000 Won. 천원 để chỉ 1.000won và 만원 để chỉ won. từ 열 là 10, nhưng khi bạn đếm tiền, chúng ta không nói là 열원, mà sẽ nói 십원. 이볼펜얼마예요? Cái bút này giá bao nhiêu tiền? Tiếng Hàn Giá 칠천 7000 삼만 사백팔십 480 육천구백십 6910 팔만사천칠백 오백 500 잠깐만기다리세요. 'xin chờ một chút. 비싸요. đắt quá. 저사과얼마예요? những quả táo kia giá bao nhiêu tiền? 이사과 được sử dụng để nói những quả táo ở gần và 저사과 được sử dụng để nói những quả táo ở xa chúng ta. Trong tiếng Việt, nó có nghĩa tương đương như là cái này, và cái kia. 126

127 11.31 Thời tiết Khí hậu 어느계절을좋아해요? 'Bạn thích tiết trời thế nào? 저는봄을좋아해요 Tôi thích mùa xuân. 아니오, 여름을좋아해요. Tôi không thích mùa xuân. 오늘날씨가어때요? Thời tiết hôm nay thế nào? 오늘날씨가좋아요? Thời tiết hôm nay có đẹp không? 날씨가어떻습니까? Hôm nay thời tiết thế nào? 오늘몇도입니까? Hôm nay mấy độ (Nhiệt độ)? 이곳에기후와적응하게되었어요? Bạn đã quen với khí hậu ở đây chưa? 당신의곳은겨울에춥지않아요? Mùa đông ở chỗ bạn không lạnh sao? 당신의곳에눈이내립니까? Chỗ của bạn có tuyết không? 오늘오호에바람이있는지모르겠어요? Không biết chiều nay có gió không? 그곳에기후가 4 계절이있어요? Khí hậu ở đó có chia thành 4 mùa không? 당신의곳이어떻습니까? Còn chỗ các bạn thì sao? 당신의곳은낮에몇도입니까? Chỗ các bạn ban ngày mấy độ? 저녁에날씨가어떻습니까? Còn buổi tối thì sao? 월요일날씨가어때요? Thời tiết ngày thứ 2 thế nào? 오늘취고기온은얼마예요? Hôm nay nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu? 일기예보를봤어요? Bạn có xem dự báo thời tiết không? 내일비가와요? Ngày mai trời có mưa không? Trả lời: 나빠요. 127

128 Xấu(thời tiết) 오늘날씨가좋아요. Thời tiết hôm nay tốt. 오늘날씨가더워요. Hôm nay trời nóng. 오늘날씨가서늘해요. Hôm nay trời mát. 오늘날씨가추워요. Hôm nay trời lạnh. 날씨가좋은날이에요. Hôm nay trời đẹp. 지금비가와요. Trời đang mưa. 지금눈이와요. Tuyết đang rơi. 오늘날씨가매우좋군요! Hôm nay thời tiết đẹp thật! 날씨가좋습니다! Trời đẹp quá! 비가내리네! Trời mưa rồi! 비가그첬군요! Mưa tạnh rồi! 태풍이잇는군요! Lại có bão rồi! 너무덥군요! Nóng quá 너무춥군요! Lạnh quá! 오늘날씨가군요. Thời tiết hôm nay đẹp thật! 날씨가전전해졌어요. Thời tiết mát mẻ. 오늘햇살이찬란해요! Hôm nay trời nắng đẹp! 날씨가따뜻해요! Tiết trời ấm áp! 오늘날씨가좋지않군요! Thời tiết hôm nay xấu! 예, 덥지않고춥지않습니다. Vâng,Không lạnh cũng không nóng. 128

129 비람이좀있는게제일좋아요. Tốt hơn hết là có một ít gió nhẹ. 호숫가에구경하는게제일좋아요. Hay nhất là đi dạo ở bờ hồ. 새벽에짙은안개로덮혀있어요. Sáng sớm nay sương mù dày đặc. 오을접심에덥겠어요. Xem ra trưa nay sẽ rất nóng. 오후까지비가올것같아요. Đến chiều có thể mưa. 날씨가별로좋지않아요! Thời tiết không đẹp lắm! 요즘날씨가정말않좋아요! Dạo này thời tiết không được tốt. 밤새비가그치지않았어요. Mưa suốt cả đêm. 여름에더워서죽어요. Mùa hè trời rất nóng. 너무더워서잠도자지뭇해요. Nóng quá không ngủ được. 날씨가추웠다더웠다해요. Thời tiết lúc lạnh lúc nóng. 기온이떨어졌어요. Nhiệt độ giảm. 단풍이들기시작했어요. Lá cây bắt đầu đỏ. 겨울이됐어요. 눈이쾌군요. Mùa đông đến rồi.tuyết rơi rất nhiều. 물이얼음으로됐어요. Nước đóng băng rồi. 오늘날씨가추워요. Trời hôm nay rất lạnh. 큰비가와도좋겠어요. 날씨도너무워졌어요. Mưa một trận to cũng tốt.thời tiết thật sự quá nóng rồi. 35 도가되었어요. Nhiệt độ là 35 độ rồi. 더욱더덥습니다. 더참을수없어요. Càng ngày càng nóng,thật không thể chịu được. 오늘날씨가춥군요. Thời tiết hôm nay lạnh thật. 오늘좀추워요. 129

130 Hôm nay trời hơi lạnh. 눈이오네요. Tuyết rơi. 얼어죽겠어요. Tôi lạnh quá. 어제보다더추워요. Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều. 아직적응할수잆어요. 여기는남부보다더추워요. Tôi vẫn chưa quen với khí hậu ở đây.mùa đông ở đây lạnh hơn miền nam nhiều, 거기는열대지녁때문입니다 Ở đó thuộc khí hậu nhiệt đới 거의눈이없어요. Rất ít khi có tuyết. 금년크리스마스는작년보와다더춥습니다. Giáng Sinh năm nay lạnh hơn năm ngoái nhiều. 오늘날씨가좋아요. 너무춥지않아요. Nhưng hôm nay trời đẹp không lạnh lắm đâu. 설날이가까워요. 바람이없어요. Sắp tết rồi làm gì có gió nữa. 비가그쳤어요. 우산을접으세요. Hết mưa rồi bạn còn cầm cái ô làm gì nữa. 저는소낙비가제일무서워요. Tôi sợ nhất là những trận mưa bóng mây. 날씨가좋아젔어요. 비가없는것같아요 Trời đang sáng dần lên rồi chắc sẽ không mưa nữa đâu. 온대지역은 4 계절이있어요. Khu vực ôn đới thường chia thành 4 mùa. 봄. 여름, 가을, 겨울계절입니다. Bốn mùa là :Xuân,Hạ.Thu,Đông. 저희곳은열대지역에속해서 4 계절이없어요. Chỗ chúng tôi thuộc vùng khí hậu nhiệt đới.không có 4 mùa. 전계와우계만있어요. Chỉ có mùa khô và mùa mưa. 건계에거의비가없어요. 날씨가건조합니다. Mùa khô rất ít mưa thời tiết khô hạn. 우셰에하루종일비가와요. 기후습기가있습니다. Mùa mưa thì có khi mưa suốt ngày rất ẩm ướt 아침부터지금까지비가와요. Từ sáng đến giờ mưa chưa lúc nào tạnh 평군 28~30 도가될거예요. 130

131 Trung bình C 평군저녁에 18~22 도가될거예요. Buổi tối Trung bình C 오늘영하 20 도예요. Hôm nay âm 200C. 전매일일디예보를들어요. Hàng ngày tôi đều xem dự báo thời tiết. 매일 7 시 30 분에일기예보를합니다. Vào 7h30 hàng ngày đều có dự báo thời tiết Tiền Tệ -Giá Cả 맥주 1 병에얼마입니까? Một chai bia bao nhiêu tiền? 이것은얼마입니까? Cái này bao nhiêu tiền? 10 개에얼마입니까? 10 cái bao nhiêu tiền? 사과는 1 킬로에얼마입니까? Táo bao nhiêu tiền một cân? 그리고귤이어때요? Còn quýt thì sao? 이구두는얼마입니까? Đôi giày da này bao nhiêu tiền? 공책은 1 권에알마입니까? Vở này một cuốn bao nhiêu tiền? 10 권이어떻습니까? 10 cuốn thì sao ạ? 어디에서환전할수있습니까? Ở đâu có thể đổi tiền? 얼마나드릴까요? Bạn cần đổi bao nhiêu? 오늘환율이어떻습니까? Tỷ suất hôm nay là bao nhiêu? Trả lời : 1 병에 동입니다 Một chai beer 9500 đồng. 이것은 3000 원입니다. Cái này 3000 won. 10 개에 원입니다. 10 cái won. 이건 20000, 저건 동입니다. Loại (táo này)20 ngàn.loại kia 25 ngàn. 131

132 귤은 1 킬로에 동입니다. Quýt 18 ngàn một kg 동, 가공한가죽으로만들게되었어요. (Đôi giày)210 ngàn đồng,được làm bằng da thuộc. 이것은 1 권에 1850 동입니다. Một cuốn giá 1850 đồng. 10 권에 동인데더깎을수없어요. Mười cuốn thì không bớt được nữa. 제가현금이없는데환전하러가야합니다. Tôi hết tiền mặt rồi.cần phải đi đổi tiền. 은행에서환전할수있습니다. Ở ngân hàng có thể đổi tiền. 600 달러바꾸고싶어요. Tôi cần đổi 600 USD. 100 달러를 동으로바꾸수있습니다. 100 USD đổi được Các từ ngữ bổ sung : Tiếng Hàn Tiếng Việt 동 Đồng 베트남동 Tiền đồng Việt Nam 달러 Dollar mỹ 동전 Tiền xu 현금 Tiền mặt 신용카드 Thẻ tín dụng 환전하다 Đổi tiền 외국돈 Tiền nước ngoài 외화 Ngoại hối 환율 Tỷ giá 잔돈 Tiền lẻ Rời khỏi nhà Quay về Rời khỏi nhà. 당신은어디에가요? Bạn đi đâu vậy. 당신은어디에가고싶어요? Bạn muốn đi đâu. 어디에습니까? Bạn đi đâu? 언제집에있어요? Lúc nào bạn ở nhà. 다녀오겠습니다. 132

133 다녀올게요. Anh đi đây. 금방갔다올게요. Anh ra ngoài một lát. 한시간후에만나요. Một giờ nữa gặp lại. 너무늦게돌아오진않을거예요. Anh không thể về quá muộn. 2 시간에돌아와요. Anh sẽ về trước 2 giờ. 전좀늦게집에돌아올거예요. Có thể anh sẽ về nhà hơi muộn một chút. 오늘안돌아와요. Tối nay anh không về. 절기다리지마세요. 할아버지와함께거기에갈거예요. Tôi sẽ đưa bạn đến đó. Quay về. 다녀왔습니다. Tôi về rồi 저왔어요. Tôi về rồi đây. 퇴근을일찌해서돌아왔어요. Tôi nghỉ làm trước để về. 차기막혀서늦게돌아왔습니다. Vì tắc đường nên về muộn. 배고파요. 빨리밥주세요. Tôi đói quá.mau dọn cơm cho tôi. 지금집에돌아가고있습니다 Đang trên đường về nhà đây 저녁에집에있어요. Buổi tối tôi ở nhà Đồ vật nào đó ở đâu 볼펜이어디에있어요? 책상위에있어요. Bút ở đâu? Bút ở trên bàn. 집이어디에있어요? 하노이에있어요 Nhà ở đâu? Nhà ở Hà Nội. 133

134 11.35 Giấc ngủ-thức dậy Giấc ngủ 잘자. ngủ ngon. 안녕히주무십시오.( 안녕히주무세요 ) Chúc ngủ ngon. 내일아침에만나요. Sáng mai gặp lại. 달콤한끔을꿔. Chúc có một giấc mơ đẹp. 좋은끔을꿔. có một giấc mơ đẹp 전자러가요. Tôi phải đi ngủ rồi. 침대에가서자요. Lên dường ngủ đi. 잘시간이됐어요. Đến giờ đi ngủ rồi. Thức Dậy 잘주무셨습니까? Bạn ngủ có ngon không? 잘잤어요? Bạn ngủ ngon chứ. 좋은아침. Chào buổi sáng.(buổi sáng tốt lành) 졸려죽겠어요. Mệt chết đi được 아, 늦었어요. a.đến muộn rồi. 빨리세수해요. Mau đi rửa mặt và súc miệng 출근이늦겠다. Sắp muộn giờ đi làm rồi Bữa cơm 잘먹겠습니다. tôi sẽ ăn (một cách ngon miệng. 잘먹었습니다. Tôi ăn đủ(no) rồi. 손을씻고저녁식사를합니다. Rửa tay rồi ăn tối. 134

135 많이먹어요. Ăn nhiều vào. 맛은좋지않으나마, 좀들어보세요. Chắc chắn không ngon lắm nhưng hãy dùng một chút đi. 이반찬이좀짜요. Món này hơi mặn. 밥한공기더주세요. Cho tôi bát nữa. 누나가하신밥이제일맛었어요. Chị nấu ăn ngon nhất. 아침을먹을기다되였어요. Phải ăn sáng thôi. 뭐먹을래요? Bạn muốn ăn món gì? 우리언제밥을먹어요? Khi nào chúng ta ăn cơm. 저녁에뭘먹어요? Bữa tối nay có những món gì? 저녁밥이다돼가요. Cơm tối sắp làm xong rồi. 긱사시간이됐어요. Đến giờ ăn cơm rồi. 저녁밥은준비됐어요. Cơm tối chuẩn bị xong rồi. 저에게음식좀더주실래요? Cho tôi thêm ít thức ăn được không? 이반찬을더드릴까요? Có ăn thêm món này nữa không? 그고추장을주릴래요? Cho tôi thêm ít tương ớt được không? 조심해. 이건아주뜨거워. Cẩn thận món này còn nóng lắm. 네가가서음삭상을차릴래? Bạn đi bày bàn ăn được không? 가서앉으세요. Được rồi ngồi vào bàn ăn đi. 물을마십시오 Mời bạn uống nước. 밥을먹고서차를마셨어요. Ăn cơm xong rồi thì uống trà. 135

136 Các bạn hãy nhớ rằng khi nói muốn ăn một món nào đó chúng ta chỉ việc nêu tên của món ăn rồi cộng thêm cụm từ 먹을래요 vào sau tên món ăn đó là được. nếu muốn ăn món 김치찌개. 김치찌개먹을래요 bạn có thể nói là 뭐 hay 뭘 thì cũng không sao cả. 뭐먹을래요? 뭘먹을래요? Hai câu này đều có nghĩa như nhau. Đều có nghĩa là Bạn muốn ăn gì. 뭐먹을래요? 비빔밥먹을래요.(Món cơm Trộn) 뭐먹을래요? 김치찌개먹을래요 (Kim Chi) 뭘먹을래요? 불고기먹을래요 (Thịt vai rán) Tạm biệt 또만납시다. 안녕히가세요. Tạm biệt khi bạn la người ở lại. 안녕히계세요. Tạm biệt khi bạn là người đi 실펴가세요.( 慢走 ) Bạn về an toàn nha. 이만실례하겠습니다. Nói khi trường hợp bạn phải đi trước (có việc bận ). 잊지마세요. Đừng quên nhé. 내일저는한국으로돌아갈게요. Ngày mai tôi sẽ quay trở lại Hàn Quốc. 기회가있으면돌아갈게요. Nếu có dịp tôi sẽ trở lại. 또만나기를바랍니다. Tôi rất mong gặp lại bạn. 저를잊지마세요! Đừng quên tôi nhé. 항상건강하기를바랍니다. Chúc bạn luôn mạnh khỏe. 또만납시다. Hẹn ngày gặp lại. 자, 가야겠습니다. Ôi,tôi phải đi rồi. 지금가야만합니다. 136

137 bây giờ tôi phải đi rồi. 미안하지만지금가야되는데요. Xin lỗi nhưng bây giờ tôi phải đi rồi. 연락합시다. Hãy giữ liên lạc nhé. 평안히가십시요 Lên đường bình an nhé. 또만납시다. 또만나요. Vậy xin gặp lại. 즐거운여행은하세요. Đi chơi vui vẻ nhé. 편지를쓰는것을잊지마세요 ( 편지를자주보내세요 ) Đừng quên viết thư.(nhớ gửi cho tớ vài dòng ) 니중에다시만납시다. Sớm gặp lại nhau nhé 우리는다시만났으면싶어요. Hi vọng chúng ta sớm gặp lại (Hai người quen nhau lần đầu ) Tính cách 여자 : 그여자의성격은어때요? Tính cách của cô ấy thế nào? 그여자는낙관적이에요. Cô ấy là người rất lạc quan. 그여자는비관적이에요. Cô ấy là người hay bi quan 그여자는붙임성이있어요. Cô ấy là người dễ thương. 그여자는선정적이에요. Cô ấy là người đa tình. 그여자는쾌활해요. Cô ấy là người hoạt bát. 그여자는기분파예요. Cô ấy là người buồn rầu. 그여자는순진해요. Cô ấy ngây thơ. 그여자는지투가심해요. Cô ấy rất hay ghen tuông. 그여자는꽤소극적이예요. Cô ấy là người khá nhỏ mọn. 그여자는항상활력있어요. 137

138 Cô ấy là người đầy nghị lực. 그여자는마음이넓어요. Cô ấy thật rộng lượng. 그여자는인정이많아요. Cô ấy rất tốt bụng. 그여자는의지가강해요. Cô ấy rất kiên quyết. 그여자는콧대가세요. Cô ấy không nhân nhượng. 그여자는말괄량이예요. Cô ấy tinh nghịch. 그여자는겁소한여자예요. Cô ấy là người tiết kiệm 그여자는성실한여성이에요. Cô ấy sống rất thành thật. 그여자는친구를쉽게사귀어요. Cô ấy rất dễ kết bạn. 그여자는항상약속을지켜요. Cô ấy luôn giữ đúng lời hứa. 그여자는지기밖에몰라요. Cô ấy chỉ biết bản thân mình. 그여자는말이많아요. Cô ấy nói nhiều quá. 그여자는수다쟁이예요. Cô ấy là người nhiều chuyện Hạnh phúc-sung sướng 기뻐요 Tôi rất vui 당신은저를놀라게하는군요 Bạn làm tôi ngạc nhiên quá 놀라와요 Thật là ngạc nhiên., 환강적이에요 Thật là không tưởng 눈부셔요 nguy nga lộng lẫy quá 믿을수가없네요 Thật không thể tin được. 뭐가그렇게기뻐요? Có gì mà bạn vui thế. 당신이좋아니뻐요 138

139 Tôi rất vui vì bạn thích. 그말을들으니매우기쁘군요 Tôi rất vui khi nghe được điều đó. 정말흥미진진하네요. Thật là hứng thú Động viên an ủi 힘내! Vui lên! 당신의심정을이해해요. Tôi hiểu bạn đang nghĩ gì Chán ghét không thích 물론이죠! Tất nhiên! 속은기분이에요. Tôi thấy gian lận Dặn dò khuyên nhủ nhắc nhở 마시지마세요. Đừng uống nữa. 시끄럽지마세요. Đừng ồn. 조심하세요. Cẩn thận. 천천히조심하세요. Từ từ và cẩn thận. 너무많이마시지마세요. Đừng uống quá nhiều. 좀작게말해주세요. Nói nhỏ một chút. 걱정하지마세요. Đừng lo lắng. 주저하지마세요. Đừng ngần ngại. 금한일이있으니까빨리가주세요 Tôi có việc gấp cần đi nhanh hơn 다른사람이근무하기워해서끄럽지마세요. Đừng ồn yên tĩnh một chút để người khác làm việc. 당신은더마시말고취할세요. Thôi anh đừng uống nữa uống nữa là say đấy. 제가한잔밖에안마시겠습니다. Để anh uống thêm một ly nữa.một ly nữa thôi. 139

140 안돼요. 얼굴이빨게졌습니다. Không được.mặt đỏ hết rồi. 아까집까지운전해야합니다. Tí nữa anh phải lái xe về nữa. 너무빨리운전했어요. 그러면안전하지않겠습니다. Anh đi nhanh quá như vậy không an toàn. 급한일이있으이까빨리가주세요. Tôi có việc gấp.cần đi nhanh hơn. 알았어요. 제가조심하겠어요. Tôi biết rồi.tôi sẽ cẩn thận. 항상 =luôn luôn Buồn lo lắng 우울해요. Tôi thấy buồn. 그러면안심시켰 (khyớt) 습니다 Vậy tôi yên tâm rồi. 슬퍼요 Thật là buồn. 시망이에요 Tôi buồn vì bạn. 초조해요! Tôi bồn chồn quá. 긴장이뒤요 Tôi rất căng thẳng. 걱정이뒤요 Tôi rất lo lắng. 실망이에요. Tôi thất vọng quá. 이를어쩐담! Thật là tiếc. 어떻게해야할지모르겠어요 Tôi không biết sẽ phải làm thế nào. 지루해죽겠어요 Tôi buồn muốn chết. 아무것도하고싶지많아요. Bây giờ tôi chẳng muốn làm gì cả. 무슨말을해야할지모르겠군요. Tôi không biết phải nói gì Sai lỗi lầm 140

141 미안해요.:Xin lỗi. 제잘못이에요.:Đó là lỗi của tôi. 제의도가아니었어요.:Tôi không có ý đó. 저의어리석음식이부끄러워요 Tôi thật xấu hổ với sự ngu dốt của mình Bực tức Giận rỗi 그만좀해! Đủ rồi! 세상에! Ôi! Chúa ơi! 이럴수가! Ôi trời ơi! 화났어요 Tôi rất giận bạn Tiếc nuối 가엾어라! Tiếc quá! 실로유감스럽습니다 Thật đáng tiếc. 실로불행하게 Thật không may. 제가... 기를바랍나다. Tôi mong... 실망이에요. Tôi thất vọng quá. 이를어쩐담! Thật là tiếc! 그말을들으니안됐군요. Tôi rất buồn khi nghe điều đó Sợ hãi 큰일났군! có chuyện lớn rồi. 아이쿠 Trời ơi. 심하네요 Thật là khủng khiếp. 무서워요 Tôi sợ quá rồi Yêu thương hâm mộ,mến mộ 141

142 잘한다 Bạn giỏi quá. 당신이정말부럽군요. Tôi thích được như bạn, Tình yêu-tình bạn 오늘밤에미팅해요. Tối nay tôi có cuộc hẹn. 여자한명소개시켜줄게요. Tôi sẽ giới thiệu cho anh một người bạn gái. 미팅어땠어요? Cuộc hẹn thế nào rồi? 그여자는내타입이아니에요. Cô ấy không phải là mẫu người tôi chọn. 우리서로다시는만나지말아요. Chúng ta không nên gặp nhau nữa. 남자친구있어요? Bạn có bạn Trai chưa? 여자친구있어요? Bạn có bạn gái chưa? 저는남자 ( 여자 ) 친구가있어요. Tôi đã có bạn trai(gái)rồi. 나하고대이트하래? Bạn đi chơi với tôi được chứ? 당신에대해더할고싶어요. Tôi muốn biết nhiều về anh(em) hơn nữa. 여자는예쁘고봐야해. Phụ nữ thì phải đẹp chứ! 그녀를사람해요. Tôi đang yêu cô ấy. 그남자와사랑에빠졌어요. Tôi đã phải lòng anh(cô)ấy. 그남자 ( 여자 ) 는저의약혼녀예요. Đây là chồng(vợ) chưa cưới của tôi. 우리는약혼했어요. Chúng tôi đã đính hôn. 항상당신생각을해요. Tôi luôn nghĩ về anh(em). 당신생각을멈출수가없어요. Tôi không thể quên em được. 당신과함께보낸시간정말즐거웠어요. Em rất thích ở bên anh. 142

143 단신을열렬히사랑합니다. Em rất yêu anh. 당신을사랑하는마음을말로는다할수없어요. Em yêu anh nhưng không thể nói hết bằng lời. 당신이상상할수있는이상으로당신을사랑해요. Em yêu anh hơn cả những gì anh nghĩ. 영원히당신을사랑할거예요. Anh sẽ mãi yêu em. 당신을위해서라면뭐든지할거예요. Anh sẽ làm tất cả vì em. 당신의사랑을받아들일게요. Anh(em)chấp nhận tình yêu của em(anh). 당신에대한사랑을멈출수가없어요. Anh không thể ngăn cản tình yêu của mình. 당신이제곁에있어서좀괜찮아요. Anh rất hạnh phúc khi có em bên cạnh. 당신이없는저는아무것도아니에요. Không có em cuộc sống sẽ không còn ý nghĩa nữa. 제가사랑하는사람은아직도당신이에요. Người anh yêu chỉ có thể là em thôi. 넌정말최고의여자친구야! Em là người bạn gái tốt nhất của anh. 당신과영원히함께있고싶습니다. Anh muốn được sống bên em mãi mãi. 그냥친구로지내는게어때요? Chúng ta là bạn tốt của nhau nhé? Con Trai : 어떤타입의여자를좋아해요? Bạn thích người bạn gái như thế nào? 작한여자친구를좋아해요. Tôi thích bạn gái hiền hậu. 매력적인타입의여자가좋아요. Tôi thích người bạn gái có vẻ đẹp quyến rũ. 그여자가첫눈에마음에들어요. Tôi đã phải lòng cô ấy ngay từ ánh mắt đầ tiên. 그여자는부족한게하나도없어요. Cô ấy là người hoàn hảo. 그여자를보면반하지않을수없어요. Tôi yêu cô ấy vô cùng. 시간이나면... Nếu như có thời gian. 143

144 당신은친절한여자이군요. Em là người bạn gái tốt. Con Gái: 키가큰남자가좋아요. Tôi thích người bạn trai cao to. 지적인남자가좋아요. Tôi thích người bạn trai thông minh. 당신은적극이에요. Anh sống rất thiết thực. 당신은하대평이에요. Anh là người rộng lượng. 당신은엄해요. Anh là người nghiêm khắc. 당신은믿을만해요. Anh là người đáng tin cậy. 당신은수치심이없어요. Anh không có tính xấu hổ. 당신은정말성격이좋은남자군요. Anh có tính cách tốt. 당신은정이많고이해심도있군요. Anh là người dễ thương và có tính cảm thông. 당신은부드러워지고있어요. Anh rất ngọt ngào 당신은사자처럼용감해요. Anh dũng cảm như sư tử vậy. 당신은어린양처럼순박해요. Anh ngây thơ như con cừu non vậy. 당신은상당히내성적사람이에요. Anh sống rất thầm lặng 당신은너무강압적이에요. Anh rất độc đoán. 단신은내성적인사람인데요. Anh sống rất nội tâm. 당신은친절하군요. Anh là người tốt bụng. 당신은사랑스러워요. Anh là người dễ thương. 당신은나빠요. Anh là người xấu. 당신은너무고지식해요.. Anh là người đứng đắn. 144

145 12.Các bài đàm thoại Bài 1: 안녕하세요 Hội thoại 1 김민서 : 안녕하세요. 저는김민서예요. 연세대학교에서영문학전공해요. 제오빠김민준이에요. 김민준 : 안녕하세요. 김민준입니다. 호주모내시대학교교환학생입니다. 제친구폴입니다. Paul Smith: 안녕하세요. 폴스미스입니다. 저도모내시대학학생입니다. 한국어하고경제학공부합니다. 박지훈 : 저는민서남자친구박지훈이라고합니다. 김민서 : 남자친구안니예요. Từ vựng. 한국어 베트남어 한국어 베트남어 안녕하세요 Xin chào 교환학생 Sinh viên du học 저는 Tôi 친구 Bạn 예요 Là 저도 Tôi cũng 연세대학교 Đại học Yeonse 대학 Đại học 에서 Đến từ 학생 Sinh viên 영문학 Anh văn học 한국어 Tiếng Hàn 전공해요 Khoa 하고 Và,với 제 Của tôi 경제학 Kinh tế học 오빠 Anh(em gái gọi) 공부합니다 Học 입니다 Là(trang trọng) 남자친구 Bạn trai 호주 Australia 이라고합니다 Tôi(gọi là,tên là) 모내시 Đại học Monash 아니예요 Không là,không phải cũng có thể dùng 유학생 :Du học sinh Hội thoại 2 Kim Yeongjun gặp một người kinh doanh,ông ấy là Robert Irving đang ở Sân bay. Irving: 안녕하십니까?Robert Irving 입니다. 김영준 : 안녕하십니까? 김영준입니다. Irving: 만나서반갑습니다. 김영준 : 처음뵙겠습니다. 145

146 Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 안녕하십니까 Xin chào 반갑습니다 Vui lòng,sung sướng. 입니다 Là 처음 Lần đầu 만나서 만나 Gặp + 서 Vì 뵙겠습니다 Gặp gỡ,hân hạnh Hội thoại 3 Robert Irving rời khỏi Hàn quốc và nói tạm biệt tới Kim Yeong Jun Irving : 감사합니다. 안녕히계십시오. 김영준 : 안녕히가십시오. Em gái của Min Jun tiễn câu ấy đi Australia đi du học. 민서 : 오빠. 잘자. 민준 : 잘있어. 민서 : 전화해. 민준 : 알았어. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 감사합니다 Cảm ơn 잘 Tốt,an toàn,nhiều 안녕히 Giữ gìn sức khỏe 가 Đi 계십시오 Ở 있어 Ở(Có ) 가십시오 Đi 전화해 Gọi điện thoại 오빠 Anh(em gái gọi) 알았어 Okay Bài 2: 자기소개를드리겠습니다? Hội thoại 1 수민 : 당신의가족을소개해주세요. 김준 : 아버지, 어머니, 형, 동생이있습니다. 수민 : 아버지의직업은무엇습니까? 김준 : 회사원입니다. 146

147 Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 당신의 Của bạn 주세요 Cho 가족 Gia đình 아버지 Bố 소개하다 Giới thiệu 어머니 Mẹ 직업 Công việc 형 Anh(em trai gọi) 무엇 Cái gì 동생 Em trai 회사원 Nhân viên 무엇을합니까 Bạn đang làm nghề gì? Hội thoại 2 수미 : 당신은지금무엇을합니까? 김준 : 저는서울대학교에서한국말을매웁니다. 수민 : 한국어는재미있습니까? 김준 : 예, 어렵지만재미있습니다. 수민 : 한국인친구가있습니까? 김준 : 네, 많습니다. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 지금 Bây giờ 재미있다 Thú vị 서울 Seoul 어렵 Khó 대학교 Đại học 지만 Nhưng 한국말 Tiếng Hàn 한국인 Người Hàn 배우 Học 친구 Bạn 많습니다 Nhiều 있습니까 Có không? Hội thoại 3. 김준 : 자기소개를드리겠습니다. 민서 : 안녕하세요. 처음뵙겠습니다. 자는김민서입니다. 그냥민서라고불러주세요. 저는대학생입니다. 제같은반친구인김준을소개합니다. 김준 : 저도대학생입니다.. 우리는친한친구입니다. 이분은제한국어선생님입니다. 선생님 : 낯이익은것같습니다. 만나서반가워요. 지금시내에가요. 또만나요. 김준 : 안녕히계십시오. 민서 : 안녕히계십시오선생님 : 안녕. Từ vựng - 자기소개를드리겠습니다 -Tôi xin tự giới thiệu. - 처음뵙겠습니다 -Lần đầu gặp mặt. 147

148 - 그냥민서라고불러주세요 -Cứ gọi tôi là MinSeo. - 제같은반친구인김준을소개합니다 -Xin giới thiệu đây là KimJun bạn cùng lớp em. - 우리는친한친구입니다 -Chúng em là bạn thân. - 이분은 Vị đây là. - 제한국어선생님 -Thầy giáo tiếng Hàn - 낯이익은것같습니다 -Trông em hơi quen. Bài 3: 피자좋아하세요? Hội thoại 1 Hyeonu đón người bạn Hàn Min Jun ở Sân bay. 현우 : 민준아. 여기야. 문준 : 어, 그래. 야, 오랜만이다. 잘지냈어? 현우 : 그럼, 잘지내지. 근데, 너안피곤해? 민준 : 괜찮아. 현우 : 가방줘. 민준 : 아냐, 안무거워. Từ vựng -야/ 아.Kết thúc cuối câu đi kèm theo tên. +Có 받침 thì tên+ 아 Vd: 민준아 +Không có 받침 thì tên+ 야 Vd: 현우야 한국어 베트남어 한국어 베트남어 여기 Ở đây 잘지냈어 vẫn tốt chứ? 어 oh.yeah 근데 Nhưng 그래 Đấy, thế đấy, bởi 잘지내지 Khỏe,tốt vậy cho nên 오랜만이다 Lâu không gặp 그럼 Vậy thì,thế 너 Bạn 피곤해 Mệt 안 Không 괜찮아 Không sao 가방 Cặp,túi 줘 Đưa cho 아냐 Không 무거워 Nặng. Hội thoại 2 Hyeonu đi dạo và gặp Min Jun vào gần bữa ăn trưa. 현우 : 배안고파? 민주 : 어... 약간. 현우 : 점심뭐먹을래? 피자좋아해? 민준 : 피자? 그럼. 현우 : 그럼, 우리피자먹자. 148

149 Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 배고파 Đói 뭐 Cái gì 안 Không 피자 Pizza 어 Oh.Yeah 좋아해 Thích 약간 Một chút 그럼 Đương nhiên 그럼 Vậy thì,thế 우리 Chúng tôi 점심 Bữa trưa 먹자 Cùng đi ăn nhé 뭐먹을래? Bạn muốn ăn gì? Hội thoại 3 Hyeonu và Min Jun đến cửa hàng Pizza. 현우 : 들어가자. Min Jun nhìn thấy Hyeonu ăn Ôliu 민준 : 너올리브좋아해? 현우 : 응, 왜? 널싫어? 민준 : 어. 난별로야. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 들어가자 Lại đây nào 넌 ( 너 + ㄴ ) Bạn 너 Bạn 싫어 Không thích 올리브 Ôliu 어 Ơ 좋아해 Thích 난 ( 나 + ㄴ ) Tôi 응 Ừ 별로야 Không hẳn là vậy 왜? Tại sao Bài 4: 어디가세요? Hội thoại 1 Ji Hun và MinSeo đang trong khuôn viên trường. 지훈 : 민서야, 어디가? 민서 : 도서관. 지훈 : 아, 그래? 나돈대. 같이가자. 민서 : 그래, 그럼. Từ vựng -야, 아 Kết thúc cuối câu sau tên riêng nếu có Patchim+ 아 không có+ 야. -어디 :ở đâu 149

150 - 가 :Đi - 도서관 :Thư viện - 나돈대 : 나 tôi+ 도 / 두 cũng + ㄴ데 đuôi kết thúc thông tục. Chú ý 도 thường phát âm là 두 sử dụng trong các tình huống nói chuyện ngẫu nhiên. - 같이 Cùng nhau Được phát âm là 가치 (ga chi ) không phải ga-ti - 가자 : 가 đi + 자 cùng( cùng đi nhé) Hội thoại 2 MinSeo và JiHun ở trạm xe Bus gần trường. 지훈 : 민서야. 어디가? 민서 : 강남역에. 지훈 : 아, 그래? 민서 : 넌? 지훈 : 난집에가. 민서 : 잘가. 지훈 : 너도 Từ vựng - 어디 :Ở đâu - 가 :Đi - 강남역 :Nhà ga Kang Nam. - 에 :Đến - 넌 : 너 Bạn + ㄴ (Viết tắt của 너은 -chú ý trong các văn bản không nên sử dụng cách viết này) - 난 : 나 Tôi+ ㄴ ( 나 + 은 ) - 잘가 :Tạm biệt Hội thoại 3 Paul nhìn thấy Hyeonu trên sân trường. 폴 : 현우야, 어디가냐? 현우 : 폴이구나. 수영장에가. 넌? 폴 : 한국어수업. 현우 : 그래? 열심히해! Từ vựng - 가냐 : 가 đi+ 냐 được sử dụng(trong câu hỏi) khi tình cờ gặp mặt.nếu bạn là nam thì hãy sử dụng 가 + 냐.Nếu là nữ thì 가 + 니. - 이구나 : 이 là+ 구나 là động từ kết thúc chỉ sự ngạc nhiên (là Paul đó à) - 수영장 :Hồ bơi - 한국어 :Tiếng Hàn - 수업 :Lớp học - 열심히해 :Chăm chỉ(học hành)+ 해 (chỉ hành động) 150

151 Bài 5: 이번토요일에뭐하세요? Hội thoại 1 MinSeo ở thư viện khi mà JiHun gọi điện đến. 지훈 : 지금뭐하냐? 민서 : 리포트써. 근데왜? 지훈 : 그냥. 민서 : 나바빠. 빨리말해. 지훈 : 아냐, 그냥. 리포트마저해. Từ vựng - 뭐하냐?: 뭐 cái gì+ 하 làm+ 냐?đuôi kết thúc ( 냐 dùng cho nam, 니 dùng cho nữ) - 마저해 : 마저 Phần còn lại+ 해 làm 한국어 베트남어 한국어 베트남어 리포트 ( 레포트 ) Bản báo cáo; biên bản 그냥 Như vậy, vậy thì, trong tình hình đó 써 Viết 왜 Tại sao 근데 Bởi,nhưng 바빠 Bận 빨리 Nhanh 말해 Nói 지금 Bây giờ 아냐 Nah Hội thoại 2 MinJun và Hyeonu nói về kế hoạch sắp tới. 민준 : 일번토요일에뭐해? 현우 : 토요일? 토요일엔알바해. 민준 : 무슨알바? 현우 : 식당에서서빙. 민준 : 그럼일요일은? 현우 : 아직계획없어. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 이번 Này 무슨 Cái gì(loại gì) 토요일 Thứ 7 해 Làm 에 tới,ở tại (từ chỉ thời gian) 뭐 Cái gì 엔 ( 에 + ㄴ ) 에 (trên,ở,tại) ㄴ nhấn mạnh 에서 Đến từ,ở,tại 알바해 Công việc thường ngày 식당 Nhà ăn 서빙 Bàn đợi(phục vụ bàn) 계획 Kế hoạch 그럼 Nếu vậy, nếu trường hợp đó 아직 Vẫn 없어 Không có 일요일 Chủ nhật 151

152 Hội thoại 3 Min Jun nhìn thấy Hyeonu đang nói chuyện và hỏi ai là Paul 민준 : 한국어잘하는데. 누구야? 현우 : 폴이야. 나랑경제학같이들어. 민준 : 그래? 경제학수업어때? 안힘들어. 현우 : 힘들어. 테스트오도많아 민준 : 과제는? 현우 : 과제는없어. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 한국어 Tiếng Hàn 그래? Yeah 잘하는데 Giỏi 수업 Lớp 누구 Ai 어때? Thế nào ( 이 ) 야 Kết thúc tự nhiên 안 Không 나 Tôi 힘들어 Khổ cực,nặng nhọc ( 이 ) 랑 Với 테스트 Kiểm tra 경제학 Kinh tế học 도 Cũng 같이 Cùng nhau 많아 Nhiều 들어 Nghe (danh tiếng) 과제 ( 숙제 ) Bài tập về nhà Bài 6: 몇시에만날까요? Hội thoại 1 MinJun hỏi Hyeonu anh ấy có muốn ăn trưa sau buổi học không. 민준 : 오늘오전에수업있냐? 현우 : 어민준 : 무슨수업? 현우 : 중국어. 민준 : 몇시에끝나는데? 현우 : 열두시. 민준 : 잘됐다. 그럼같이점심먹자. 현우 : 그래. 그러자. Từ vựng 한국어베트남어한국어베트남어오늘 Hôm nay 점심 Bữa trưa 오전에 Buổi sáng(a.m) 먹자 Cùng(đi)ăn 수업 Lớp 그래 Yeah.đương nhiên 있냐 Có 그러자 Sau đó, rồi thì, ngay 152

153 sau đó, lập tức 어 Yep 같이 Cùng nhau 무슨 Cái gì.cái,loại nào 그럼 Nếu vậy, nếu trường hợp đó 중국어 Tiếng trung 열두시 12 giờ 몇시에 Mấy giờ( thời điềm nào) 잘됐다 Tốt(tan học vào lúc đó) 끝나는데 끝나 Hoàn thành Hội thoại 2 JiHun hỏi MinSeo không biết cô ấy có muốn đi Hagwon sau buổi học không? 지훈 : 오늘오후에수업있어? 민서 : 어. 지훈 : 몇시에있는데? 민서 : 세시부터다섯시까지. 지훈 : 나도다섯시에끝나는데. 끝나고학원같이갈까? 민서 : 그래, 그럼. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 오늘 Hôm nay 다섯시 5 giờ 오후 Buổi chiều 까지 Mãi cho đến 수업 Lớp 나도 Tôi cũng 있어 Có.đó là 끝나는데 Hoàn thành 몇시 Mấy giờ 끝나고 Sau đó 있는데 Có 학원 Cơ sở giáo dục 세시 3 giờ 같이 Cùng nhau 부터 Đến 갈까 Sẽ -학원:Trường học -시험언제있어요?-Khi nào bạn kiểm tra. -내일부터모레레까지있어요.Từ ngày mai đến ngày kia. Hội thoại 3 Ngày mai Paul muốn học cùng với Hyeonu. 폴 : 오늘오후시간있어? 현우 : 오늘오후? 늦게까지수업있는데. 폴 : 그럼내일은? 현우 : 내일은괜찮아. 폴 : 그럼우리내일같이공부하자. 두시에도서과어때? 153

154 현우 : 좋아. 그럼내일봐. Từ vựng 한국어 베트남어 하국어 베트남어 오늘 Hôm nay 괜찮아 Không có vấn đề 오후에 Chiều(p.m) 우리 Chúng ta 시간 Thời gian 같이 Cùng nhau 있어 Có 공부하자 Học cùng nhé 늦게까지 Muộn mới đến được 두시에 2 giờ 수업 Lớp 도서관 Thư viện 있는데 Có 어때 Thế nào 내일 Ngày mai 봐 Gặp Bài 7: 어제뭐하셨어요? Hội thoại 1 Hyeonu giới thiệu bạn KimMin Jun với Paul. 폴 : 어, 왔어? 현우 : 오래기다렸어? 폴 : 아니. 나도방금왔어. 현우 : 인사해. 내친구야. 이름은김민준. 여기교환학생으로왔어. 폴 : 안녕하세요. 폴스미스입니다. 민준 : 안녕하세요? 현우한테서얘기많이들었어요. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 어 Oh.yeah 야 đuôi kết thúc 왔어 đã đến 이름 Tên 오래 Lâu(thời gian) 여기 Ở đây 기다렸어 ( 기다리 + 었어 ) Chờ đợi 교환학생으로 Sinh viên du học( 으로- bằng bởi do) 아니 Không 입니다 Là 나도 Tôi cũng 한테서 Từ( một người) 방금 Lúc trước 얘기 Nói chuyện 인사해 Giới thiệu 많이 Nhiều 내친구 Bạn tôi 들었어요 Đã nghe Hội thoại 2 Hyeonu và Paul nói về tại sao họ không hoàn thành được bài tập được giao 현우 : 리포트다했어? 폴 : 아니, 아직다못했어. 넌? 154

155 현우 : 나도. 어제늦게까지친구생일차티에있었거든. 근데넌왜못끝났어? 폴 : 감기때문에. 며칠계속아팠어. 현우 : 그래? 이제괜찮냐? 폴 : 응, 다나았어. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 리포트 Bài báo cáo 왜? Tại sao 다 Tất cả.tổng 끝났어 ( 끝내 + 있어 ) Hoàn thành cộng 아니 Không 감기 Bị cảm 아직 Vẫn 때문에 Vì, do bởi, tại, lý do là 못해어 Không làm 며칠 Mấy ngày 넌 Bạn 계속 Sự tiếp tục, sự tồn tại, sự kéo dài 나도 Tôi cũng 아팠어 ( 아프 + 았어 ) Đã bị ốm 어제 Hôm qua 그래 Vậy sao? 늦게까지 Mãi đến 이제 Bây giờ 친구 Bạn bè 괜찮냐? Không sao chứ 생일피티 Tiệc sinh 응 ừ nhật 근데 nhưng 나았어 ( 낫 + 았어 ) Tốt hơn rồi 있었거든 : 있었 có/chúng là+ 거든 Nó bởi vì. Hội thoại 3 Mẹ của MinSeo hỏi khi về nhà có ăn cơm không? 엄마 : 아까오후에전화했었는데. 민서 : 그래? 그때도서관에서공부하고있었어. 엄마 : 저녁먹었어? 민서 : 네. 엄마 : 혼자먹었어? 민서 : 아니친구하고. 엄마 : 친구누구? 남자친구? 민서 : 엄마! 아니야. 영미하고먹었어. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 아까 Ngay trước đây, 응 ừ lúc trước, vừa 오후에 Buổi chiều 혼자 Một mình 155

156 전화했었는데 Đã gọi điện 아니 Không 그래 Vậy sao 친구하고 Cùng bạn 그때 Thời gian đó 누구 Ai 도서관에서 Trong thư viện 남자친구 Bạn trai 공부하고있었어 Đang học 엄마 Mẹ 저녁 Buổi tối 아니야 Không ạ 먹었어 Đã ăn 하고 Và,với Bài 8 비빔밥하나주세요. Hội thoại 1 Hyeonu rất khát nước và tìm một cốc bia lạnh. 민준 : 왔어? 현우 : 응. 날씨가꽤덥네. 목말라. 민준 : 물마셔. 현우 : 물말고시원한맥주없냐? 민준 : 맥주? 없어. 그냥물말셔. 현우 : 아 맥주가더좋은데. 할수없지뭐. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 왔어 Đến rồi 말고 Thay vào đó 날씨 Thời tiết 시원한 ( 하 + ㄴ ) Mát mẻ.tỉnh táo 꽤 kha khá, hơi khá, đáng kể 맥주 Bia 덥네 Nóng( 네 Nhấn mạnh) 없냐 Không có à 아 Ah.Oh 없어 không có 목말라 Khát 그냥 Đơn giản như.. 물 Nước 더 Thêm 마셔 Uống 좋은데 Tốt -할수없지뭐 :Oh, vậy thì tốt.không có gì hay hơn nó.(để uống) Hội thoại 2 MiSeo và JiHun ở cửa hàng Cafe và Minseo muốn có Patbingsu. 지훈 : 뭐마실래? 민서 : 아이스커피, 아니팥빙수먹을래. 지훈 : 팥빙수? JiHun đang chú ý tới người bồi bàn. 지훈 : 여기요! Người bồi bàn đến. 156

157 지훈 : 팥빙수돼요? 종업원 : 잠시만요. Người bồi bàn quay lại. 종업원 : 죄송합니다. 손님. 오늘은팥빙수가안됩니다. 민서 : 음... 그럼아이스커피주세요. 지훈 : 저도같은걸로주세요. 종업원 : 아이스커피두잔이요. 알겠습니다. Từ vựng - 뭐 :Cái gì - 마실래 :Sẽ uống - 아이스커피 :Cà phê đá - 먹을래?:Sẽ ăn - 팥빙수 :Kem( có đậu đỏ) - 여기요 :Ở đây - 돼요 :Được không? - 잠시만요 :Đợi một lát - 죄송합니다.Xin lỗi - 손님 :Khách hàng 오늘은 :Hôm nay - 안뵙니다 :Không thể(phục vụ) - 그럼 :Vậy thì - 주세요 :Làm ơn đưa cho tôi - 저도 :Tôi cũng - 같은걸로 : 같은 Giống nhau+ 걸 ( 것 ) Nghĩ 로 Chút ít 두잔 :Hai tách - 이요 :Kết thúc đuôi lễ phép - 알겠습니다 :Okay. 157

158 Hội thoại 3 Minseo,JiHun và Paul ở Nhà hàng Hàn quốc. 종업원 : 어서오세요. 세분이세요. 민준 : 네. 종업원 : 이쪽으로오세요. Người bồi bàn quay lại. 종업원 : 주문하시겠습니까? 민준 : 비빔밥하나, 김치찌개둘주세요. 비빔밥은고기빼고요. 종업원 : 네, 알겠습니다. Người bồi bàn mang đồ ăn đến. 종업원 : 맛있게드세요. 현우 : 저기요. 여기물한잔만더주세요. 종업원 : 네. 뭐필요한거더없으세요? 폴 : 아뇨, 괜찮아요. 종업원 : 네, 알겠습니다. Từ vựng -뭐드시겠어요 :Quý khách muốn dùng(ăn,uống)gì? -어서오세요 :Chào mừng. -주문하시겠습니까?: 주문하 gọi,đặt hàng+ 시 + 겠 :bạn muốn gọi món gì? -빼고요 : 빼 mang đi(mang ra),chấp nhận.+ 고 + 요. -맛있게드세요 : 맛있게 Ngon miệng+ 드세요 làm ơn.chúc quý khách ăn ngon miệng. -필요한거 :Cần cái gì,cần điều gì. 한국어 베트남어 한국어 베트남어 세분 3 người 저기요 Ở đây(ở phía này) 이세요? Nó là? 여기 Ở đây 이쪽으로 Lối này 물 Nước 오세요. (làm ơn)đến 한잔 Một tách 비빔밥 Cơm trộn rau&thịt 만 Chỉ bò 하나 Một 더 Thêm 김치찌개 Thịt hầm kimchi 없으세요? Không có cái gì? 둘 Hai 아뇨 Không 고기 Thịt 괜찮아요 Không vấn đề 주세요 Đưa cho 네 Vâng 158

159 Bài 9: 얼마예요? Hội thoại 1 JiHun và Minseo đang ở nhà hàng ăn nhanh. 점원 : 뭐드릴까요? 지훈 : 불고기버거세트둘주세요. 점원 : 여기있습니다. 지훈 : 얼마예요? 점원 : 구천원입니다. 점원 : 만원받았습니다. 점원 : 천원드렸습니다. Từ vựng - 뭐드릴까요 :Tôi có thể giúp gì cho bạn? - 둘 :Hai - 불고기버거 :Thịt nướng.. - 세트 :Ăn cơm(bữa ăn- xuất cơm) 주세요 :đưa cho - 여기있습니다 :Của bạn đây. - 얼마예요?:Hết bao nhiêu ạ? - 받았습니다 : Giá chung đó ạ.(giá chung là 1000Won) - 드렸습니다 :Cho,biếu tặng.( khuyến mãi 1000won) Hội thoại 2 Minseo đang mua trái cây ở chợ. 민서 : 저, 아저씨, 사과얼마예요? 가게주인 : 한개에천원이에요. 민서 : 그럼, 이포도는어떻게해요? 가게주인 : 킬로에사천원인데요. 민서 : 그래면, 배는요? 가게주인 : 한개에삼천원인데요. 민서 : 너무비싸요. 좀깎아주세요? 가게주인 : 그러면, 이천팔백원만내세요. 민서 : 음,... 배세개주세요. Từ vựng -얼마예요?:Giá bao nhiêu ạ -좀:Nhỏ, lặt vặt, chút ít, thường thường -한개 :Một đơn vị -깎아주세요:(làm ơn)giảm bớt giá. -천:1000 -이천팔백:2800 -그러면 = 그럼 :Vậy thì -만:Chỉ 159

160 -삼천:3000 -내세요:(Làm ơn) thanh toán(của bạn hết.). -너무:Quá -세개 :3 đơn vị -비싸요 :Đắt Hội thoại 3 Minseo đang mua một chiếc áo dài tay trong cửa hàng tạp hóa: 민서 : 저까만스웨터얼마예요? 점원 : 십팔만원인데요. 민서 : 좀비싸네요. 음... 그럼이빨간스웨터는요? 점원 : 구만오천원이에요. 민서 : 좀보여주세요. 점원 : 여기있어요. 마음에드세요? 민서 : 네, 여쁘네요. Từ vựng -까만:Màu đen. -좀:Nhỏ, lặt vặt, chút ít, thường thường -심팔만원:180000won - -스웨터:Áo dài tay.áo nịt. -비싸네요 : 비싸 Đắt+ 네요 Kết thúc (đuôi cảm thán) -빨간:Đỏ -구만오천원 :95000Won -보여주세요 :Làm ơn cho tôi xem nó. -마음에드세요?:Nó có hợp(đẹp) không? -예쁘네요.Đẹp lắm.(trông khá lắm). Bài 10 전공이뭐예요? Hội thoại 1 Hyeonu giới thiệu Minjun với Paul.Paul đều trẻ hơn 2 bọn họ. 민준 : 한국어정말잘하네요. 어디서배웠어요? 폴 : 한국어전공해요. 민준 : 아, 어쩐지. 그럼지금몇학년이에요? 폴 :2 학년인데요. 민준 : 혹시몇년생이에요? 폴 :92 년생이에요. 현우 : 아, 우린 89 년생인데. 폴 : 그럼, 형이네요. 현우 : 그러게. 폴 : 그럼말놓으세요. 민준 : 그래도돼요? 폴 : 그럼요. Từ vựng -한국어 :Tiếng Hàn -그러게:Phải đấy.đúng đấy 160

161 - 정말 :Thật sự - 잘하네요 :Giỏi - 그래도돼요? Điều đó sẽ ổn(được) chứ? - 어디서 :Ở đâu - 그럼요 :Vâng.đương nhiên là được. - 배웠어요 :Đã học - 전공해요 :Khoa - 어쩐지 :Hóa ra là vậy,vậy thì không có gì ngạc nhiên - 몇학년 :Năm thứ mấy? - 말놓으세요?(bạn có thể )khả năng nói kém hơn-lời nói ít trọng lượng -2 학년 :Năm thứ 2 - 인데요 :là - 혹시 :Có thể, có lẽ,đôi khi(chỉ sự không chắc chắn điều gì ) - 몇년생 : 몇년 Năm nào+ 생 sinh ra. -92 년생 :Năm 92 - 이요 :Kết thúc câu. - 우린 : 우리 Chúng ta+ ㄴ인데 :là(kết thúc tự nhiên) - 형 :Anh (em trai gọi) - 이네요 :là(đuôi câu cảm thán) Hội thoại 2 Paul hỏi Minjun làm thế nào quen được Hyeonu. 민준 : 그럼이제부터말놓을게. 폴 : 네, 형. 근데현우랑, 아니, 현우형이랑어떻게알아요? 민준 : 고등학교동창이야. 폴 : 동... 뭐요? 민준 : 어, 동창고등학교같이다녔어. 폴 : 아, 그러구나. 근데한국에서는어느대학다녔어요? 민준 : 고려대학교. 폴 : 전공은요? 민준 : 전공은경영. 넌전공이뭐냐? 폴 : 경제하고한국어요. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 형 Anh(em trai gọi) 네 Vâng 고등학교 Trường cấp 3 근데 Nhưng 대학 Đại học 아니 Không 고려대학교 Đại học Korea 아, 그렇구나 Như vậy, như thế 동창 anh bạn học sinh đại học 뭐요? cái gì 161

162 어느 nào,đâu? 한국에서는 ở Hàn 하고 Và 이제부터 Từ bây giờ ( 이 ) 랑 Với 말놓을게 Tôi sẽ dùng ngôn ngữ kém trang trọng hơn. 같이 Cùng nhau 어떻게 Làm thế nào 전공 Khoa 알아요? Biết 경제 Kinh tế 다녔어 Có mặt,dự Hội thoại 3 Paul hỏi chi tiết về gia đình Minjun. 폴 : 집에서울이에요? 민준 : 어 폴 : 서울어디요? 민준 : 신사동... 근데왜? 폴 : 아뇨. 그냥궁금해서요. 가족은요? 다같이살아요? 민준 : 가족? 음... 부모님은대전에계시고, 서울에는여동생하고만살아. 폴 : 아, 그렇구나. 발써시간이이렇게됐네. 저가볼게요. 현우 : 그래. 조심해서가. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 집 Nhà 살아 Sống 이에요 là 아, 그렇구나 Như vậy, như thế 어디요 Ở đâu 벌써 Đã, rồi, còn, hãy còn, còn nữa, vả lại, hơn nửa 근데왜? Nhưng mà sao? 시간이 Thời gian 그냥 Như vậy, vậy thì, 이렇게 Như vậy, như thế, theo 궁금해서요 trong tình hình đó Vì tôi muốn biết(vì tôi muốn hỏi như vậy) 됐네 cách đó, đến như vầy Đã trở nên.trở thành 가족 Gia đình 저 Tôi(khiêm tốn)... 은요? Thế còn..? 가볼게요 Tôi phải đi(đến đó) 다같이 Tất cả cùng 그래 Okay 살아요 Sống 조심해서가 Đi cẩn thận(đi an toàn) 부모님 Bố mẹ 하고만 Chỉ với 대전 Daejeon 여동생 Em gái 계시고 Là đó+và 162

163 Bài 11 방학잘보냈어? Hội thoại 1 Paul và Minjun đang nói về kì nghỉ hè. 민준 : 야, 오랜만이다. 방학잘보냈어? 폴 : 네, 그럭저럭요. 근데형한국에갔다왔어요? 민준 : 어, 갔다왔어. 지난주에왔어. 폴 : 그래요? 한국엔얼마나있었는데요? 민준 : 한이주일쯤. 폴 : 다른덴안갔어요. 민준 : 어, 안갔어. 돈도없고좀피곤해서그냥집에있었어. 근데넌뭐했냐? 폴 : 한국식당에서알바했어요? ( 핸드폰이울린다 ) 어.. 잠깐만요. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 얼마나 Bao lâu 있었는데요.( 있었 ) Đã ở 2 주일 2 Tuần 한.. 쯤 Khoảng,xung quanh 핸드폰 Điện thoại di động 한.. Khoảng, xấp xỉ 오랜만이다 Lâu rồi không gặp... 쯤 Vậy 그럭저럭 Không tệ lắm 다른덴 một vài nơi khác 갔다왔어? Mới đến.. 한국엔 Ở Hàn quốc 방학 Ngày nghỉ.ngày lễ 피곤해 ( 서 ) Mệt (vì) 자난주 Tuần trước 잠깐만요 Đợi một lát Hội thoại 2 Paul nói với Minjun về bữa tối của người Hàn. 폴 : 요새바빠요? 민준 : 난언제나바쁘지. 넌? 어제일했어? 폴 : 아니요, 어젠쉬는날이었어요. 그래서저녁에친구들하고같이밥먹었어요. 민준 : 그래? 어디갔었는데? 폴 : 서울식당이요. 민준 : 서울식당? 거기어때? 음식맛있어? 163

164 폴 : 괜찮아요. 민준 : 뭐먹었었는데? 또불고기? 폴 : 아니요, 너무자주먹어서좀질렸어요. 이번엔육개장이요. 민준 : 뭐, 육개장? 폴 : 네, 근데좀매워서다못먹었어요. Từ vựng 한국어베트남어한국어베트남어 요새 좀질렸어요 육개장 Gần đây, mới đây, những ngày này. Bị ngấy(vì ăn một thứ nhiều quá) yuk Kea Jang(một món ăn hàn quốc) 쉬는날이었어요. 거기어때? 다못먹었어요 164 Nghỉ ngơi khi một ngày kết thúc Ở đó thế nào Không thể ăn tất cả những thứ ở đó 바쁘지 Bận rộn 바빠요? Bận rộn 어젠 Hôm qua 이번엔 Thời gian này 근데 Nhưng mà Hội thoại 3 Minseo đang nói với Jihun tại sao cô ấy không xem phim ngày hôm qua. 지훈 : 에제영화재밌었어? 민저 : 아니, 어제영화못봤어. 지훈 : 왜? 무슨일있었어? 민저 : 무슨일은? 그냥머리가아팠어. 지훈 : 감기걸린거아니야? 민서 : 글쎄... 근데, 아제잠을푹자서그런지지금은괜찮아.. Từ vựng 한국어 베트남어 한국어 베트남어 영화 Phim 그냥 Đơn giản, Như vậy, vậy thì, trong tình hình đó 감기 Bị cảm 몰라 Không biết -재밌었어?: 재미있었어- Nó có hay không(thú vị không)? -머리가아팠어. 머리 Đầu+ 가 (Tiểu từ) + 아팠어 Đau -감기걸린거아냐?: 감기 Cảm+ 걸린 Bị,mắc,nhiễm( 린 = 리 + ㄴ bổ nghĩa cho 리 ): Bạn đã bị cảm lạnh à? -자서그런지 : 자 Ngủ+ 서그런지 ngủ một chút là sẽ tốt thôi 아제잠을푹자서그런지지금은괜찮아..:ngủ một giấc đến sáng mai là không sao rồi. -글쎄:có lẽ là như vậy-근데 Nhưng

165 Bài 12: 메뉴갖다드릴까요? Hội thoại 1 Amanda nói về Taxi ở Seoul. 택시기사 : 어디가세요? 아만다 : 고속버스터미널로가주세요. 택시가사 : 강남터미널이요? 동서울터미널이요? 아만다 : 강남터미널이요. 택시가사 : 아네. 택시가사 : 어디서세워드린까요? 아만다 : 저기택시정류소앞에서세워주세요. Từ vựng - 고속버스 :Tài xế Taxi - 이요?:Nó là -(- 로 ) 가주세요 :Làm ơn đưa đến... - 세워드릴까요?( 세우 + 어드릴까요 ):Sẽ dừng lại ( Muốn dừng lại tại đâu?) - 세워주세요?( 세우 + 어주세요 ):Đỗ xe về phía bên đường - 터미널 :Cuối cùng tận cùng - 택시정류소 :Hàng,dãy Taxi. Hội thoại 2 Người đợi trong Nhà hàng. 종업원 : 주문하시겠어요? 민서 : 네, 불고기 2 인분하고냉면두그릇주세요. 종업원 : 불고기하고냉면같이갖다드릴까요? 지훈 : 아뇨, 불고기먼저갖다드릴까요? 종업원 : 다드셨어요? 민서 : 네, 다드셨어요. 종업원 : 그러면 ( 그럼 ) 냉면지금갖다드릴까요? 민서 : 네, 갖다주세요. Từ vựng 한국어베트남어한국어베트남어주문 Gọi món 2 인분 2 Người 두그긋 2 Đĩa 불고기 Thịt lợn.. 냉면 Mì lạnh 다 Tất cả 갖다드릴까요?Tôi sẽ mang( đưa món ăn gì) cho bạn?(bạn dùng gì nữa ạ) ` Hội thoại 3 Amanda hỏi Minseo về sức khỏe của cô ấy. 아만다 : 어디아파? 165

166 민서 : 어, 머리가. 거기창문좀닫아줄래? 추워서그래. 아만다 : 그래. 알았어. 민서 : 근데감기약? 없는데. 내가사다줄까? 민서 : 아니야. 괜찮아. Từ vựng - 아파?:Ốm?( Đau ở đâu- 어디아파?) - 창문 :Cửa sổ - 거기 :Ở đó - 감기약 :Thuốc cảm - 좀닫아줄래?: 좀닫 + 아줄래 Bạn có muốn đóng cửa sổ không? - 추워서그래 : 춥 Lạnh-> 추 + 워서그래.(Bản thân nói)bời vì trời lạnh. - 사다줄까?: 사 Mua+ 다주 + ㄹ까?:Bạn có muốn (cần )mình đi mua (thuốc) cho bạn không? Bài 13: 이번주말에뭐할거야? Hội thoại 1 Minjun hỏi Hyeonu về kế hoạch nghỉ hè sắp tới. 민준 : 이번방학에뭐할거야? 무슨계획있어? 현우 : 친구들하고여행갈거야. 민준 : 여행? 좋겠다!. 어디갈건데? 현우 : 시드니. 민준 : 시드니? 근데, 뭐타고갈거야? 비행기? 현우 : 아니, 버스타고잘거야. 근데넌뭐하건데? 민준 : 나? 아직까진아무계획없어. Từ vựng - 방학 : Ngày nghỉ.ngày lễ - 시드니 :Sydney - 좋겠다 :Tốt đấy,hay đấy - 아직까진 :( 아직 + 까지 + ㄴ )Hãy còn,còn nữa - 여행갈거야.( 여행기 + ㄹ거야 ) Một cuộc hành trình,du ngoạn - 타고갈거야.:( 타 + 고 + 가 + ㄹ거야 )Tôi sẽ đi bằng... Hội thoại 2 Jihun và Minseo nói về kế hoạch cuối tuần. 지훈 : 이번주말에뭐할거야? 민서 : 이번주말? 토요일엔아만다랑연극보러갈거야. 지훈 : 진짜? 무슨연극? 민서 : 그남자그여자. 지훈 : 그래? 근데, 아만다가한국어ㄱ, 렇게잘해? 166

167 민서 : 그럼걔진짜잘해. 근데넌뭐할거야? 지훈 : 나? 토요일엔특별한계획없고일요일엔알바하러갈거야. Từ vựng -( 이 ) 랑 :với(dùng trong giao tiếp) - 걔 :Cô ấy/anh ấy. - 계획 :Kế hoạch. - 근데 / 그런데 :Nhưng,bởi,cách thức. - 특별한 :Đặc biệt. - 뭐할거야 :Bạn sẽ làm gì? - 토요일엔 :( 토요일 + 에 + 는 )Thứ 7 - 보러갈거야 :Sẽ đến xem.sẽ đến coi 그남자그여자 :Con trai con gái. 그렇게잘해?:Giỏi (môn học).gì?.. - 알바하러갈거야.:( 알바하 + 러가 + ㄹ거야 ).Sẽ đến làm việc. Hội thoại 3 Minseo hỏi Jihun về chương trình Tv tối nay. 민서 : 오늘뭐재미있는프로있어? 지훈 : 어, 야구경기. 민서 : 그래? 어느팀하고어느팀? 지훈 : 롯데하고삼성. 민서 : 그래? 몇시에어디서? 지훈 : 열시에 SBS 에서. Từ vựng - 오늘 :Hôm nay - 경기 :Trận đấu( trò chơi thể thao). - 방송 :Truyền đi,truyền hình. - 프로 :( 프로그램 )Chương trình - 야구 :Bóng chày. - 팀 :Đội chơi - 어느 :Nào,đâu - 어디서 :Kênh nào? Bài 14: 어디아파? Hội thoại 1 Jihun hỏi Minseo không biết cô ấy có đi ăn cùng không?. 지훈 : 밥먹었어? 민서 : 아니. 아직. 167

168 지훈 : 그럼우리같이먹을래? 민서 : 그래, 그럼. 뭐먹으러가까? 지훈 : 날씨가추우니까칼국수어때? 민서 : 칼국수? 어좋아. 지훈 : 개성칼국수싸고맛있으니까거기갈까? 민서 : 근데거긴서비스가좀별로여서... 서울가든은어때? 지훈 : 서울가든? 그러지뭐. Từ vựng - 아직 :Còn, hãy còn, cho đến nay, cho đến bây giờ Chưa (Phủ định biểu thị hành động chưa thể hiện) - 싸니까 :Rẻ - 별로여서 :Không tốt lắm. - 먹을래?Muốn ăn? - 갈까?Muốn đi? - 어때?Thế nào? - 그러지뭐 :Được thôi,tôi đề nghị... Hội thoại 2 Minjun báo rằng chân Hyeonu bị đau. 민준 : 너발이왜그래? 현우 : 어좀다쳤어. 민준 : 아니, 뭐하다가? 현우 : 축구하다가넘어졌어. 민준 : 추구? 많이아파? 현우 : 아니, 괜찮아. 민준 : 어떡하냐. 현우 : 곧낫겠지뭐. Từ vựng - 발 :Chân - 왜그래?:Chuyện gì vậy?( chuyện đó là thế nào?) - 아니 :Không - 다쳤어 : bị tổn thương, bị làm hại, bị thương - 뭐하다가?:Đã làm chuyện gì (đã làm+sau đó) - 축주하다가 :Trong khi chơi đá bóng(chơi bóng đá sau đó bị thế này đây) - 넘어졌어 : Ngã đổ, sụp đổ, sập - 어떡하냐. Thế nào, ra sao - 곧낫겠지뭐 :Sẽ ổn thôi( 곤 Sớm+ 낫 đón lấy tốt đẹp+ 겠 sẽ +không có gì phải lo lắng 168

169 Hội thoại 3 Minseo cảm thấy mệt nên đã đi cửa hàng thuốc. 약사 : 어디가편찮으세요? 민서 : 어제저녁부터머리가아파서요. 약사 : 열은요? 민사 : 열도좀있는거같고기침도좀해요. 약사 : 그럼감기네요. 잠깐만기디리세요. 약사 : 이약하루에세번식후에드세요. 당분간무리하시지마시고요. 푹쉬세요. Từ vựng - 약사 :Người bán thuốc - 열 : cơn sốt - 세번 :3 Lần(uống thuốc) - 하루에 :Một ngày - 식후에 :Sau bữa ăn - 있는거같고 :( 같 dường như)tôi nghĩ đó là..và... - 기침도해요 : Chứng ho, sự ho, tiếng ho - 잠깐만기다리세요 :Đợi một lát - 푹쉬세요 :Nghỉ ngơi tốt - 술드시지미시고요 :( 줄드 Uống+ 시 + 지마 Đừng+ 고요 và - 감기네요 :Bị cảm lạnh rồi - 드세요 :Làm ơn cầm lấy/ăn - 어디가편찮으세요?:Tôi có thể giúp bạn thế nào?(bạn bị ốm đau ở đâu? - 은 / 는요?:Còn gì không(thế còn)? - 당분간 :Bắt đầu từ... Bài 15: 비가오면어떻게하지? Hội thoại 1 Hyeonu và Minseo nói về kế hoạch chiều nay. 현우 : 오늘오후에뭐할거야? 민준 : 도서관가서공부할거야. 내일일본어시험있거든. 넌? 현우 : 난. 글쎄... 헬스클럽가서운동이나할까? Từ vựng - 가서 :Đi và.. - 글쎄 :Tốt thôi - 헬스클럽 :Thể dục 169

170 - 있거든 :Nó là bởi vì/tôi có - 시험 :Kiểm tra - 이나 :có thể... hoặc một cái gì đó - 운동 :Vận động(thể dục) Hội thoại 2 Hyeonu và Minjun đang nói về kế hoạch ngày mai. 현우 : 우리내일뭐할까? 민준 : 글쎄. 날싸좋으면자전거타러갈까? 현우 : 지전거? 좋지. 근데어디로? 민준 : 세인트, 킬다어때? 현우 : 세인트킬다? 좋아. 근데비가오면어떻게하지? 민준 : 글쎄. 뭘할까? 그건그때생각하지. Từ vựng - 좋지 :Tốt. - 어디로?: Ở đâu (cách nói chỉ theo hướng nào đó) - 생각하지 :Hãy suy nghĩ - 날싸좋으면자전거타러갈까?:Nếu thời tiết tốt chúng ta sẽ đi cưỡi ngựa? ( 으면 Nếu+ 타 Cưỡi + 러가 đi+ ㄹ까 chúng ta sẽ) - 어떻게하지 :Làm thế nào bây giờ? Hội thoại 3 Jihun hỏi Minseo nếu cô ấy muốn xem phim tối nay. 지훈 : 오늘시간있으면같이영화보러안갈래? 민서 : 어떡하지? 레포트써야하는데. 어늘까지끝내야돼. 내일이제출날이거든. 지훈 : 그래? 그럼할수없지뭐. 민서 : 내일보면안돼? 내일은사간있는데. 지훈 : 내일은내가안돼. 공항에구나픽업하러가야돼. Từ vựng - 친구들하고 :Với bạn - 제출날 :Kì nghỉ.(due date) - 보러안갈래?:Không muốn đi xem sao? - 써야하는데 :Phải viết bài - 끝내야돼 :Phải hoàn thành - 할수없지뭐 :oh,vậy à,thế thì tốt rồi 170

171 - 보면안돼 :Chúng ta không thể xem sao? - 픽업하러가야돼 :Phải đưa đi, mang đi(chị ra sân bay). Bài 16: 은행이어디있어요? Hội thoại 1 Amanda hỏi người tiếp khách(lễ tân)về vị trí của tiệm cafe. 아만다 : 저, 여기요. 안내 : 네? 아만다 : 여기카페가몇층에있어요? 안내 : 아! 카페요?8 층에있습니다. 저기오른쪽으로가시면엘리베이터있습니다. Từ vựng - 여기요 : Xin lỗi. - 몇 :cái gì(con số) - 카페 : Quá cà phê, quán rượu, hộp đêm. - 층 :Tầng. - 오른쪽 :Phía bên phải - 엘리베이터 : thang máy, máy trục - 저기오른쪽으로가시면엘리베이터있습니다 :Bạn đi xuống phía kia sau đó rẽ phải se đến thang máy. Hội thoại 2 Hyeonu đang tìm cái thước kẻ để không đúng chỗ. 현우 : 어, 어디갔지? 분명히여기있었는데. 너혹시자있어? 민준 : 자? 어, 책상워에. 현우 : 책상위에없는데. 민준 : 그럼, 책상서랍한번봐봐. 현우 : 윗서랍? 민준 : 아니, 아랫서랍현우 : 아, 여깄네, 찾았어. Từ vựng - 자 :Thước kẻ - 책상 :Bàn học - 분명히 : rạch ròi, dứt khoát - 한번 :Một lần - 여깄네 :oh.nó đây rồi - 찾았어 :Thấy rồi - 혹시 :Có lẽ.có thể,tình cờ,may rủi 171

172 - 갔지 :Nó đi đâu rồi? - 위에 :Phía trên - 서랍 :Ngăn kéo - 윗서랍 :Trên ngăn kéo - 아랫서랍 :Dưới đáy ngăn kéo - 봐봐 :Có nhìn thấy. Hội thoại 3 Amanda Vừa mới trở về nhà và đi tìm Sujeong. 아만다 : 어디갔다왔어? 민서 : 어시내에좀. 근데, 수정이지금어디있어? 아만다 : 부엌에. 민서 : 부엌에. 거기서뭐해? 아만다 : 몰라. 수정 : 나여깄어. Từ vựng - 어디 :Ở đâu? - 부엌 :Bếp. - 갔다왔어 :Đi đâu mất rồi( đã đi đâu vậy) - 몰라 :Không biết. - 좀 :Nhỏ, lặt vặt, chút ít, thường thường - 시내 : Trung tâm thành phố. - 여깄어 :Tôi ở đây. Bài 17: 지하철 6 호선타세요. Hội thoại 1 Amanda ở trạm xe bus trên đường tới Cửa hàng bách hóa tổng hợp Lotte. 아만다 : 여기롯데백화점가는버스서요? 사람 1: 예아만다 : 롯데백화점가요? 버스기사 1: 아니요, 안가요.161 번버스타세요. 아만다 : 아저씨! 이버스롯데백점가죠? 버스기사 2: 네, 빨리타세요. Từ vựng - 서요 :Dừng? - 가요 :Đi đến. - 백화점 :Cửa hàng bách hóa tổng hợp. - 번 :Số. - 가죠?:Đi,...phải không? - 아저씨! chú à! 172

173 - 롯데백화점가는버 : tới Cửa hàng bách hóa tổng hợp Lotte? - 타세요 :Lên xe đi. - 빨리 :Mau,nhanh. Hội thoại 2 Paul vừa mới rời khỏi kí túc xá đến một ngôi nhà gần trường. 폴 : 저기숙사에서나왔어요. 민준 : 그래? 어디로이사했어? 학교에서가까워? 폴 : 네, 학교근처예요. 걸어서 10 분밖에안걸려요. 민준 : 그래? 집어때? 좋아? 폴 : 네, 괜찮아요. 버스정류장도가깝고요. 소핑센타도별로안멀어요. Từ vựng - 기숙사 :Kí túc xá. - 가까워 :Gần. - 어디로이사했어 :Đi từ đâu (đến một địa điểm nào đó)? - 밖에안 :Không đến,không hơn,không kém. - 걸려 :Số nhiều (của thời gian) - 가까워 :Gần. - 가깝고 :Gần với - 별로안멀어요 :Không xa lắm. Hội thoại 3 Amanda hỏi chỉ dẫn đến nhà ga điện ngầm ở đại học Korea. 아만다 : 여기서고대어떻게가요? 안내 : 지하철 6 호선타고고려대역에서내리시면돼요. 아만다 : 얼마나걸리나요? 안내 : 음.. 약오십분쯤걸려요. 아만다 : 아! 네, 감사합니다. Từ vựng - 여기서 :Từ đây.. - 걸려요 :Số nhiều(thời gian) - 어떻게 :Thế nào? - 얼마나 :Bao lâu. - 지하철 :Đường xe điện ngầm - 호선 :dây đường kẻ,hình cung. - 고려대역 :Nhà ga đại học Korea. - 걸리나요? does it take? [ 나요? softer question ending] - 내리시면돼요 [ 내리 + 시 + 면돼요 ] should get off (polite) 173

174 Bài 18: 여기겨울은너무추워 Hội thoại 1 Minjun tìm mua một cái ôtô. 민준 : 야, 이차어때? 현우 : 괜찮은데. 마음에들어? 민준 : 어, 근데, 이거너무비싼데. 코롤라보다크기도더작고. 현우 : 그럼이시빅은? 민준 : 글쎄... 가격은괜찮은데색깔이별로야. Từ vựng 코롤라 Corolla -Tên riêng 마음에들어? Bạn thích nó chứ? 시빅 Civic - Tên riêng 가격giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) 크기 kích thước, độ lớn 보다 hơn; so, đối chiếu 더작고 [ 더 Thêm 작 Nhỏ+ 고 Với] Nhỏ với(và) Hội thoại 2 Minjun hỏi Paul. 민준 : 지금뭐공부해? 폴 : 일본어요. 민준 : 그래? 일본어어때? 한국어보다쉬워? 폴 : 글쎄, 잘모르겠어요. 문법은비슷해요. 근데발음이한국어보다쉬워요. 민준 : 그래? 폴 : 네. 근데, 읽기, 쓰기는한국어가더쉬워요. Từ vựng 문법 Ngữ pháp 비슷해giống nhau, như nhau, tương tự 발음 Phát âm 보다hơn; so, đối chiếu 쉬워 Dễ dàng 읽기 Đọc 쓰기 Viết 더쉬워 Dễ hơn( thêm dễ hơn-có phần dễ hơn). Hội thoại 3 Amanda là sinh viên du học chưa trải qua mùa đông ở hàn quốc. 아만다 : 으... 오늘진짜춥다. 여기겨울은너무추워. 민서 : 그럼, 멜버른은안추워? 아만다 : 별로안추워. 민서 : 눈도안와? 아만다 : 눈? 안와. 대신비가자주와. 민서 : 그럼, 여름은어때? 174

175 서울보다더워? 아만다 : 음... 더운날은서울보다훨씬더워. 근데습도가낮아서무덥진않아. Từ vựng 으 :Brrr! 춥다 Lạnh 추워 :Lạnh, lạnh lẽo, nguội 별로 Không hẳn là vậy 대신 :Thành viên nội các, bộ trưởng 비 Mưa(danh từ) 자주 :thường, hay, luôn, năng 비가와 Trời đang mưa. 더운날 :Ngày nóng 훨씬 Nhiều,xa. 더워 : Nóng 습도 Độ ẩm 낮아서 [ 낮 + 아서 ]: mức thấp, con số thấp, nên 무덥진않아 [ 무덥 + 지 + ㄴ + 않아 ] :không như hơi,ẩm thấp, nồm ấm, oi bức 흐려요 :có mây. Bài 19: 넌어떤스타일의여자가좋아? Hội thoại 1 Amanda nảy ra ý định hỏi Minseo 20 câu hỏi. 아만다 : 우리스무고개하자. 민서 : 좋아. 니가먼저하나생각해봐. 아만다 : 음, 생각했어. 물어봐. 민서 : 동물이야? 아만다 : 어. 민서 : 집에서살아? 아만다 : 응, 집에살아. 민서 : 커? 아만다 : 아니, 안커. 민서 : 개야? 아만다 : 아니. 민서 : 아, 알았다! 고양이지? 아만다 : 어, 맞았어. Từ vựng 스무고개 20 Câu hỏi 니가 [ 네가 ] Bạn [ngẫu nhiên, thuộc gia đình /intimate] 커? (is) To? 알았다! Tôi biết! 맞았어 [ 맞 Câu trả lời đúng + 았어 ( 요 )Thì quá khứ] 생각해봐 [ 생각하 생각 + 해봐 ] Cố gắng nghĩ về. 생각했어 Đã nghĩ (of one) 물어봐 [ 물어보 + 아 ( 요 )] Hỏi (Tôi) 175

176 Hội thoại 2 Hyeonu đang hỏi Minjun quan niệm về bạn gái.(thích người bạn gái thế nào). 현우 : 민준아! 넌어떤스타일의여자가좋아? 민준 : 음.. 윤은혜같은스타일. 현우 : 그럼.. 단발머리? 민준 : 어. 난긴생머리보다단발머리스타일이좋아. 현우 : 아 ~ 그래? 그럼다른건? 민준 : 날씬한여자. 그리고옷잘입는여자! 현우 : 그렇구나. Từ vựng 스타일phong cách, cách, lối 단발머리 Tóc ngắn 같은 Thích 날씬한 mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon 긴생머리 Mái tóc thẳng &dài 다른건? Còn gì nữa không? 그렇구나 Tôi hiểu 옷잘입는여자 [ 옷잘입 + 는여자 ] Cô gái với mốt thời trang(với những bộ váy đẹp) 윤은혜 Yun Eun Hae Nữ diễn viên xuất hiện trên TV. miniseries Coffee Prince. Hội thoại 3 Amanda mua giày để chơi quần vợt ở cửa hàng giầy dép. 점원 : 뭐찾으세요? 아만다 : 운동화찾는데요. 점원 : 사이즈가어떻게되세요? 아만다 : 잘모르겠어요. 점원 : 그럼이거한번신어보세요. 어떠세요? 아만다 : 좀작은데요. 더큰거없어요? 점원 : 큰거요? 이건어떠세요? 마음에드세요? 아만다 : 네, 괜찮네요. 점원 : 그럼이걸로하시겠어요? 아만다 : 네, 이걸로싸주세요. Từ vựng 찾으세요 Tìm kiếm. 찾는데요 Tìm kiếm 좀작은데요 (Đó là) Chi tiết nhỏ 어떠세요? Nó thế nào? 이걸로 đi mời, đi gọi cái đó 더큰거 to hơn 1 cái 괜찮네요 okay [ 괜찮 + 네요 kết thúc kêu lên, la lên; để kêu lên] 어떻게되세요? Bạn có muốn nói với tôi? [Cách nói thông thường khi muốn hỏi chuyện cá nhân] 신어보세요 [ 신 + 어보세요 ] Xem lại (Giầy) 마음에드세요? Bạn thích nó chứ? 싸드릴까요? [ 싸 gói + 드리 Cho bạn + ㄹ까요 sẽ] 176

177 Tôi sẽ gói cho bạn nhé? 싸주세요 [ 싸 gói + 주세요 Làm ơn gói nó lại cho tôi. Bài 20: 알바찾는친구없어? Hội thoại 1 Minjun đang hỏi Hyeonu những cô gái xinh đẹp mà anh không biết. 민준 : 저기폴하고이야기하는사람누구야? 현우 : 누구? 민준 : 안경낀키큰사람. 현우 : 아, 아만다동생이야. 민준 : 그럼저기긴치마입은여자는누군데? 현우 : 누구? 아, 수잔. 폴여자친구야. 민준 : 그래? 예쁜데. Từ vựng A 하고이야기하는사람 [ 이야기하 + 는사람 ] Người đang nói với A 누구야? Ai đó? 안경낀 [ 안경끼 + ㄴ ] Đeo kính 키큰사람 [ 크 + ㄴ사람 ] Người cao 긴치마입은여자 [ 길 (Rủ xuống ㄹ )+ ㄴ치마 ] Váy dài [ 치마입 + 은여자 ] Người phụ nữ có bộ váy dài rủ xuống [lit. Người phụ nữ mặc váy dài] 누군데? [ 누구 + ㄴ데 Kết thúc ngắn] Ai đó? 예쁜데 [ 예쁘 + ㄴ데 Kết thúc ngắn] Xinh đẹp 예쁘 - Thường đọc là 이쁘 -,Dạng chuẩn tạo ra là 이쁜데. Hội thoại 2 Minjun hỏi Hyeonu xem ai đó có muốn làm việc ở nhà hàng Korean không? 민준 : 한국식당에서서빙할사람찾는데너관심있어? 현우 : 관심은있는데시간이없어. 민준 : 그럼알바찾는친구없어? 현우 : 글쎄... 내가알아볼까? 민준 : 그래줄래? 현우 : 아, 있다. 민준 : 누구? 현우 : 너수잔알지? 한국어하고일본어공부하는애. 민준 : 아, 수잔. 그래, 걔한국어하니까잘됐다. 그럼한번물어봐줘. 177

178 Từ vựng 찾는데 Tìm kiếm 있는데 Tôi có nhưng 있다 Có 알지? (bạn) biết đúng không? 서빙할사람 [ 서빙하 phục vụ, phụng sự + ㄹ사람 ] gười hầu bàn (s) (Lit. Người phục vụ khách hàng) 관심있어? Có quan tâm đến? 알바찾는친구 [ 알바찾 + 는친구 ] Những bạn người mà tìm kiếm việc làm thêm 알아볼까? [ 알아보 + ㄹ까?] Tôi sẽ hỏi xem sao? [lit. điều tra nghiên cứu (về cái gì đó]? 그래줄래? [ 그래주 + ㄹ래?] Bạn có thể (làm điều đó giúp mình)? [lit. Bạn có muốn làm điều đó giúp mình không? Hội thoại 3 아만다 : 저가방을잃어버렸는데요. 직원 : 어떤거예요? 아만다 : 까만색가죽가방인데요. 직원 : 이거예요? 아만다 : 아니요, 그것보다좀커요. 직원 : 그러면, 저거예요? 아만다 : 아니요, 저것보다좀낡았어요. 직원 : 그러면, 이건가요? 아만다 : 네, 맞아요. 직원 : 안에뭐가들어있어요? 아만다 : 한국어책하고전자사전이요. 직원 : 아! 네, 맞네요. 여기있습니다. 그리고여기사인해주세요. Từ vựng 분실물 Khoản mất 가방 Cặp,túi 까만색 Màu đen 가죽 da thuộc,đồ da. 인데 là... 이거 này (một) 이것 đây (một) 저거 kia(một) 저것 kia (một) 낡았어요 Tuổi,mòn 안에 mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong 사전 Từ điển 이건가요? [ 이거 Đây + ㄴ가 ( 요 )? (Câu hỏi bạn có thể?)] là nó à? 맞아요 Đúng vậy,đúng rồi. 178

179 13. Biển báo giao thông Tiếng Hàn Tiếng việt 경적급지 Cấm bóp còi 추월금지 Cấm vượt qua 총행금지 Cấm lưu thông 회전금지 Cấm Rẽ 제차총행급지 Cấm xe cộ 주차금지 Cấm đỗ xe 일방통행 Đường một chiều 통행급지 Đường cấm 똑바로통행 Hướng đi thẳng 오른손총행 Hướng rẽ phải 좌측통행 Hướng rẽ trái 황단보도 Đường dành cho người đi bộ 회전금지 Cấm rẽ 주의 Chú ý 위험 Nguy hiểm 속도제한 ( 시속 30 킬로 ) Vận tốc giới hạn(30km/h) 레일 Đường ray xe lửa 갈고리사용업급 Nghiêm cấm dùng móc kéo 주차장 Khu vực đậu xe 14.Các kí hiệu khác Tiếng Hàn Tiếng việt 화기업금 Cấm lửa 위헙-고압전류 Nguy hiểm-điện cao thế 촬영금지 Cấm quay phim chụp hình 변소 Nhà vệ sinh 무용자출입금지 Không phận sự miễn vào 입구 Lối vào 출구 Lối ra 체인트주의 Sơn còn ướt 입장사절 Cấm vào 소변금지 Cấm phóng uế 잔디밭에들어가지마시오 Xin đừng giẫm chân lên cỏ 조용히 Xin giữ im lặng 금연 Cấm hút thuốc 179

180 15. Bài Tập luyện dịch 자기소개제이름은폴스미스입니다. 87 년생, 스물두살입니다. 모내시대학교 2 학년입니다. 대학교에서경제학하고한국어를전공해요. 저는부모님과여동생이두명있어요. 여동생들은고등학생인데, 아주귀여워요. ^-^ 제취미는호주축구 (bóng đá) 입니다. 일요일에친구들하고같이축구를해요. 저는비빔밥과떡볶이를좋아해요. 그래서한국식당에자주가요. 저는바다를좋아해요. 가끔바다에서수상스키를해요. 저녁에는카페에서아르바이트해요. 그래서아주피곤해요. 하지만돈필요해요! 음식저는서울대학교에교환학생으로왔어요. 어제는친구들이랑식당에서점심먹었어요. 불고기를먹었는데꽤비쌌어요! 일인분에 18,000 원이었어요. 오늘은학교식당에서점심먹었어요. 비빔밥을먹었어요. 근데아주쌌어요! 학교식당에서는식사가 1,250 원부터 4,000 원까지예요! 오늘오후에친구랑커피숍에갔어요. 라떼를마셨어요. 스타벅스인데되게비쌌어요. 제라떼는 5,500 원이었어요. 그래서한국에서대학생들은슈퍼에서커피를많이사요. 더싸거든요. Dong-jun gửi cho người bạn gái mà anh thích, Seong-eun. 성은씨어제은행에가서성은씨를봤어요. 인사도못했는데혹시시간있으면우리언제밥같이먹어요. 제가밥사줄게요. 전어제성은씨사무실에갔다가헬스장에갔어요. 다음주에몸매경연대회가있어서다이어트도해야하고운동도많이해야해요. 지금은사무실에일이많아서일을해야해요. 또연락할게요. 동준 Amanda viết cho người bạn Hàn đang ở Hàn Quốc. 영미야, 180

181 잘지내지? 내동생돌봐 (Chăm sóc) 줘서고마워 ^^ 근데걔가언제나늦게일어나서걱정 (lo lắng) 이야. 미안하지만네가아침에좀깨워줘. 정말미안하고고마워. 내년에멜번 ( 멜버른 ) 에꼭놀러 (đi chơi) 와. 그럼내가좋은데구경많이시켜줄게. 잘지내. 아만다김선생님께, 김선생님그동안안녕하셨습니까? 저는지금서울에있어요. 이번방학에여행을좀했어요. 아주재미있었어요. 처음에는말레이시아하고인도네시아에갔어요. 말레이시아에서 3 일, 인도네시아에서 4 일있었어요. 처음에는태국에도가려고했어요. 그렇지만돈도없고피곤해서그냥한국에갔어요. 한국에서구경 (Tài năng) 많이했어요. 한국사람들도많이만났어요. 한국사람들은아주친절 (lòng tốt) 해요. 다음주는부산에갈거예요. 나중에사진보내드릴게요. 그러면안녕히계세요 년 6 월 20 일앤드류올림수미야, 나수잔이야. 너아직기숙사에사니? 기숙사안불편 (Bất tiện) 해? 난친구하고시내아파트에서살아. 근데, 그친구가다음달에일본으로돌아가. 그래서룸메이트 (phòng ngủ) 가필요 (cần) 해. 아파트 10 층인데조용 (yên tĩnh) 하고깨끗 (sạch sẽ) 해. 방두개, 욕실, 부엌, 거실하고세탁실이있어. 한국식품점도 (cửa hàng thực phẩm) 가까워. 가스 (xăng) 하고전기 (Điện) 포함 (bao gồm) 해서주당 (mỗi tuần) 160 불. 그런데학교까지좀멀어. 모내시대학까지오십분쯤걸려. 기차 (nhà để xe) 타고가서버스로갈아타. 어때, 관심있어? 그럼연락 (liên lạc) 해. 181

182 수잔영미야, 잘지내? 오랜만이지? ^^ 은지도 (ngay cả khi) 동준이도잘있지? 하숙집구했니? 난어제친구집으로이사했어. 잠실1이야. 학교까지좀멀어. 지하철을타고가는데, 한시간쯤걸려. 넌언제한국에오니? 얼굴한번보자. 그럼자주연락해2. 아만다동준씨에게동준씨, 그동안어떻게지냈어요? 난방학동안한국에갔다왔어요. 일주일동안여행했어요. 서울하고경주에갔다왔어요. 서울은멜버른보다사람이많고교통이복잡해요. 하지만호주보다물건값이싸요. 그리고품질도괜찮아요. 그래서쇼핑좀했어요. 남대문 (chợ Nam Daemun 시장에서옷하고신발 (giày dép) 좀샀어요. 경주는서울보다작지만조용하고깨끗해요. 날씨가추워서관광객이별로없었어요. 곧한국어수업이있어요. 그럼또연락할게요 ( liên lạc sau ). 수잔대화 1 수잔 : 저까만스웨터 (áo len dài tay) 얼마예요? 점원 : 팔만오천원이에요. 수잔 : 좀비싼데요. 그럼, 이빨간스웨터는얼마예요? 점원 : 오만오천원이에요. 수잔 : 좀보여주세요. 점원 : 여기있어요. 마음에드세요?( có cảm thấy hợp không?) 수잔 : 네, 예쁘네요대화 2 점원 : 뭐드릴까요? 손님 : 아이스크림하나하고치즈버거하나주세요. 점원 : 여기있습니다. 손님 : 얼마예요? 점원 : 이천오백원입니다. 손님 : 아이스크림이얼마예요? 점원 : 육백원입니다. 대화 3 손님 : 저, 아줌마, 사과얼마예요? 182

183 가게주인 : 한개에천사백원이에요. 손님 : 그러면, 배는요? 가게주인 : 한개에사천원이에요. 대화 4 손님 : 저까만구두얼마예요? 점원 : 구만육천원이에요. 손님 : 좀비싼데요. 그럼, 이빨간 (màu đỏ) 구두는얼마예요? 점원 : 칠만팔천원이에요. 대화 5 A: 형 / 오빠있어요? B: 네, 형 / 오빠하나, 동생하나있어요. A: 여동생이에요, 남동생이에요? B: 여동생이에요. A: 형은 / 오빠는몇살이에요? B: 스물네살이에요. A: 여동생은요? B: 열일곱살이에요. 대화 6 A: 어서오세요 B: 계좌 (tài khoản) 를개설 (mở) 하고싶은데요. A: 성함이어떻게되세요? B: 에릭월터스입니다. ( 에릭월터스-Eric walters) A: 생년월일이어떻게되세요? B: 천구백육십칠년삼월사일. A: 주소하고전화번호는요? B: 주소는서울강남구도곡동현대아파트십사동이백칠호, 전화번호는팔오육삼에일칠일공입니다. A: 국적 (Quốc tịch) 이어떻게되세요? B: 호주입니다. 이름 :. 생년월일 : 년월일전화번호 :. 국적 :. 대화 7 선생 : 불고기좋아해요? 아이 1: 네, 불고기좋아해요. 선생 : 그럼, 김치좋아해요? 183

184 아이 1: 네, 좋아해요. 선생 : 그럼, 짜장면좋아해요? 아이 1: 네, 아주좋아해요. 선생 : 그럼, 햄버거좋아해요? 아이 1: 아니오, 햄버거안좋아해요. 선생 : 그럼, 피자좋아해요? 아이 1: 네, 아주좋아해요. 선생 : 그럼, 스파게티 (mì ống Ý) 좋아해요? 아이 1: 아니오, 안좋아해요. 선생 : 불고기좋아해요? 아이 2: 네, 좋아해요. 선생 : 그럼, 김치좋아해요? 아이 2: 아니오, 김치안좋아해요. 선생 : 그럼, 짜장면좋아해요? 아이 2: 아니오, 안좋아해요. 선생 : 그럼, 햄버거좋아해요? 아이 2: 네, 아주좋아해요. 선생 : 그럼, 피자좋아해요? 아이 2: 네, 피자좋아해요. 선생 : 그럼, 스파게티좋아해요? 아이 2: 아니오, 안좋아해요 선생 : 불고기좋아해요? 아이 3: 아니오, 안좋아해요. 선생 : 그럼, 김치좋아해요? 아이 3: 아니오, 안좋아해요. 선생 : 그럼, 짜장면좋아해요? 아이 3: 아니오, 안좋아해요. 스파게티좋아해요. 선생 : 그럼, 햄버거하고피자좋아해요? 아이 3: 네, 아주좋아해요. 폴 : 안녕하세요, 수미씨. 대화 8 대화 9 대화

185 수미 : 안녕하세요, 폴씨. 어디가요? 폴 : 학교에가요. 수미 : 나도학교에가요. 같이갑시다. 토마스 : 안녕하세요, 선영씨. 선영 : 안녕하세요, 토마스씨. 어디가요? 토마스 : 은행에가요. 선영 : 나도은행에가요. 같이갑시다. 민섭 : 안녕하세요, 아만다씨. 아만다 : 아, 민섭씨. 안녕하세요. 민섭 : 어디가요? 아만다 : 우체국에가요. 민섭씨는어디가요? 민섭 : 식당에가요 영진 : 수잔씨, 안녕하세요. 수잔 : 안녕하세요, 영진씨. 어디가요? 영진 : 가게에가요. 수잔씨는어디가요? 수잔 : 커피숍에가요. A : 지금뭐해요? B : 공부해요. A : 지금뭐해요? B : 전화해요. A : 지금뭐해요? B : 사과먹어요. A : 지금뭐해요? B : 음악들어요. A : 지금뭐해요? B : 책읽어요. A : 지금뭐해요? 대화 11 대화 12 대화 13 대화

186 B : 주스마셔요. A : 지금뭐해요? B : 잠자요. 1.A : 지금몇시예요? B : 열두시예요. 2.A : 지금몇시예요? B : 세시예요. 3.A : 지금몇시예요? B : 다섯시예요. 4.A : 지금몇시예요? B : 아홉시예요. 5.A : 지금몇시예요? B : 여섯시예요. 6.A : 지금몇시예요? B : 네시예요. 7.A : 지금몇시예요? B : 한시예요. 8.A : 지금몇시예요? B : 열한시예요. 9.A : 지금몇시예요? B : 두시예요. 10.A : 지금몇시예요? B : 열시예요. 11.A : 지금몇시예요? B : 여덟시예요. 12.A : 지금몇시예요? B : 일곱시예요. 선영 : 안녕하세요? 토마스씨? 토마스 : 안녕하세요, 선영씨. 선영 : 오늘시간있어요? 토마스 : 네, 있어요. 선영 : 세시괜찮아요? 토마스 : 네, 괜찮아요. 수잔 : 안녕하세요, 영진씨. 영진 : 네, 안녕하세요, 수잔씨. 대화 15 대화 16 대화

187 수잔 : 오늘시간있어요? 영진 : 네, 있어요. 수잔 : 다섯시괜찮아요? 영진 : 네, 괜찮아요. 폴 : 수미씨, 안녕하세요. 수미 : 네, 안녕하세요, 폴씨. 폴 : 내일시간있어요? 수미 : 네, 있어요. 폴 : 열시괜찮아요? 수미 : 네, 좋아요. 민섭 : 아만다씨, 안녕하세요. 아만다 : 안녕하세요, 민섭씨. 민섭 : 내일시간있어요? 아만다 : 네, 있어요. 민섭 : 여덟시괜찮아요? 아만다 : 네, 좋아요. 수미 : 안녕하세요, 토마스씨. 토마스 : 안녕하세요, 수미씨. 수미 : 오늘시간있어요? 토마스 : 아니오, 없어요. 수미 : 그러면, 화요일은어때요? 토마스 : 네, 괜찮아요. 수잔 : 안녕하세요, 민섭씨. 민섭 : 네, 안녕하세요, 수잔씨. 수잔 : 오늘시간있어요? 민섭 : 아니오, 없어요. 수잔 : 그러면, 일요일은어때요? 민섭 : 네, 좋아요. 폴 : 선영씨, 안녕하세요. 선영 : 네, 안녕하세요, 폴씨폴 : 내일시간있어요? 선영 : 아니오, 없어요 대화 18 대화 19 대화 20 대화 21 대화

188 폴 : 그러면, 금요일은어때요? 선영 : 네, 괜찮아요. 대화 23 영진 : 아만다씨, 안녕하세요. 아만다 : 안녕하세요, 영진씨. 영진 : 내일시간있어요? 아만다 : 아니오, 없어요. 영진 : 그러면, 월요일은어때요? 아만다 : 네, 좋아요. 대화 24 형사 : 어제저녁에뭐했어요? Phát hiện ra( biết được) 메리 : 톰하고저녁을먹었어요. 형사 : 언제먹었어요? 메리 : 일곱시부터여덟시까지먹었어요. 형사 : 그리고뭐했어요? 메리 : 여덟시부터아홉시까지피아노를쳤어요. 형사 : 그리고뭐했어요? 메리 : 아홉시부터열시까지 (cho đến) 텔레비전을봤어요. 형사 : 그리고? 메리 : 열시부터는잠 (ngủ) 을잤어요. 대화 25 형사 : 어제저녁에뭐했어요? 톰 : 메리하고저녁을먹었어요. 형사 : 언제먹었어요? 톰 : 일곱시부터여덟시까지먹었어요. 형사 : 그리고뭐했어요? 톰 : 여덟시부터아홉시까지텔레비전을봤어요. 형사 : 그리고뭐했어요? 톰 : 아홉시부터열한시까지 188

189 잠을잤어요. 형사 : 그리고? 톰 : 열두시부터음악을들었어요. 형사 : 어제저녁에뭐했어요? 해리 : 산책 ( đi bộ) 을했어요. 형사 : 언제했어요? 해리 : 일곱시부터여덟시까지했어요. 형사 : 그리고뭐했어요? 해리 : 여덟시부터아홉시까지저녁을먹었어요. 형사 : 그리고뭐했어요? 해리 : 아홉시부터열한시까지극장에서영화를봤어요. 형사 : 그리고? 해리 : 열두시부터는. 형사 : 어제저녁에뭐했어요? 제인 : 저녁을먹었어요. 형사 : 언제먹었어요? 제인 : 일곱시부터여덟시까지먹었어요. 형사 : 그리고뭐했어요? 제인 : 여덟시부터아홉시까지산책을했어요. 형사 : 그리고뭐했어요? 제인 : 아홉시부터열시까지책을읽었어요. 형사 : 그리고? 제인 : 열시부터열한시까지는친구한테전화를했어요. 형사 : 그리고? 대화 26 대화

190 제인 : 열두시부터는잠을잤어요. 대화 A : 오렌지있어요? B : 네, 있어요. 2. A : 치즈 (Pho mát) 있어요? B : 아니오, 없어요. 3. A : 버섯있어요? B : 네, 있어요. 4. A : 배추 (cải bắp TQ) 있어요? B : 네, 있어요. 5. A : 우유있어요? B : 아니오, 없어요. 6. A : 닭고기 (Thịt gà) 있어요? B : 네, 있어요. 7. A : 달걀 (trứng) 있어요? B : 네, 있어요. 8. A : 소고기 (thịt bò) 있어요? B : 아니오, 없어요. 9. A : 생선있어요? B : 아니오, 없어요. 10. A : 사과있어요? B : 네, 있어요. 11. A : 빵있어요? B : 네, 있어요. 12. A : 감자 (ngủ) 있어요? B : 네, 있어요. 13. A : 케익 (bánh) 있어요? B : 네, 있어요. 14. A : 게 (cất,để) 있어요? B : 아니오, 없어요. 15. A : 오렌지주스 (nước cam ép) 있어요? B : 아니오, 없어요. 16. A : 맥주 (bia) 있어요? B : 네, 있어요. 17. A : 당근 (Cà rốt) 있어요? B : 네, 있어요. 18. A : 옥수수 (quả ngô) 있어요? B : 네, 있어요. 190

191 19. A : 포도 (nho) 있어요? B : 아니오, 없어요. 20. A : 콜라 (Cola) 있어요? B : 네, 있어요. 대화 29 ( 과일가게에서 ; Trong cửa hàng ) 점원 : 어서오세요. người bán hàng 손님 : 사과있어요? 점원 : 네, 있어요. 손님 : 배도있어요? 점원 : 아니오, 없어요. 손님 : 그러면, 사과열개주세요. 대화 30 ( 주류가게에서 ;Trong cửa hàng rượu) 점원 : 어서오세요. 손님 : 맥주있어요? 점원 : 네, 있어요. 손님 : 위스키도있어요?(Rượu Whisky) 점원 : 아니오, 없어요. 브랜디있어요. 손님 : 그러면, 맥주만스무병주세요. 대화 31 점원 : 어서오세요. Người bán hàng 손님 : 아이스크림하나하고치즈버거하나주세요. 점원 : 여기있습니다. (Của bạn đây.) 손님 : 얼마예요? 점원 : 이천오백원이에요대화 32 점원 : 어서오세요. 손님 : 햄버거둘하고콜라하나주세요. 점원 : 여기있습니다. 손님 : 얼마예요? 191

192 점원 : 삼천칠백원이에요. 점원 : 어서오세요. 손님 : 아이스크림두개하고후렌치후라이즈두개주세요. 점원 : 여기있습니다. 손님 : 얼마예요? 점원 : 이천팔백원이에요. 점원 : 어서오세요. 손님 : 햄버거넷하고콜라둘하고커피셋주세요. 점원 : 여기있습니다. 손님 : 얼마예요? 점원 : 팔천구백원이에요 1. 수미 : 책상얼마예요? 사람 1 : 이만원이에요. 2. 수미 : 냉장고얼마예요? 사람 2 : 십만원이에요. 3. 수미 : 침대얼마예요? 사람 3 : 사만원이에요. 수미 : 그러면, 책장은얼마예요? 사람 3 : 구천원이에요. 4. 수미 : 텔레비전얼마예요? 사람 4 : 칠만원이에요. 수미 : 소파는요? 사람 4 : 소파는이십만원이에요. 수미 : 네, 알겠습니다. 고맙습니다. 1. A : 생일이언제예요? B : 오월이십칠일이에요. 2. A : 생일이언제예요? B : 삼월이십사일이에요. 3. A : 생일이언제예요? 대화 33 대화 34 대화 35 대화

193 B : 시월십칠일이에요. 4. A : 생일이어떻게돼요? B : 구월십오일이에요. 5. A : 생일이어떻게되세요? B : 일월삼십일일이에요. 6. A : 생일이언제예요? B : 사월십육일이에요. 7. A : 생일이언제예요? B : 칠월이십구일이에요. 8. A : 생일이어떻게되세요? B : 십일월이십삼일이에요. 9. A : 생일이어떻게돼요? B : 이월오일이에요. 10. A : 생일이언제예요? B : 십이월이십칠일이에요. 11. A : 생일이언제예요? B : 팔월십일이에요. 12. A : 생일이언제예요? B : 유월십칠일이에요. A : 성함이어떻게되세요? B : 권병수예요. A : 권 -- 병 -- 수. 그리고생년월일이어떻게되세요? B : 천구백오십년일월이십구일이에요. A : 성함이어떻게되세요? B : 이수진이에요. A : 이 -- 수 -- 진. 그리고생년월일이어떻게되세요? B : 천구백육십칠년오월팔일이에요. A : 성함이어떻게되세요? B : 김성우예요. A : 김 -- 성 -- 우. 대화 37 대화 38 대화

194 그리고생년월일이어떻게되세요? B : 천구백사십삼년칠월십구일이에요. A : 성함이어떻게되세요? B : 박정훈이에요. A : 박 -- 정 -- 훈. 그리고생년월일이어떻게되세요? B : 천구백육십이년사월십이일이에요. A : 이름이어떻게돼요? B : 조경식이에요. A : 조 -- 경 -- 식. 그리고생년월일이어떻게돼요? B : 천구백칠십팔년구월이십삼일이에요. 1. 수미 : 저기저사람누구예요? 친구 : 김성준씨예요. 수미 : 몇살이에요? 친구 : 스물아홉살이에요. 수미 : 직업은뭐예요? 친구 : 컴퓨터엔지니어예요. 2. 수미 : 그럼, 저기저사람은누구예요? 친구 : 조경희씨예요. 수미 : 몇살이에요? 친구 : 서른여섯살이에요수미 : 직업은뭐예요? 친구 : 정치가예요.(Chính trị gia) 3. 수미 : 그럼, 저기저사람은누구예요? 친구 : 이선미씨예요. 수미 : 직업이뭐예요? 대화 40 대화 41 대화

195 친구 : 변호사예요.(Luật sư) 수미 : 나이가어떻게돼요? 친구 : 서른네살이에요. 4. 수미 : 그럼, 저기저사람은누구예요? 친구 : 송준석씨예요. 수미 : 나이가어떻게돼요? 친구 : 마흔살이에요. 수미 : 직업이뭐예요? 친구 : 의사예요. 195

레이아웃 1

레이아웃 1 TS-G120 v.1 ENGLISH TS-G120 Attention in Use Maximum input power of TS-G120 is 1200W (at peak). Higher levels of input power may cause damage to the speaker system and so please take every precaution to

More information

Microsoft Word - AI50years3.doc

Microsoft Word - AI50years3.doc Trí tuệ nhân tạo và chặng đường 50 năm LƯỢC SỬ NGÀNH TRÍ TUỆ NHÂN TẠO Trước hết xin nói về chữ trí tuệ nhân tạo, vốn được dùng rộng rãi trong cộng đồng công nghệ thông tin (CNTT). Trí tuệ nhân tạo (TTNT),

More information

Hạnh phúc quý giá của bạn Đồng hành cùng công ty TNHH chế tác (sản xuất)trang thiết bị chữa cháy Hàn Quốc. 50 năm thành lập công ty TNHH chế tác (sản

Hạnh phúc quý giá của bạn Đồng hành cùng công ty TNHH chế tác (sản xuất)trang thiết bị chữa cháy Hàn Quốc. 50 năm thành lập công ty TNHH chế tác (sản www.koreafire.com www.hk119.net (A/S) Thiết bị chữa cháy tự động bếp cho nhà ở Bình chữa cháy bột khô dạng nén Thiết bị chữa cháy xịt tự động Dây thoát hiểm nhà cao tầng Thang cứu nạn Thiết bị ngắt ga

More information

tra bảng hỏi và phỏng vấn sâu để khảo sát các đối tượng tiếp nhận Hàn lưu tại các nước bản địa đang bộc lộ rõ nhiều điểm hạn chế. Bên cạnh đó, các ngh

tra bảng hỏi và phỏng vấn sâu để khảo sát các đối tượng tiếp nhận Hàn lưu tại các nước bản địa đang bộc lộ rõ nhiều điểm hạn chế. Bên cạnh đó, các ngh ẢNH HƯỞNG CỦA HÀN LƯU TẠI VIỆT NAM: NHÌN TỪ GÓC ĐỘ LIÊN NGÀNH 1 (Phần 1) Trần Thị Hường 2 - Cao Thị Hải Bắc 3 TÓM TẮT Bài viết là bức tranh đa diện về hiện tượng Hàn lưu tại Việt Nam từ cách tiệp cận liên

More information

Microsoft Word - L?C Ð?A T?NG B? TÁT PHÁP ÐÀN.doc

Microsoft Word - L?C Ð?A T?NG B? TÁT PHÁP ÐÀN.doc Biên soạn: HUYỀN THANH LỤC ĐỊA TẠNG BỒ TÁT PHÁP ĐÀN _ Trung Tâm Đàn là chữ OṂ ( ) biểu thị cho Pháp Thân của Địa Tạng Bồ Tát _ Tam Giác có đỉnh hướng lên trên hiển hiện ba chữ chủng tử biểu thị cho ba

More information

Microsoft Word - Sogang_1A_Vietnamese_ doc

Microsoft Word - Sogang_1A_Vietnamese_ doc NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN SOGANG 1A Người dịch: Nguyễn Huy Thụy Nguyễn Thị Thúy Hòa Mục lục Phần mở đầu 1. (1) - 이에요 / 예요 : là 2. (1) 이게 / 저게 : cái này/ cái kia (2) 뭐예요?: Cái gì vậy? 3. (1) 있어요 : có / ở (chỉ

More information

슬라이드 1

슬라이드 1 1 주차. 알파벳과성조 클립 1 학습내용 1 베트남어의특징 알파벳 베트남어의주요특징 로마자사용 성조어 단음절어 고립어 한자어원의단어 주어 + 술어 + 목적어 / 보어 피수식어 + 수식어 교수님과함께문법과문형을살펴보세요. 1 알파벳 알파벳명칭알파벳명칭알파벳명칭알파벳명칭 A a a G g gờ N n nờ T t tờ B b bờ H h hờ O o o U u

More information

PowerPoint 프레젠테이션

PowerPoint 프레젠테이션 2 주차. Đây là cái gì? 이것은무엇입니까? 들어가기 학습내용 종별사, 단위명사란무엇인가? 지시대명사란무엇인가? 종별사, 단위명사의쓰임에대하여 학습목표 종별사, 단위명사의역할을설명할수있다. 지시대명사를이용하여문장을만들수있다. 의문사 gì를이용하여의문문을만들수있다. là 동사문형을응용할수있다 2 주차. Đây là cái gì? 이것은무엇입니까? 미리보기

More information

PowerPoint 프레젠테이션

PowerPoint 프레젠테이션 1 베트남어알파벳과인사 들어가기 본주차의학습이끝나면여러분께서제가읽은대로답을찾아주세요. 포 Pho Phở Phô 본주차의학습이끝나면여러분께서제가읽은대로답을찾아주세요. 아우자이 Ao dày Áo dài Ào giài 본주차의학습이끝나면여러분께서제가읽은대로답을찾아주세요. 하노이 Ha nồi Hà nồi Hà nội 학습목표 01 베트남어의기본특징을파악할수있다. 02

More information

PowerPoint 프레젠테이션

PowerPoint 프레젠테이션 3 주차. Cái này là cái gì? 이것은무엇입니까? 들어가기 학습내용 종별사, 단위명사란무엇인가? 지시 ( 형용 ) 사란무엇인가? 종별사, 단위명사와지시사의쓰임 학습목표 종별사, 단위명사의역할을설명할수있다. 종별사, 단위명사와지시 ( 형용사 ) 사를이용하여문장을만들수있다. 의문사 gì 를이용하여의문문을만들수있다. là 동사문형을응용할수있다 3 주차.

More information

Bài học kinh nghiệm

Bài học kinh nghiệm Ba i ho c kinh nghiê m 8 năm hoạt động hỗ trợ kỹ thuật tăng cường ứng phó khẩn cấp với cúm gia cầm độc lực cao tại Việt Nam Ba i ho c kinh nghiê m FAO ECTAD Viê t Nam BA I HO C KINH NGHIÊ M 8 năm hoạt

More information

집필진이강우 ( 청운대학교 ) 김주영 ( 국립호찌민대학교 ) 이정은 ( 한국외국어대학교 ) 조윤희 ( 청운대학교 ) 검토진강하나 ( 사이버한국외국어대학교 ) 선금희 ( 프리랜서 ) 윤승연 ( 한국외국어대학교 ) 이지선 ( 영남대학교 ) 이현정 ( 서울대학교 ) 최샛별

집필진이강우 ( 청운대학교 ) 김주영 ( 국립호찌민대학교 ) 이정은 ( 한국외국어대학교 ) 조윤희 ( 청운대학교 ) 검토진강하나 ( 사이버한국외국어대학교 ) 선금희 ( 프리랜서 ) 윤승연 ( 한국외국어대학교 ) 이지선 ( 영남대학교 ) 이현정 ( 서울대학교 ) 최샛별 집필진이강우 ( 청운대학교 ) 김주영 ( 국립호찌민대학교 ) 이정은 ( 한국외국어대학교 ) 조윤희 ( 청운대학교 ) 검토진강하나 ( 사이버한국외국어대학교 ) 선금희 ( 프리랜서 ) 윤승연 ( 한국외국어대학교 ) 이지선 ( 영남대학교 ) 이현정 ( 서울대학교 ) 최샛별 ( 청운대학교 ) 최해형 ( 청운대학교 ) 황엘림 ( 한국외국어대학교 ) Phan Thi hong

More information

MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU Lí do chọn đề tài Lịch sử nghiên cứu vấn đề 2 3. Mục đích nghiên cứu 6 4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 7 5. Phươ

MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU Lí do chọn đề tài Lịch sử nghiên cứu vấn đề 2 3. Mục đích nghiên cứu 6 4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 7 5. Phươ Một số tín hiệu thẩm mỹ trong thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn Nguyễn Thùy Dương Trường Đại học KHXH&NV Luận văn ThS. Chuyên ngành: Khu vực học; Mã số: 60 31 50 Người hướng dẫn: GS. Mai Ngọc Chừ Năm bảo vệ:

More information

việc tìm hiểu những nét đặc trưng nhất của ẩm thực cung đình Hàn Quốc và bước đầu tiếp cận nét đặc sắc trong văn hoá Hàn Quốc. Chúng tôi thực hiện bài

việc tìm hiểu những nét đặc trưng nhất của ẩm thực cung đình Hàn Quốc và bước đầu tiếp cận nét đặc sắc trong văn hoá Hàn Quốc. Chúng tôi thực hiện bài ẨM THỰC CUNG ĐÌNH HÀN QUỐC Giáo viên hướng dẫn: Th.s Đào Vũ Vũ Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thuý An 1H09 Nguyễn Hà Linh 1H09 Nguyễn Thảo Ly 1H09 Bùi Phương Oanh 1H09 Vũ Mai Phương 1H09 Phần I : Mở đầu

More information

숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯

숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯 숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐바베큐왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐바베큐왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐바베큐바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐

More information

<4D F736F F D20C7D1B1B9C0CEC0BBC0A7C7D1BAA3C6AEB3B2BEEEB1E6C0E2C0CC32>

<4D F736F F D20C7D1B1B9C0CEC0BBC0A7C7D1BAA3C6AEB3B2BEEEB1E6C0E2C0CC32> VIETNAM 한국인을위한베트남어길잡이 2 송정남편저 2 한국인을위한베트남어길잡이 2 서언 본교재는 한국인을위한베트남어 1 에이어편찬되었다. 본서역시과거하노이종합대학교베트남어과에서외국인을대상으로사용했던교재 기초과정실행베트남어 를우리의상황에맞게편집한것이다. 한국과통일베트남간의수교기간은내년에 20년이된다. 그동안양국간관계는경제를넘어교육, 문화, 행정, 체육, 노동,

More information

chúng ta 우리들 dài 긴 đáp 답하다 chúng tôi 우리들 dám 감히 đau 아프다 chuối 바나나 danh từ 명사 đặc biệt 특히 chuột 쥐 dành 예비하다 đăng ký 등록하다 chụp hình 사진찍다 dao 칼 đắng 쓰다 c

chúng ta 우리들 dài 긴 đáp 답하다 chúng tôi 우리들 dám 감히 đau 아프다 chuối 바나나 danh từ 명사 đặc biệt 특히 chuột 쥐 dành 예비하다 đăng ký 등록하다 chụp hình 사진찍다 dao 칼 đắng 쓰다 c bình tĩnh 침착한 cây số/ki lô mét 킬로미터 A bình thường 보통의 chai 병 à 아 ( 감탄 ), ~ 요 ( 의문 ) bò 소 chạm 닿다, 접촉하다 ai 누구 ( 의문사 ) bỏ 버리다, 포기하다 chán 지겹다 anh 형, 오빠 bóng 공 chanh 레몬 ảnh/hình 사진 bóng đá 축구 chào 안녕 áo 옷

More information

<4D F736F F D20BAA3C6AEB3B2BEEE2D31B0CBC5E45FB0B3B9DFBFF85F2DC3D6C1BE32>

<4D F736F F D20BAA3C6AEB3B2BEEE2D31B0CBC5E45FB0B3B9DFBFF85F2DC3D6C1BE32> 주요민원서류다언어번역 Phiên dịch song ngữ những văn bản chính dân nguyện 2011. 08. 충청남도 발간사 우리道에서는결혼이민자의조기정착과다문화가족의안정된삶을도모하기위하여다양한시책을추진해나가고있습니다. 이번에발간하게된주요민원서류다언어번역책자도이러한시책의일환으로추진한것입니다. 통계에따르면 2011년 1월기준으로국내거주외국인주민은

More information

베트남 산업안전 관리

베트남  산업안전 관리 베트남 2017 년 10 월현재 안전은최우선관리기법 1 관련법령 / 분석 ( 한국 / 베트남 ) 3 베트남처벌규정 5 건설현장필수안전점검 7 공장안전관리 / 점검예시 1. 베트남 37 39 44 47 1GROUP - 각 PART MANAGER 급. 16 시간. 2 년마다갱신 / 재교육 2GROUP - 안전담당자, SAFETY SUPERVISOR LEVEL.

More information

베트남 산업안전 관리

베트남  산업안전 관리 2018 베트남 2018 년 5 월현재 안전은최우선관리기법 1 관련법령 / 분석 ( 한국 / 베트남 ) 3 베트남처벌규정 5 건설현장필수안전점검 7 공장안전관리 / 점검예시 1. 베트남 37 39 44 47 1GROUP - 각 PART MANAGER 급. 16 시간. 2 년마다갱신 / 재교육 2GROUP - 안전담당자, SAFETY SUPERVISOR LEVEL.

More information

수능특강 제 2 외국어 & 한문영역 베트남어 Ⅰ 집필진이강우 ( 청운대 ) 강하나 ( 건대부고 ) 윤승연 ( 한국외대 ) 이정은 ( 한국외대 ) 검토진구본석 ( 동국대 ) 박정현 ( 충남외고 ) 선금희 ( 한국외대 ) 이지선 ( 영남대 ) 이현정 ( 서울대 ) 조윤희

수능특강 제 2 외국어 & 한문영역 베트남어 Ⅰ 집필진이강우 ( 청운대 ) 강하나 ( 건대부고 ) 윤승연 ( 한국외대 ) 이정은 ( 한국외대 ) 검토진구본석 ( 동국대 ) 박정현 ( 충남외고 ) 선금희 ( 한국외대 ) 이지선 ( 영남대 ) 이현정 ( 서울대 ) 조윤희 수능특강 제 2 외국어 & 한문영역 베트남어 Ⅰ 집필진이강우 ( 청운대 ) 강하나 ( 건대부고 ) 윤승연 ( 한국외대 ) 이정은 ( 한국외대 ) 검토진구본석 ( 동국대 ) 박정현 ( 충남외고 ) 선금희 ( 한국외대 ) 이지선 ( 영남대 ) 이현정 ( 서울대 ) 조윤희 ( 청운대 ) 최해형 ( 청운대 ) Nguyen Thi Huong Sen( 국립호찌민인문사회과학대학교

More information

HỘI THẢO KHOA HỌC SINH VIÊN

HỘI THẢO KHOA HỌC SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI HỘI THẢO KHOA HỌC SINH VIÊN KHOA TIẾNG HÀN QUỐC 3/2014 MỤC LỤC 1. BƢỚC ĐẦU TÌM HIỂU VỀ THÀNH NGỮ 2 CHỮ HÁN HÀN 사자성어... 5 SVTH: Nguyễn Diệu Thúy, Hà Thụy Anh 3H12 GVHD: ThS Phạm Thị

More information

회원번호 대표자 공동자 KR000****1 권 * 영 KR000****1 박 * 순 KR000****1 박 * 애 이 * 홍 KR000****2 김 * 근 하 * 희 KR000****2 박 * 순 KR000****3 최 * 정 KR000****4 박 * 희 조 * 제

회원번호 대표자 공동자 KR000****1 권 * 영 KR000****1 박 * 순 KR000****1 박 * 애 이 * 홍 KR000****2 김 * 근 하 * 희 KR000****2 박 * 순 KR000****3 최 * 정 KR000****4 박 * 희 조 * 제 회원번호 대표자 공동자 KR000****1 권 * 영 KR000****1 박 * 순 KR000****1 박 * 애 이 * 홍 KR000****2 김 * 근 하 * 희 KR000****2 박 * 순 KR000****3 최 * 정 KR000****4 박 * 희 조 * 제 KR000****4 설 * 환 KR000****4 송 * 애 김 * 수 KR000****4

More information

ISSN Tạp chí thông tin cùng thực hiện với gia đình đa văn hóa 다문화가족과함께만드는정보매거진 KOREAN VIETNAMESE Vol WINTER Cover Story 마니바자르암가마씨가족

ISSN Tạp chí thông tin cùng thực hiện với gia đình đa văn hóa 다문화가족과함께만드는정보매거진 KOREAN VIETNAMESE Vol WINTER Cover Story 마니바자르암가마씨가족 ISSN 2092-7878 Tạp chí thông tin cùng thực hiện với gia đình đa văn hóa 다문화가족과함께만드는정보매거진 KOREAN VIETNAMESE Vol. 32 2015 WINTER Cover Story 마니바자르암가마씨가족의따뜻한이야기두문화를잇는행복한가정을꿈꿉니다 Câu chuyện gia đình ấm áp của

More information

1

1 베트남의 자연친화적 관광정책 자원 현황 조사 및 관광협력 활성화방안 연구 - 관광 공적개발원조(ODA)과제 개발을 중심으로 2015년 4월 문화체육관광부 이 경 직 목 차 국외훈련 개요...7 국외훈련기관 소개...8 Ⅰ. 서론...9 1. 연구의 개요...9 1.1 연구배경 및 목적 9 1.2 연구의 구성 11 1.3 연구의 방법 및 기대효과 14 2. 한국과의

More information

Vowel ㅏ [a] ㅜ [u] ㅑ [ja] ㅠ [ju] ㅓ [ ] ㅡ [i] ㅕ [j ] ㅣ [i] ㅗ [o] ㅐ [æ] ㅛ [jo] ㅒ [jæ] ㅔ [e] ㅞ [we] ㅖ [je] ㅟ [wi] ㅘ [wa] ㅢ [ij] ㅝ [w ] ㅚ [we] ㅙ [wæ] Begin

Vowel ㅏ [a] ㅜ [u] ㅑ [ja] ㅠ [ju] ㅓ [ ] ㅡ [i] ㅕ [j ] ㅣ [i] ㅗ [o] ㅐ [æ] ㅛ [jo] ㅒ [jæ] ㅔ [e] ㅞ [we] ㅖ [je] ㅟ [wi] ㅘ [wa] ㅢ [ij] ㅝ [w ] ㅚ [we] ㅙ [wæ] Begin Korean (1) Vowel, ㅇ, ㅎ Korean Alphabet -> Hangeul -> Korean is Syllabic Language. Beginning consonant 한 vowel Ending consonant What s Hangeul? Vowel www.seemile.com 1 Vowel ㅏ [a] ㅜ [u] ㅑ [ja] ㅠ [ju] ㅓ

More information

HÁT CA TRÙ Published by Vietnamese Institute for Musicology In Collaboration with International Information and Networking Centre for Intangible Cultu

HÁT CA TRÙ Published by Vietnamese Institute for Musicology In Collaboration with International Information and Networking Centre for Intangible Cultu Cultural Sounds: The Spirit of Vietnam CA TRÙ SINGING HÁT CA TRÙ Published by Vietnamese Institute for Musicology In Collaboration with International Information and Networking Centre for Intangible Cultural

More information

베트남.PS

베트남.PS 베트남 지도 홍강 델타 박닌 (Bac Ninh) 하남 (Ha Nam) 하이즈엉 (Hai Duong) 흥옌 (Hung Yen) 남딘 (Nam Dinh) 닌빈 (Ninh Binh) 타이빈 (Thai Binh) 빈푹 (Vinh Phuc) 하노이 (Ha Noi) - 직할시 하이퐁 (Hai Phong) - 직할시 북동부 박장 (Bac Giang) 박깐 (Bac Kan)

More information

Khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn thì dùng 저 (tôi) a) 나예요 = Là tôi (đây) = It's me. b) 그는나보다키가크다. = Anh ấy cao hơn tôi. = He is taller than me. 6.

Khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn thì dùng 저 (tôi) a) 나예요 = Là tôi (đây) = It's me. b) 그는나보다키가크다. = Anh ấy cao hơn tôi. = He is taller than me. 6. 1000 từ vựng ôn thi TOPIK 1. 것 = vật, việc = a thing or an object 좋아하는것으로아무거나골라요 =lấy bất kì vật gì bạn thích = Take any thing you like 2. 하다 làm a) 내일뭐할거니? = Ngày mai anh sẽ làm gì? = What are you doing

More information

년 8 월 10 일 ( 월간 ) 제 65 호 Góc tin tức 시정소식 Xây dựng Bảo tàng Văn tự Thế giới Quốc gia tại Songdo, Incheon 국립세계문자박물관, 인천송도에설립 Incheon - cái nôi

년 8 월 10 일 ( 월간 ) 제 65 호 Góc tin tức 시정소식 Xây dựng Bảo tàng Văn tự Thế giới Quốc gia tại Songdo, Incheon 국립세계문자박물관, 인천송도에설립 Incheon - cái nôi 한눈으로보는인천통계 Thống kê Incheon tổng quát Tỷ trọng ngành nghề ở Incheon 인천의산업구조 Nông ngư nghiệp 농업 어업 0.4% Incheon Multicultural Society Newspaper Khai khoáng và chế tạo 광광업 제조업 28.9% www.dasarangnews.com

More information

2016 년 7 월호 pp.112~122 한국노동연구원 베트남노동법상근로자파견 International Labor Trends 국제노동동향 4 - 베트남 박재명 ( 베트남하노이법과대학교노동 사회보장법박사과정 ) 머리말 베트남은 2005년 8.4%(GDP 기준 ) 의높은

2016 년 7 월호 pp.112~122 한국노동연구원 베트남노동법상근로자파견 International Labor Trends 국제노동동향 4 - 베트남 박재명 ( 베트남하노이법과대학교노동 사회보장법박사과정 ) 머리말 베트남은 2005년 8.4%(GDP 기준 ) 의높은 2016 년 7 월호 pp.112~122 한국노동연구원 베트남노동법상근로자파견 국제노동동향 4 - 베트남 박재명 ( 베트남하노이법과대학교노동 사회보장법박사과정 ) 머리말 베트남은 2005년 8.4%(GDP 기준 ) 의높은경제성장률을보였고 2015년에는 6.7% 를기록하며지난 10년동안매년평균약 6% 이상의지속적인경제성장을해왔다 ( 그림 1 참조 ). 이와함께근로자의임금인상을비롯한주요생산원가등도빠르게상승했다

More information

2017 학년도대학수학능력시험 제 2 외국어 / 한문영역베트남어 I 정답및해설

2017 학년도대학수학능력시험 제 2 외국어 / 한문영역베트남어 I 정답및해설 2017 학년도대학수학능력시험 제 2 외국어 / 한문영역베트남어 I 정답및해설 01. 2 02. 1 03. 4 04. 1 05. 4 06. 3 07. 5 08. 4 09. 3 10. 1 11. 5 12. 1 13. 1 14. 2 15. 4 16. 3 17. 2 18. 5 19. 5 20. 2 21. 4 22. 5 23. 4 24. 3 25. 3 26. 4 27.

More information

< C7D0B3E2B5B52039BFF9B8F0C6F220C7D8BCB3C1F628BAA3C6AEB3B2BEEE292E687770>

< C7D0B3E2B5B52039BFF9B8F0C6F220C7D8BCB3C1F628BAA3C6AEB3B2BEEE292E687770> 2017 학년도대학수학능력시험 9 월모의평가 제 2 외국어 / 한문영역베트남어 I 정답및해설 01. 1 02. 5 03. 2 04. 1 05. 1 06. 3 07. 5 08. 2 09. 3 10. 5 11. 3 12. 4 13. 2 14. 1 15. 2 16. 4 17. 3 18. 4 19. 3 20. 4 21. 4 22. 1 23. 4 24. 2 25. 5

More information

기철 : 혜영 : 기철 : 혜영 : ㄴ ㅁ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ

기철 : 혜영 : 기철 : 혜영 : ㄴ ㅁ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ 구 분 평서형 감탄형 의문형 명령형 청유형 격식체 비격식체 해라하게하오하십시오해해요 - 다 - 네, - ㅁ세 - 구나 - 구먼 - 구려 - 냐, - 니 - 는가, - 나 - 어라 - 게 - 자 - 세 - 오 - ㅂ니다 - 어, - 지 - 어요, - 지요 - 어, - 지, - 군 - 어요, - 지요, - 군요 - 오 - ㅂ니까 - 어, - 지 - 어요, - 지요

More information

<4D F736F F D20BAA3C6AEB3B2C7D0BDC0B1E6C0E2C0CC5FC6EDC1FDC0FAC0DAC3D6C1BEBABB5F2E646F63>

<4D F736F F D20BAA3C6AEB3B2C7D0BDC0B1E6C0E2C0CC5FC6EDC1FDC0FAC0DAC3D6C1BEBABB5F2E646F63> 서언 베트남어는 54개종족으로구성된 2009년현재약 8600만에이르는베트남인들이사용하는언어이다. 이외에도베트남어는세계에산재하고있는약 160만명의월교 ( 越僑 ) 들이사용하는언어이기도하다. 지리적으로중국과국경을같이했던관계로베트남은우리와같이중국문화에많은영향을받았고이러한특징은양국의언어에서도찾아볼수있다. 그것은역사에서양국이공히말은존재하면서도문자가없었던까닭에오랫동안한자를차용하여각각이두와쯔놈

More information

베트남_내지

베트남_내지 편저자 채수홍 발간사 세계화에 따른 국제경쟁이 치열해지고, 경제위기가 상시적으로 발 생하는 어려운 상황에서도 각국 기업의 해외진출은 가속화되고 있으 며, 우리 기업도 아시아를 비롯한 세계 각지로 진출하여 해외시장 개 척을 위한 노력을 한층 배가하고 있습니다. 노사발전재단은 우리 기업의 해외진출을 돕고자 중국, 베트남, 인 도네시아, 인도 등 주요 우리 기업

More information

1수준

1수준 ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ ㄱㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎㄱ ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ 2 3 4 5 6 7 8 ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ ㄱㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎㄱ ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ 10 11 12 13 14 15 16 ㄴㄷㄹㅁㅂㅅㅇㅈㅊㅋㅌㅍㅎ

More information

Hàn Quốc Ngày Hangeul 10/ 9 ( 한글날 ) Bảng chữ cái tiếng Hàn gồm 40 kí tự - 21 nguyên âm ( 모음 ) - 19 phụ âm ( 자음 ) NGUYÊN ÂM BÀI 1 NGUYÊN ÂM ( 모음 ) 아 어

Hàn Quốc Ngày Hangeul 10/ 9 ( 한글날 ) Bảng chữ cái tiếng Hàn gồm 40 kí tự - 21 nguyên âm ( 모음 ) - 19 phụ âm ( 자음 ) NGUYÊN ÂM BÀI 1 NGUYÊN ÂM ( 모음 ) 아 어 Hàn Quốc TIẾNG HÀN NHẬP MÔN BÀI 1 NGUYÊN ÂM ( 모음 ) BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG HÀN Hangeul ( 한글 ) King Sejong ( 세종대왕 ) 1443 1446 - Huấn dân chính âm ( 훈민정음 - Hoonmin jeongeum) Ngày Hangeul 10 / 9 1989 Giải thưởng

More information

국어1권표지

국어1권표지 초등학교 국어 기초학습 프로그램 초등학교 국어 기초학습 프로그램 1권 한글 익히기 신나는 한글 놀이를 시작해요 5 1. 선을 그려요`(선 긋기) 6 2. 아야야!`(기본 모음 익히기) 11 이 동물의 이름은 무엇일까요? 21 1. 구구구, 비둘기야`(자음 ㄱ, ㄴ 익히기) 22 2. 동동, 아기 오리야`(자음 ㄷ, ㄹ 익히기) 31 3. 아야, 모기야`(자음

More information

Open My Eyes/Abre Mis Ojos/Cho Con Duoc Nhin

Open My Eyes/Abre Mis Ojos/Cho Con Duoc Nhin Based on Mark 8:22 25 Verses 1 3 and Bridge, Jesse Manibusan; Verse 4, Kelly Cullen, FM &? &? VRSS B/D B/D NTR (e = ca 120) NTR (e = ca 120) & & 8 6 8 6?? 8 6 8 6 Œ Œ My yes /G F m7 B 7sus4 /G F m7 B 7sus4

More information

Microsoft Word - 중급2최종보고서-베트남어

Microsoft Word - 중급2최종보고서-베트남어 국립국어원 2010-03-02 국가기록원번호 11-1371028-000174-01 중급한국어 2 베트남어 - 연구책임자 이해영 제출문 국립국어원장귀하 중급한국어 2 현지화및번역사업 에관하여귀원과체결한연구 용역계약에의하여연구보고서를작성하여제출합니다. 2010 년 01 월 26 일 연구책임자 : 이해영 ( 이화여자대학교 ) 공동연구원 : 한상미, 김현진, 김은애,

More information

02 다문화포커스 Tiêu điểm đa văn hóa 2014 년 5 월 10 일월간제 49 호 "Là tiền bối trong cuộc sống tại Hàn Quốc, tôi giúp những người đi sau" 한국생활은내가선배, 뒤에서후배를돕는다 Độ

02 다문화포커스 Tiêu điểm đa văn hóa 2014 년 5 월 10 일월간제 49 호 Là tiền bối trong cuộc sống tại Hàn Quốc, tôi giúp những người đi sau 한국생활은내가선배, 뒤에서후배를돕는다 Độ 20145 www.dasarangnews.com Hoàn công sân vận động chính Đại hội Thể thao Châu Á Asia Games Incheon 2014 Wanted dasarang 032)881-9441 Photo News 2014 인천아시아경기대회주경기장완공 45 억아시아인축제의성화가활활타오를 2014 인천아시아경기대회주경기장이마침내

More information

Microsoft PowerPoint - kandroid_for_HI-CNU.ppt

Microsoft PowerPoint - kandroid_for_HI-CNU.ppt 온누리한글의유니코드 (Unicode) 적용방안연구 일시 : 00 년 0 월 일목요일, 한글날오후 시 장소 : 충남대학교인문대학문원강당 발표자 : 사이트관리자, 양정수 ( 들풀 ), [email protected],, 00,, 6 목차 문자집합과인코딩, 유니코드 한글코드표준의역사 유니코드와한글 한글 : 폰트파일과글자모양 한글 : 입력방식 (Input

More information

PowerPoint 프레젠테이션

PowerPoint 프레젠테이션 Translation Song 1 Finger Family 한글 해석 p.3 아빠 손가락, 아빠 손가락. p.4 p.5 엄마 손가락, 엄마 손가락. p.6 p.7 오빠 손가락, 오빠 손가락. p.8 p.9 언니 손가락, 언니 손가락. p.10 p.11 아기 손가락, 아기 손가락. p.12 p.13 p.14-15 재미있게 부르기 (Sing and Play Time)

More information

4. 알맞은어휘찾기 사전 베트남어 - 베트남어 보통네개의바퀴가있으며, 일반적으로도시에서승객을실어나르는 ( 교통 ) 수단으로사용되는대형차. 정답해설 : 그러므로빈칸 (a) 에들어갈말로알맞은것은 5 이다. 정답 5 5. 알맞은어휘찾기 이신발이누나에게나요? 텔레비전소리가약간

4. 알맞은어휘찾기 사전 베트남어 - 베트남어 보통네개의바퀴가있으며, 일반적으로도시에서승객을실어나르는 ( 교통 ) 수단으로사용되는대형차. 정답해설 : 그러므로빈칸 (a) 에들어갈말로알맞은것은 5 이다. 정답 5 5. 알맞은어휘찾기 이신발이누나에게나요? 텔레비전소리가약간 2018 학년도대학수학능력시험 제 2 외국어 / 한문영역베트남어 I 정답및해설 01. 4 02. 2 03. 1 04. 5 05. 3 06. 3 07. 2 08. 1 09. 4 10. 5 11. 3 12. 1 13. 5 14. 1 15. 4 16. 3 17. 1 18. 2 19. 3 20. 4 21. 2 22. 3 23. 2 24. 5 25. 4 26. 2 27.

More information

- 목차 - 1. 베트남전자산업개관 전자제품분류및시장점유율 베트남전자산업주요업체 전자산업성장요인및장애요인 베트남과글로벌가치사슬 베트남전자산업법적환경...10 [ 첨부 1] 전자제품및부품제조업체리스트...12

- 목차 - 1. 베트남전자산업개관 전자제품분류및시장점유율 베트남전자산업주요업체 전자산업성장요인및장애요인 베트남과글로벌가치사슬 베트남전자산업법적환경...10 [ 첨부 1] 전자제품및부품제조업체리스트...12 베트남전자산업동향 호치민한국지상사협의회 - 목차 - 1. 베트남전자산업개관...1 2. 전자제품분류및시장점유율...3 3. 베트남전자산업주요업체...6 4. 전자산업성장요인및장애요인...8 5. 베트남과글로벌가치사슬...9 6. 베트남전자산업법적환경...10 [ 첨부 1] 전자제품및부품제조업체리스트...12 [ 첨부 2] 전자제품및부품유통업체리스트...14

More information

ePapyrus PDF Document

ePapyrus PDF Document ConstructionManagementHerald 발행처 한국CM협회 발행인 배영휘 편집 운영지원실 서울시 서초구 서초대로 88(유니온빌딩 4층) Tel:02)585-7092Fax:02)585-2689www.cmak.or.kr 통권 제139호 발행일 2016년 8월 1일 8 부산지방법원 서부지원청사 신축공사 CM프로젝트 2016년 하반기부터 이렇게 달라집니다

More information

PART Rất vui được gặp cô. 만나서반갑습니다. 소개, 인사

PART Rất vui được gặp cô. 만나서반갑습니다. 소개, 인사 PR 01. 1 Rất vui được gặp cô. 만나서반습니다. 소개, 인사 패턴회화 1 Pattern 1 X 씬 in c 짜오 hào c 꼬 ô. 청하다인사하다선생님 ( 여 ) 안녕하세요? 선생님. C 짜오 hào e 앰 m. 인사하다아랫사람 ( 너 ) 안녕. 얘야. 여길보시죠! Xin chào cô 안녕하세요, 안녕히계세요 는말은처음만났을때, 그리고격식을차리는자리에서흔히쓰이는인사말입니다.

More information

The Korean Alphabet:

The Korean Alphabet: The Korean Alphabet: An Introduction History and Form The Korean alphabet (called "Hangul" in Korean) was developed by a team of scholars under King Se-jong (1397-1450) of the Yi Dynasty and is the most

More information

방송통신표준 KCS.KO 제정일 : 2011 년 6 월 27 일 전화기한글문자자판배열 (Arrangement of Korean Character(Hangeul) on Telephones) 방송통신위원회

방송통신표준 KCS.KO 제정일 : 2011 년 6 월 27 일 전화기한글문자자판배열 (Arrangement of Korean Character(Hangeul) on Telephones) 방송통신위원회 제정일 : 2011 년 6 월 27 일 전화기한글문자자판배열 (Arrangement of Korean Character(Hangeul) on Telephones) 방송통신위원회 서 문 1. 표준의목적 본표준은 4X3 숫자배열키패드를갖는전화기에서한글의자모입력을빠르고정확하 게입력할수있도록한글문자자판배열에대하여규정한다. 2. 주요내용요약 주요내용으로 4X3 형태

More information

영문회사명 주요항목 대표 비고 Vietnam Oil and Gas Group 원유및천연가스의추출 Nguyễn Quốc Khánh 설립년도 >50% 국가소유자본 Samsung Electronics Vietnam Co., Ltd 전자제품, 컴퓨터및광학제품제조 Y

영문회사명 주요항목 대표 비고 Vietnam Oil and Gas Group 원유및천연가스의추출 Nguyễn Quốc Khánh 설립년도 >50% 국가소유자본 Samsung Electronics Vietnam Co., Ltd 전자제품, 컴퓨터및광학제품제조 Y 영문회사명 주요항목 대표 비고 Vietnam Oil and Gas Group 원유및천연가스의추출 Nguyễn Quốc Khánh 설립년도 1975. >50% 국가소유자본 Samsung Electronics Vietnam Co., Ltd 전자제품, 컴퓨터및광학제품제조 Yoo Young Bok 설립년도 2009 Viettel Mobile Group Corporation

More information

<B0ADBFF8B5B55FB0DCBFEFC3B65FB9CEBCD3B9AEC8AD5FBFF8B7F9BFCD5FC8B0BFEB28C0E5C1A4B7E620C3D6C1BE292E687770>

<B0ADBFF8B5B55FB0DCBFEFC3B65FB9CEBCD3B9AEC8AD5FBFF8B7F9BFCD5FC8B0BFEB28C0E5C1A4B7E620C3D6C1BE292E687770> 강원도 겨울철 민속문화 원류와 활용 장정룡(강릉원주대 교수, 강원도문화재위원) Ⅰ. 머리말 2018 평창동계올림픽의 개최는 강원도 발전에 있어 천재일우( 千 載 一 遇 )의 기회다. 동계올림픽은 이를 개최하는 나라와 지역에 대한 다양한 분야의 유산을 창출할 뿐 아니라 겨울문화유산을 활용한 유무형의 콘텐츠와 상품들을 통해 브랜드 가치와 경 제적 파급효과를 거두고

More information

1 (1) 14 (2) 22 (3) 32 41 49 2 (1) 56 (2) 61 (3) 68 72 83 3 (1) 90 (2) 97 (3) 110 124 129 4 (1) 136 (2) 139 (3) 146 170 175 5 (1) 182 (2) 195 (3) 205 210 217 219 252 258 262 264 266 1 (1) (2) (3) 10 (1)

More information

Ruby 프로그래밍 5 한글 자소 처리

Ruby 프로그래밍 5 한글 자소 처리 Ruby 프로그래밍 5 한글자소처리 한국어정보의전산처리 2017. 5. 15. 잉글랜드프리미어리그전적통계내기 http://www.football-data.co.uk/mmz4281/1617/e0.csv res = Hash.new() # 결과저장할 data structure: 팀 => 전적 (8 개필드 ) teams = [ Arsenal, Bournemouth,

More information

베트남내대학한국 ( 어 ) 학과현황연구 - 호치민시및인근지역대학을중심으로 - 2017. 12 연구책임자 : 공동연구자 : Nguyen Thi Phuong Mai ( 호치민국립대학교인문사회과학대학한국학부 ) Phan Thi Hong Ha ( 호치민국립대학교인문사회과학대학한국학부 ) Tran Nguyen Nguyen Han ( 호치민사범대학교한국어학부 ) Nguyen

More information

Module 1 PAGE Lesson 1 Sound & Script 1 Lesson 2 Greeting & Introduction 75 Lesson 3 Describe Your Surroundings 145 Lesson 4 The Family 212 Lesson 5 P

Module 1 PAGE Lesson 1 Sound & Script 1 Lesson 2 Greeting & Introduction 75 Lesson 3 Describe Your Surroundings 145 Lesson 4 The Family 212 Lesson 5 P Special Operations Language Training 1 Korean Module 1 Lesson 1-6 The US Army John F. Kennedy Special Warfare Center and School in association with The University of Arizona, South Camber Advanced Computer

More information

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F3237315F31313131313028C7CFB3EBC0CC292E687770>

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F3237315F31313131313028C7CFB3EBC0CC292E687770> 2011. 11. 10.( 목) No. 271 투자 동향 베트남 원전수주 청신호 베트남 국가주석, 삼성전자 박닌성 공장 방문 쯔엉떤상 베트남 국가주석 베- 한 관계 잠재력 중시 현대그룹, 베트남 등에 사업다각화로 살길 찾는다 주간 경제 뉴스 베트남 " 올 연말까지 인플레 19% 지금 이머징 마켓에선 베트남 베트남-캄보디아 전세기 관광 베트남- 일본, 국방차관급

More information

4단어단어장_베트남어-내지p200 (휘진 조판 완료)_2차.indd

4단어단어장_베트남어-내지p200 (휘진 조판 완료)_2차.indd 001 001 tôi 또이 tớ 떠 mình 밍 cậu 꺼우 나 ( 객관적인나 ) 나 ( 친구사이에서나 ) 나 ( 친구사이에서나 ) 너 ( 친구사이에서너 ) 002 002 chúng tôi 쭘또이 chúng ta 쭘따 bạn 반 anh 아잉 ( 듣는사람을포함하지않는 ) 우리 ( 듣는사람을포함하는 ) 우리친구, 당신오빠, 형 003 003 chị 찌 em 앰

More information

1 2 대한민국전문대학소개 CONTENTS 5 5 5 5 10 10 12 12 15 18 19 19 29 29 195 195 대한민국전문대학소개 GIỚI THIỆU CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG TẠI HÀN QUỐC 한국전문대학소개 Giới thiệu các trường cao đẳng tại Hàn Quốc 2019년대한민국전문대학외국인유학생모집안내

More information

어린이 비만예방 동화 연극놀이 글 김은재 그림 이 석

어린이 비만예방 동화 연극놀이 글 김은재 그림 이 석 캥거루는 껑충껑충 뛰지를 못하고, 여우는 신경질이 많아졌어요. 동물 친구들이 모두 모두 이상해졌어요. 대체 무슨 일이 일어난 걸까요? 멧돼지네 가게와 무슨 관계가 있는 걸까요? 염소 의사 선생님은 상수리나무 숲으로 가면 병을 고칠 수 있다고 했답니다. 상수리나무 숲에는 어떤 비법이 숨겨져 있는 지 우리 함께 숲으로 가볼까요? 이 동화책은 보건복지부의 국민건강증진기금으로

More information

저 11 회 고대 고분 국제학술대회 고분을통해본 호남지역의 EH 외교류와 연대관 Dating and Cultural exchanges as seen th ough the tomb in Honam region 국립나주문확쩨연구소 Naju National Research

저 11 회 고대 고분 국제학술대회 고분을통해본 호남지역의 EH 외교류와 연대관 Dating and Cultural exchanges as seen th ough the tomb in Honam region 국립나주문확쩨연구소 Naju National Research 저 11 회 고대 고분 국제학술대회 고분을통해본 호남지역의 EH 외교류와 연대관 Dating and Cultural exchanges as seen th ough the tomb in Honam region 국립나주문확쩨연구소 Naju National Research Institute of Cultural Heritage 제 1 호 고대 고분 국제학술댄회

More information

VP xanh lá full tiếng hàn

VP xanh lá full tiếng hàn 베트남 빈푹성 빈푹성 투자촉진및지원기관 빈푹공공행정센터 Tel: 84 211 3616 618 Fax: 84 211 3616018 Website: ipavinhphuc.vn E-mail: [email protected] 내용 01., (4-5) 06. (14-15) 10. (26-27) 14. (47-57) 02., (6-7) 07. (16-17) 11. (28)

More information

Microsoft Word _CJ CGV_베트남_가치검토.doc

Microsoft Word _CJ CGV_베트남_가치검토.doc 218.8.27 CJ CGV (7916) 미디어 / 엔터 베트남 CGV, 상장후가치검토 베트남영화시장 IMF에의하면, 217년베트남의 1인당 GDP( 명목기준 ) 는 2,354달러를기록. 이는중국의 8,643달러, 태국의 6,591달러대비현저히낮은수준. 베트남의도시화율은 217년 38% 를기록해중국 (58.5%) 과태국 (52.7%) 대비낮은수준. 반면, 베트남인구는

More information

½Ç°ú¸Ó¸®¸»¸ñÂ÷ÆÇ±Ç(1-5)¿Ï

½Ç°ú¸Ó¸®¸»¸ñÂ÷ÆÇ±Ç(1-5)¿Ï 실과056-094 2013.1.9 7:22 PM 페이지67 MDPREP_RipControl 2007 개정 5학년 검정 지도서 각론 알짜 정리 67 영양소 힘을 내는 일(탄수화물/지방/단백질) 몸의 조직 구성(지방/단백질/무기질/물) 몸의 기능 조절(단백질/무기질/비타민/물) 식품 구성 자전거의 식품과 영양소 식품군 곡류 탄수화물 우리가 활동하는데 필요한 힘을

More information

International Labor Trends 개정내용 퇴직연금의변화 [ 그림 1] 사회보험료납부기간에따른퇴직연금수령률변화 3) 매년 +3% 증가 75% 여성근로자의경우 75% 45% 매월퇴직연금수령률 매년 +2% 증가

International Labor Trends 개정내용 퇴직연금의변화 [ 그림 1] 사회보험료납부기간에따른퇴직연금수령률변화 3) 매년 +3% 증가 75% 여성근로자의경우 75% 45% 매월퇴직연금수령률 매년 +2% 증가 2017 년 12 월호 pp.78~85 한국노동연구원 2018 년베트남사회보험법의변화와전망 International Labor Trends 국제노동동향 3 - 베트남 박재명 ( 베트남하노이법과대학교노동법 사회보장법박사과정 ) 머리말 베트남사회보험법 1) 일부규정이 2018년 1월 1일부터효력을가지게되면서해당분야에상당한변화들이예상된다. 2) 여기에는사회보험료납부기간에따른퇴직연금수령비율의변화와베트남내외국인근로자에대한의무적사회보험가입,

More information

안 산 시 보 차 례 훈 령 안산시 훈령 제 485 호 [안산시 구 사무 전결처리 규정 일부개정 규정]------------------------------------------------- 2 안산시 훈령 제 486 호 [안산시 동 주민센터 전결사항 규정 일부개정 규

안 산 시 보 차 례 훈 령 안산시 훈령 제 485 호 [안산시 구 사무 전결처리 규정 일부개정 규정]------------------------------------------------- 2 안산시 훈령 제 486 호 [안산시 동 주민센터 전결사항 규정 일부개정 규 발행일 : 2013년 7월 25일 안 산 시 보 차 례 훈 령 안산시 훈령 제 485 호 [안산시 구 사무 전결처리 규정 일부개정 규정]------------------------------------------------- 2 안산시 훈령 제 486 호 [안산시 동 주민센터 전결사항 규정 일부개정 규정]--------------------------------------------

More information

Bchvvhv[vhvvhvvhchvvhvvhvvhvvhvvgvvgvv}vvvgvvhvvhvvvhvvhvvhvvvbbhvvhvvvgvvgvvhvvhvvhv}hv,.. Bchvvhv[vhvvhvvhvvhvvbbhvvhvvhvvvhvvhvvgvvgvv}vvgvvhvvvhvv

Bchvvhv[vhvvhvvhchvvhvvhvvhvvhvvgvvgvv}vvvgvvhvvhvvvhvvhvvhvvvbbhvvhvvvgvvgvvhvvhvvhv}hv,.. Bchvvhv[vhvvhvvhvvhvvbbhvvhvvhvvvhvvhvvgvvgvv}vvgvvhvvvhvv [ 5] 입당성가 ( ) 성호경 Bcgvbbbhvbbbhcbhvvhvbbbgvvbvbhvbbjvvhvv[vbbhvbbbGYvvvvygcbbgc}cvvbbgcbbGYc}cccccbbbbbbbbbbbbvvbbhv - -.. 인사 Bchvvhvbbbhchvvhvvhvbbbhvvvhvvhvvhvvvhvvhvvhvbbbhvv[vvhvvhvvhvvvhvvhvvhvbbbhvvvbhvvhvbbbhvvvhvvhvvbbhv

More information

상업 용어 - Thương mại

상업 용어 - Thương mại [ ㄱ ] 가가격 : giá tạm thời [ 야. 담. 터이 ] 상업용어 - Thương mại 가보험서 : phiếu bảo hiểm tạm thời [ 피에우. 땀. 터이 ] 가격교환 : đối giá [ 도이. 야 ] 가격병동 : biến động giá cả [ 비엔. 동. 야. 까 ] 감정, 검사 : giám định, điều tra [ 얌.

More information

413140912.hwp

413140912.hwp 베트남 FOCUS 너희들은 공부하는 것이 전투다 - 호치민 무역관 이동현 차장 베트남 경제동향 및 투자관련 주요이슈 베트남 기획투자부, 2015년 전력수요 충족 전망 미국 투자자들, 베트남 TPP 가입 기대로 활발한 투자 움직임 베트남 통신사업자, 4G도입 전 3G 서비스 품질 개선 중 동탑(Dong Thap)성, 한국농어촌공사와 협력 베트남 철강업체, 러시아

More information

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F203333355F3133303232322E687770>

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F203333355F3133303232322E687770> [주간 경제 뉴스] 베트남, 법인 등 투자 위법행위 처벌 강화 호치민시, 미진행 프로젝트 허가서 회수계획 Can Tho시, 30억 달러 프로젝트 회수 LG전자, 베트남 가전공장 증설에 3억 달러 투자 다이나모, VTC합작법인 설립 베트남 스마트폰 시장 공략 도공, 베트남 고속도로 사업평가 수주 선진엔지니어링, 베트남서 교통프로젝트 사업게획 수주 베트남 소비재

More information

741034.hwp

741034.hwp iv v vi vii viii ix x xi 61 62 63 64 에 피 소 드 2 시도 임금은 곧 신하들을 불러모아 나라 일을 맡기고 이집트로 갔습니다. 하 산을 만난 임금은 그 동안 있었던 일을 말했어요. 원하시는 대로 일곱 번째 다이아몬드 아가씨를

More information

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F203332385F31323132323828C7CFB3EBC0CC292E687770>

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F203332385F31323132323828C7CFB3EBC0CC292E687770> 2012. 12. 28( 금) No. 328 경제뉴스 베트남, 올해 성장률 5.03%, 13년래 최저 2012년 FDI 유치, 진출기업 증자 늘어 베트남, 20년만에 첫 무역수지 흑자 2012년 금융 분야 변화 내역 베트남 중앙은행(SBV) 달러거래 억제 강화 베트남 중앙은행(SBV) 카드 수수료 규제 계획 베트남 중앙은행 부동산 시장 활성화 방안 수립 중

More information

Vietnamese Appetizers Khai vị Việt Nam 베트남식에피다이저 VND.-, Hoi An Tasting Platter (for 2 pers.) 287 (± us$12) Vietnamese pancakes, Fresh Spring Rol

Vietnamese Appetizers Khai vị Việt Nam 베트남식에피다이저 VND.-, Hoi An Tasting Platter (for 2 pers.) 287 (± us$12) Vietnamese pancakes, Fresh Spring Rol Vietnamese Appetizers Khai vị Việt Nam 베트남식에피다이저 1. Hoi An Tasting Platter (for 2 pers.) 287 (± us$12) Vietnamese pancakes, Fresh Spring Rolls, Beef in Mustard Leaf, White Rose Dumplings & Hoi An Fried

More information

Cover Story Magazine 2015 Vol. 29 전통과 신뢰의 70년, 변화와 혁신의 미래로 DRB는 1945년 창립 이래 끊임없는 연구와 혁신의 노력으로 새로운 기술과 제품을 개발함으로써 개인에게는 안전하고 편안한 삶을, 기업에게는 안정적이고 효율적인 사

Cover Story Magazine 2015 Vol. 29 전통과 신뢰의 70년, 변화와 혁신의 미래로 DRB는 1945년 창립 이래 끊임없는 연구와 혁신의 노력으로 새로운 기술과 제품을 개발함으로써 개인에게는 안전하고 편안한 삶을, 기업에게는 안정적이고 효율적인 사 Magazine 2015 Vol. 29 Cover Story Magazine 2015 Vol. 29 전통과 신뢰의 70년, 변화와 혁신의 미래로 DRB는 1945년 창립 이래 끊임없는 연구와 혁신의 노력으로 새로운 기술과 제품을 개발함으로써 개인에게는 안전하고 편안한 삶을, 기업에게는 안정적이고 효율적인 사업을 영위할 수 있는 기반이자 동반자가 되어 왔습니다.

More information

受験生応援プレゼント メンバー全員の直筆サイン色紙 or サイン入りチェキを各1名様 マジカル パンチライン 通称マジパン 2016 年 2 月 19 日に結成した5人組のアイドル グループ ガールズファンタジー をコンセプトに魔法使い見習いのガーリーでキュートな 彼女たちから受験生を応援する魔法の

受験生応援プレゼント メンバー全員の直筆サイン色紙 or サイン入りチェキを各1名様 マジカル パンチライン 通称マジパン 2016 年 2 月 19 日に結成した5人組のアイドル グループ ガールズファンタジー をコンセプトに魔法使い見習いのガーリーでキュートな 彼女たちから受験生を応援する魔法の マジカル パンチライン vol.48 SCHOOL GUIDE HANDBOOK マジカル パンチライン がんばる読者へメンバーから プレゼント 付き! だいがくだいがくいんせんもんがっこうだとくしゅう おすすめの大学 大学院 専門学校 スクールを大特集! 受験生応援プレゼント メンバー全員の直筆サイン色紙 or サイン入りチェキを各1名様 マジカル パンチライン 通称マジパン 2016 年 2 月

More information

Ruby 프로그래밍 한글 로마자화

Ruby 프로그래밍 한글 로마자화 Ruby 프로그래밍한글로마자화 한국어정보의전산처리 2017. 5. 17. jaso_call_me.rb 의함수들을메소드로바꾸기 한글인지아닌지판정, 초성, 중성, 종성알아내기는문자열에대해서만수행하는일이므로, 이들함수를 free function 보다는 String class 내의메소드로정의하는것이합리적임. class String def hangeul? (0xac00..0xd7a3).include?

More information

prayercards-country-vm-ko

prayercards-country-vm-ko 미전도종족을위한기도베트남의 Akha 민족 : Akha 인구 : 22,000 세계인구 : 666,000 주요언어 : Akha 미전도종족을위한기도베트남의 Alu 민족 : Alu 인구 : 3,800 세계인구 : 15,000 주요언어 : Nisu, Eastern 미전도종족을위한기도베트남의 Arem 민족 : Arem 인구 : 100 세계인구 : 800 주요언어 : Vietnamese

More information