PowerPoint 프레젠테이션

Similar documents
슬라이드 1

PowerPoint 프레젠테이션

제 5 교시 2019 학년도대학수학능력시험문제지 1 성명 수험번호 1. 에공통으로들어갈글자는? [1 점 ] 6. 빈칸에들어갈말로옳은것은? óc Yu-na : Thưa cô, cho ạ. Cô Thu : Thứ 2 tuần sau. mắ ai 1 bao giờ hỏi e

PowerPoint 프레젠테이션

<B1B9BEEE5FB9AEC1A6C1F65FC3D6C1BE2E687770>

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc BẢN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu t

Chương trình dành cho ai? - Học sinh - Sinh viên - Người đi làm Chúng ta học thế nào? 2

레이아웃 1

<4D F736F F D20BAA3C6AEB3B2C7D0BDC0B1E6C0E2C0CC5FC6EDC1FDC0FAC0DAC3D6C1BEBABB5F2E646F63>

PART Rất vui được gặp cô. 만나서반갑습니다. 소개, 인사

2016 년외국인고용조사표 ( 베트남어 ) (BẢNG ĐIỀU TRA HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI NĂM 2016) 이조사는통계법제 17 조및제 18 조에따른국가승인통계로한국에 3 개월이상거주하는외국인의취업, 실업등과같은고용현황

1수준

베트남_내지

Microsoft Word - Sogang_1A_Vietnamese_ doc

2017 학년도대학수학능력시험 제 2 외국어 / 한문영역베트남어 I 정답및해설

쩔짤횉횪쨔횣쨩챌-쨘짙횈짰쨀짼횊占승맡㈑올?PDF

베트남.PS

레이아웃 1

< C7D0B3E2B5B52039BFF9B8F0C6F220C7D8BCB3C1F628B1E2C3CA20BAA3C6AEB3B2BEEE292E687770>

Học tiếng Hàn qua món ăn Địa chỉ liên lạc Trung tâm Hỗ trợ Gia đình Đa văn hóa trên toàn quốc Sil-yong-jeong-bo Thông tin thực tế Các thông tin đoàn t

레이아웃 1

tra bảng hỏi và phỏng vấn sâu để khảo sát các đối tượng tiếp nhận Hàn lưu tại các nước bản địa đang bộc lộ rõ nhiều điểm hạn chế. Bên cạnh đó, các ngh

< C7D0B3E2B5B52039BFF9B8F0C6F220C7D8BCB3C1F628BAA3C6AEB3B2BEEE292E687770>

Open My Eyes/Abre Mis Ojos/Cho Con Duoc Nhin

Microsoft Word - L?C Ð?A T?NG B? TÁT PHÁP ÐÀN.doc

집필진이강우 ( 청운대학교 ) 김주영 ( 국립호찌민대학교 ) 이정은 ( 한국외국어대학교 ) 조윤희 ( 청운대학교 ) 검토진강하나 ( 사이버한국외국어대학교 ) 선금희 ( 프리랜서 ) 윤승연 ( 한국외국어대학교 ) 이지선 ( 영남대학교 ) 이현정 ( 서울대학교 ) 최샛별

Bài học kinh nghiệm

수능특강 제 2 외국어 & 한문영역 베트남어 Ⅰ 집필진이강우 ( 청운대 ) 강하나 ( 건대부고 ) 윤승연 ( 한국외대 ) 이정은 ( 한국외대 ) 검토진구본석 ( 동국대 ) 박정현 ( 충남외고 ) 선금희 ( 한국외대 ) 이지선 ( 영남대 ) 이현정 ( 서울대 ) 조윤희

< C7D0B3E2B5B52036BFF9B8F0C6F220C7D8BCB3C1F628BAA3C6AEB3B2BEEE49292E687770>

기철 : 혜영 : 기철 : 혜영 : ㄴ ㅁ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ ㅇ ㄴ ㅁ ㅇ

Hướng dẫn cho Cử tri NỘI DUNG HƯỚNG DẪN NÀY Hướng dẫn cho Cử tri...2 Về cuộc Tổng Tuyển cử này...3. Tổng thống và Phó Tổng thống...4. Thượng Nghị viện

CÁC THÀNH PHỐ THÀNH VIÊN CỦA DART Addison Carrollton Cockrell Hill Dallas Farmers Branch Garland Glenn Heights Highland Park Irving Plano Richardson R

<4D F736F F D20C7D1B1B9C0CEC0BBC0A7C7D1BAA3C6AEB3B2BEEEB1E6C0E2C0CC32>

2016 년 7 월호 pp.112~122 한국노동연구원 베트남노동법상근로자파견 International Labor Trends 국제노동동향 4 - 베트남 박재명 ( 베트남하노이법과대학교노동 사회보장법박사과정 ) 머리말 베트남은 2005년 8.4%(GDP 기준 ) 의높은

Microsoft Word - Sogang 1B Bai doc

숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐참숯왕바베큐숯왕바베큐숯왕바베큐참숯



1

국어1권표지

포도.PDF

ePapyrus PDF Document

Hạnh phúc quý giá của bạn Đồng hành cùng công ty TNHH chế tác (sản xuất)trang thiết bị chữa cháy Hàn Quốc. 50 năm thành lập công ty TNHH chế tác (sản

Microsoft Word - AI50years3.doc

hwp

4. 알맞은어휘찾기 사전 베트남어 - 베트남어 보통네개의바퀴가있으며, 일반적으로도시에서승객을실어나르는 ( 교통 ) 수단으로사용되는대형차. 정답해설 : 그러므로빈칸 (a) 에들어갈말로알맞은것은 5 이다. 정답 5 5. 알맞은어휘찾기 이신발이누나에게나요? 텔레비전소리가약간

(Microsoft Word - \251\242U?C SANG THANH KINH TRUNG THU 2014)

WS12. Security

H3050(aap)

Hàn Quốc Ngày Hangeul 10/ 9 ( 한글날 ) Bảng chữ cái tiếng Hàn gồm 40 kí tự - 21 nguyên âm ( 모음 ) - 19 phụ âm ( 자음 ) NGUYÊN ÂM BÀI 1 NGUYÊN ÂM ( 모음 ) 아 어

untitled

prayercards-country-vm-ko

Cover Story Magazine 2015 Vol. 29 전통과 신뢰의 70년, 변화와 혁신의 미래로 DRB는 1945년 창립 이래 끊임없는 연구와 혁신의 노력으로 새로운 기술과 제품을 개발함으로써 개인에게는 안전하고 편안한 삶을, 기업에게는 안정적이고 효율적인 사

2016 학년도대학수학능력시험 6 월모의평가 제 2 외국어 / 한문영역기초베트남어정답및해설

배부용_★★베트남에서의 수출입통관 (2013년 6월 18일) - 개괄사항 전부(Updated 04JUN'13)[1].pptx (Read-Only)

Bchvvhv[vhvvhvvhchvvhvvhvvhvvhvvgvvgvv}vvvgvvhvvhvvvhvvhvvhvvvbbhvvhvvvgvvgvvhvvhvvhv}hv,.. Bchvvhv[vhvvhvvhvvhvvbbhvvhvvhvvvhvvhvvgvvgvv}vvgvvhvvvhvv

表紙(化学)

<4D F736F F D20332ECAEEF0E5E9F1EAE8E920FFE7FBEA2D31>

歯ki 조준모.hwp

하반기_표지

MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU Lí do chọn đề tài Lịch sử nghiên cứu vấn đề 2 3. Mục đích nghiên cứu 6 4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 7 5. Phươ

346 ]= 9.,? [] 11.,? - mod. - mod. [] mod. 13.,, mod ,.. 15.? [ ] ( )

<BAA3C6AEB3B2C5F5C0DAB4BABDBA5F F E687770>

<4D F736F F D20BAA3C6AEB3B2BEEE2D31B0CBC5E45FB0B3B9DFBFF85F2DC3D6C1BE32>

< C7D0B3E2B5B520B4EBBCF6B4C920C7D8BCB3C1F620C1A632BFDCB1B9BEEE26C7D1B9AEBFB5BFAA5FB1E2C3CA20BAA3C6AEB3B2BEEE2E687770>

歯TR PDF

베트남 산업안전 관리

베트남 산업안전 관리

zb 8) 자음을 zb 9) zb 10) 다음 zb 11) zb 12) zb 13) zb 14) ( 2013 년 1 학기기말고사대비 4-2. 우리말의음운체계 (01)_ 비상 ( 김 )1 2 혀의높낮이 행복했던나 3 혀의최고점의위치 4 발음할때장애의유무 5 발음할때입술의

방송통신표준 KCS.KO 제정일 : 2011 년 6 월 27 일 전화기한글문자자판배열 (Arrangement of Korean Character(Hangeul) on Telephones) 방송통신위원회

경제 이슈분석 베트남 동남아시아 베트남의료서비스시장의성장가능성과시사점 백용훈서강대학교동아연구소 HK 연구교수 주요내용베트남에서는보건의료등복지및사회정책에대한관심이증가하고있음. 베트남의료시장및서비스체계는현재양적및질적으로개선해야할과제들이많은상황임. 베트남정부

The Korean Alphabet:

(01~80)_수완(지학1)_정답ok

hwp

±¹Á¦ÆòÈŁ4±Ç1È£-ÃÖÁ¾

중 국 6 대 패 션 시 장 조 사 보 고 서 < 2004 년 상 해 10 대 매 장 10대 패 션 제 품 의 브 랜 드 시 장 점 유 뮬 > 제 품 브 랜 드 시 장 점 유 율 제 품 브 랜 드 시 장 점유 율 C O N C H P LA Y B O Y

<C3CA3520B0FAC7D0B1B3BBE7BFEB202E687770>

Microsoft PowerPoint - kandroid_for_HI-CNU.ppt

< E C0E520C8ADC7D0BEE7B7D02E687770>

181219_HIU_Brochure_KOR_VTN_CS4_O


- 목차 - 1. 베트남전자산업개관 전자제품분류및시장점유율 베트남전자산업주요업체 전자산업성장요인및장애요인 베트남과글로벌가치사슬 베트남전자산업법적환경...10 [ 첨부 1] 전자제품및부품제조업체리스트...12

?

DocHdl2OnPRINECT2017tmpTarget

ISSN Tạp chí thông tin cùng thực hiện với gia đình đa văn hóa 다문화가족과함께만드는정보매거진 KOREAN VIETNAMESE Vol WINTER Cover Story 마니바자르암가마씨가족

International Labor Trends 개정내용 퇴직연금의변화 [ 그림 1] 사회보험료납부기간에따른퇴직연금수령률변화 3) 매년 +3% 증가 75% 여성근로자의경우 75% 45% 매월퇴직연금수령률 매년 +2% 증가

( )박용주97.PDF

+국듣-해설(001~69p)

10-2 삼각형의닮음조건 p270 AD BE C ABC DE ABC 중 2 비상 10, 11 단원도형의닮음 (& 활용 ) - 2 -

untitled

Sun ONE Portal Server, Mobile Access, h 6.2 ƒe 1 Ï Û ( Ñ ) l d e ' f el d ' f f i. 2 f CPU d Šf th. l hh Š Š h h Š. l hh Š f f hšš. l hh j j l

170

006- 5¿ùc03ÖÁ¾T300çÃâ

단위: 환경정책 형산강살리기 수중정화활동 지원 10,000,000원*90%<절감> 형산강살리기 환경정화 및 감시활동 5,000,000원*90%<절감> 9,000 4, 민간행사보조 9,000 10,000 1,000 자연보호기념식 및 백일장(사생,서예)대회 10

HÁT CA TRÙ Published by Vietnamese Institute for Musicology In Collaboration with International Information and Networking Centre for Intangible Cultu

Chương Trình Molina Dual Options Cal MediConnect (Chương Trình Medicare-Medicaid) Danh Sách Thuốc Được Đài Thọ (Danh Mu c Thuốc) 2014 Đây là danh sách

Microsoft Word - transliteration.docx

정치 2014년 9월 26일 금요일 2 朴 대통령, 캐나다 美 순방 국제사회 공감대 이끌어 유엔서 연설 위상 높여 한 加 세일즈외교 성과 박근혜 대통령이 6박7일 간의 캐나 다와 미국 순방을 성공리에 마무리하 고 26일 오전 귀국한다. 박 대통령은 이번 순방을 통해 미

70 diklasifikan berdasarkan perubahan letak dan perubahan cara pelafalan kemudian dianalisis penyebabnya. Berikut adalah variasi cara ucap konsonan ya

중국어, 처음시작하려니 발음이이상해요.. ㅠㅠ 중국어엔성조가 4 개나있다면서? 한자, 어렵지않을까? 하지만 그렇다고안배울수도없고... 너무바빠서시간도없고ㅠ 2

Transcription:

1 베트남어알파벳과인사 들어가기

본주차의학습이끝나면여러분께서제가읽은대로답을찾아주세요. 포 Pho Phở Phô

본주차의학습이끝나면여러분께서제가읽은대로답을찾아주세요. 아우자이 Ao dày Áo dài Ào giài

본주차의학습이끝나면여러분께서제가읽은대로답을찾아주세요. 하노이 Ha nồi Hà nồi Hà nội

학습목표 01 베트남어의기본특징을파악할수있다. 02 03 베트남글을스스로정확히읽고받아쓸수있다. 베트남어로인사를할수있다.

학습내용 01 베트남어의특징 02 베트남어알파벳 ( 문자표, 성조와조어법 ) 03 인사

1 베트남어알파벳과인사 학습하기 / 1. 베트남어알파벳

1. 베트남어의특징 베트남의 9 천만명이상인구사용하는공식적인언어 한자 ( 漢字 chữ Hán) 놈자 ( 字喃 chữ Nôm) 국어 (chữ Quốc ngữ)

1. 베트남어의특징 한자어 (chữ Hán Việt) : 70% 단어 Hoàng thành ( 황성皇城 ) Hoàng hậu ( 황후皇后 ) Hoàng đế ( 황제皇帝 ) Học tập ( 학습學習 ) Trường học ( 학교學校 ) Luyện tập ( 연습練習 ) Thành công ( 성공成功 ) Công lao ( 공노功勞 ) Lao động ( 노동勞動 )

1. 베트남어의특징 변화하지않는단음절언어 어순 나 너를 사랑해 I love you Tôi yêu bạn 예쁜 Beautiful Cô gái 여자 girl đẹp

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 01 베트남어문자표 모음 12 개 자음 17 개

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 모음 단모음 12 개 복모음 이중모음

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 단모음 복모음 A O E Ư Ă Ô Ê I Â Ơ U y

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 단모음 복모음 문자 예 문자 예 문자 예 iê miên yêu yêu oai ngoai yê khuyên ua chua oao ngoao ia bia uô uông uôi xuôi ya khuya ưa mưa ươu hươu iêu nhiêu ươ vươn ươi rươi

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 알파벳복모음연습을해봅시다! ây ai ay êu ôi ui ưi ia ua ưa iêu yêu ươi âu ao au eo oao oi iu iê ưu uô ươ uôi ươu oai

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 자음 단자음 17 개 복자음 이중자음 8 개 삼중자음 1 개

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 문자독법문자독법 b ㅂ bờ n ㄴ nờ c, k, q ㄲ cờ Ng, ngh 응 ngờ ch, tr ㅉ chờ Nh ㄴ nhờ d (gi), r ㅈ dờ P ㅂ pờ đ ㄷ đờ Ph 영어의 f phờ g (gh) ㄱ gờ S ㅆ sờ h ㅎ hờ T ㄸ tờ kh ㅋ khờ Th ㅌ thờ L ㄹ lờ V 영어의 V vờ m ㅁ mờ x ㅆ xờ

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 자음주의 : 모음과결합할때 ㄲ ㄱ 응 C K Q G Gh Ng ngh + i, e, ê, iê + u + i, e, ê, iê + i, e, ê, iê

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 받침 문자발음법예시문자발음법예시 ch 익 Sách nh 잉 Nhanh c ㄱ Sạc ng ㅇ Mong m ㅁ Nam p ㅂ Lớp n ㄴ Món t ㅅ Tốt

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 02 조어법 단어를만드는 4 가지방법 모음자음 + 모음모음 + 자음자음 + 모음 + 자음 ô, a ba, mẹ em, anh lâm, cam

2. 알파벳 -Bảng chữ cái Nam Năm nâm Băm May Mây Lăn Phay phây Phơ Vay Vây 자음을연습해봅시다! Ang Ăng Âng Ưng Inh Eng Ênh Anh Ích Ếch Ách Ác -ắc -ấc Con chim Anh Thông Cao Đây Đơi Rao Nghao Diu Mưa Mươi Đam mê

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 자음을연습해봅시다! Cham chăm Trôm Trôn Đang đăng Be bê Ve Vê

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 03 성조 - 꺾임없는평상음 huyền 부드럽게내림 sắc 도약하는상승음 hỏi 자연스럽게내렸다올림 ngã 꺾이는상승음 nặng 짧고강한저음 5 4 3 2 1 Ngang Sắc huyền Ngã Hỏi nặng ma mà má mả mã mạ

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 성조연습 (1) be gia đo ga vơ mai rông a à á ả ã ạ bè già đò gà vờ mài rồng bé giá đó gá vớ mái rống bẻ giả đỏ gả vở mải rổng bẽ giã đõ gã vỡ mãi rỗng bẹ giạ đọ gạ vợ mại rộng

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 성조연습 (2) là cô mẹ bác lã ngã sịch sình quĩ gả nghẻ cành cánh cạnh mỉnh mĩnh rào đã

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 04 발음오류주의 발음오류주의 (1) Nam : naaam Hai : haaai Mới : mớơơi Đợi : đợơơi Năm : nămmm Hay : hayyy Mấy : mấyyy Đấy : đấyyy

2. 알파벳 -Bảng chữ cái 발음오류주의 (2) Cư cời - cười cường Mờ mời- mười mướt Lờ lời- lười - lường Dư giới- dưới rước Ngờ ngời- người ngược

2. 알파벳 -Bảng chữ cái Quiz 01 듣고맞는것을고르세요. 11 Mấy bây 22 Máy bay 33 Mới bây

2. 알파벳 -Bảng chữ cái Quiz 02 듣고맞는것을고르세요. 11 Ghẹ 22 Nghẹ 33 Kẹ

2. 알파벳 -Bảng chữ cái Quiz 03 베트남표기법에맞는단어를찾으세요. 포 Pho Phở Phô

2. 알파벳 -Bảng chữ cái Quiz 04 베트남표기법에맞는단어를찾으세요. 아우자이 Ao dày Áo dài Ào giài

2. 알파벳 -Bảng chữ cái Quiz 05 베트남표기법에맞는단어를찾으세요. 하노이 Ha nồi Hà nồi Hà nội.

1 베트남어알파벳과인사 학습하기 / 2. 인사

1. 인사하기 Chào Lâm chị anh

2. 이름말하기 Tên anh là gì? Anh tên là gì? Tôi tên là Lâm. Tên tôi là Lâm.

3. 회화 1 A : Chào anh! B : Chào chị, chị tên là gì? A : Tôi tên là Lâm. Còn anh? B : Tôi tên là Kim.

4. 회화 2 Tôi cũng rất vui được gặp anh Đây là Hùng, bạn tôi Rất vui được gặp anh 새로운단어 만나서반갑습니다. 여기 / 이사람 나도 / 역시 친구

회화듣기

5. 듣기연습 Quiz 01 여자의이름은무엇인가요? 11 Lân 22 Lam 33 Lan

5. 듣기연습 Quiz 02 빈칸에알맞은단어는?( 남자의말 ) 11 Anh 22 Chị Rất vui được gặp

5. 듣기내용 A : Chào anh! B : Chào chị! A : Tôi tên là Lan. Còn anh? B : Tôi tên là Dũng. Rất vui được gặp chị. A : Tôi cũng rất vui được gặp anh..

1 베트남어알파벳과인사 정리하기

1. 문자표 모음 : 12개자음 : v, b, đ, ng 26개성조 : 6개조어법

2. 인사 Chào anh (chị) Anh (chị) tên là gì? Tôi tên là A. Đây là (anh) B. Rất vui được gặp anh (chị). * Là 용법, gì? 용법

수고하셨습니다.